wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu ÔN TẬP TIN 12 HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

a)

A. Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

B. Sử dụng mẫu hỏi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

3.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

4.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi    

b)

Câu hỏi     

c)

Liệt kê       

d)

Trả lời

5.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

6.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Tất cả đều đúng

7.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế                       

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

8.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

9.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

10.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

11.

“ >” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

12.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

13.

Để sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
14.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

15.

Khi thiết kế query, hàng nào để ta điền điều kiện cho trường?

a)

Total

b)

Field

c)

Sort

d)

Criteria

16.

Khi thiết kế query, hàng hàng sort dùng để làm gì?

a)

Khai báo tên các trường được chọn

b)

Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

c)

Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Xác định trường cần sắp xếp

17.

Khi tạo mẫu hỏi, muốn đếm có bao nhiêu học sinh Nam ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

Sum

b)

Count

c)

MAx

d)

Min

18.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

19.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

20.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

21.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

22.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

23.

Hãy sắp xếp các thao tác tạo mẫu hỏi sau đây cho đúng trình tự: (1) Chọn các trường cần thiết (2): Chọn nguồn dữ liệu (3): Create -> Query design (4): Khai báo: điều kiện, sắp xếp, tính toán, gộp nhóm (5): Lưu lại.

a)

3 2 1 4 5

b)

3 1 2 5 4

c)

3 1 2 4 5

d)

1 2 3 4 5

24.

Để xem kết quả của mẫu hỏi, ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

c)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

d)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

27.

Trong query, hãy cho biết chức năng của hàm count?

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Cho biết số lượng gía trị khác trống

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

28.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: Mẫu hỏi thường dùng để:

a)

Sắp xếp bản ghi

b)

Tổng hợp thông tin

c)

Thực hiện tính toán

d)

Lưu trữ dữ liệu

29.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

30.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, cách nào sau đây là sai:

a)

Chọn bảng cần xoá rồi chọn Delete

b)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Delete

c)

Chọn bảng cần xóa rồi chọn Remove

d)

Click chuột phải chọn Remove table

31.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

32.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

33.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

1. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

2. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

3. Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

1. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

2. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

1. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

2. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

3. Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

4. Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

1. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

2. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

3. Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

4. Tạo báo cáo bằng cách nào?

34.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Quries

d)

Reports

35.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

A. Bảng, biểu mẫu

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Mẫu hỏi, báo cáo

36.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Tables

c)

Forms

d)

Queries

37.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

38.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

39.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)

c)

d)

40.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem báo cáo trước khi in?

a)
b)

c)

d)

41.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

42.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

44.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đều đúng

45.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

46.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

47.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

48.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

49.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

50.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

51.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

52.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

53.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

54.

Thuật ngữ “Miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

55.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

56.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

57.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

58.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

chỉ định kiểu dữ liệu

59.

ho các thao tác sau :

(1) Tạo bảng

(2) Đặt tên và lưu cấu trúc

(3) Chọn khóa chính cho bảng

(4) Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

(1)-(3)-(4)-(2)

b)

(2)-(1)-(3)-(4)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(1)-(2)-(3)-(4)

60.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

61.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

62.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

63.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

64.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

65.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

66.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

67.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

68.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

69.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

70.

Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Với bảng dữ liệu trên, phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

71.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

72.

Người dùng muốn truy cập vào hệ thống cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên người dùng

b)

Tên người dùng VÀ mật khẩu

c)

mật khẩu

d)

không cần cung cấp thông tin gì cả

73.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

74.

Phương án nào không đúng khi nói về mục đích của việc mã hóa thông tin

a)

Giảm khả năng rò rỉ thông thông tin trên đường truyền;

b)

Giảm dung lượng lưu trữ thông tin;

c)

Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ thông tin;

d)

Để đọc thông tin được nhanh và thuận lợi hơn.

75.

Chọn phương án ghép đúng nhất. Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu;

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dự liệu;

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu;

d)

Chỉ là giải pháp kĩ thuật phầm mềm.

76.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được;

b)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được;

c)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu cách giải mã được;

d)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được.

77.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn;

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng;

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng;

d)

Hiệu quả của bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

78.

Một của hàng thương mại điện tử( bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức độ nào trong các mức sau:

a)

Đọc(xem) mọi dữ liệu

b)

Đọc một phần dữ liệu được phép.

c)

Xóa, sửa dữ liệu.

d)

Bổ sung dữ liệu.

79.

Trong phầm mềm quản lý điểm của học sinh, phụ huynh được phân quyền gì sau đây khi truy cập hệ thống:

a)

Xem, sửa thông tin khi cần thiết.

b)

Xem, sửa, xóa dữ liệu của học sinh con em mình nếu sai sót.

c)

Chỉ được xem thông tin trong phạm vi cho phép.

d)

Không có quyền gì cả.

80.

Trong một công ty lớn, nếu người quản trị CSDL nghỉ việc, thì công ty đó cần làm gì đối với CSDL mà anh ta đang quản lí?

a)

Thay đổi CSDL mới

b)

Không cần làm gì vì không ảnh hưởng gì đến CSDL

c)

Thay đổi tham số bảo vệ hệ thống

d)

Chặn truy cập của người đó

81.

Để nhận dạng người dùng vào hệ thống, ngoài mật khẩu người ta còn sử dụng các nhận dạng nào sau đây?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ kí điện tử,..

82.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu gồm có

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không được phép truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, bổ sung, sửa, xóa dữ liệu

83.

các giải pháp cho việc bảo mật thông tin gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

c)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản

84.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

.  Ngăn chặn các truy cập không được phép               

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

85.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

86.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng      

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

87.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

88.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.   

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.       

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

89.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

90.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

91.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

92.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

c)

khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

93.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

94.

Chính sách và ý thức của ......nhóm đối tượng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

95.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

96.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

Chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu

97.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

98.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Các giải pháp phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều chưa đảm bảo an toàn tuyệt đối an toàn cho hệ thống

99.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server

b)

OpenOffice, Linux

c)

Microsoft Access, Foxpro 

d)

Oracle, Paradox

100.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi   

d)

Họ tên học sinh