wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 4

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đốt các muối Natri trên ngọn lửa không màu thì ngọn lửa sẽ có

a)

Màu đỏ gạch

b)

Màu vàng

c)

Màu tím

d)

Màu hồng

2.

Để tăng độ giòn và trong của bánh dưa chua làm mềm nhanh các loại đậu trắng, đậu đỏ, đậu đen... người ta thường dùng nước tro Tàu. Thành phần của nước tro Tàu là

a)

Hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3

b)

Hỗn hợp MgCO3 và CaCO3

c)

Nước vôi

d)

Hỗn hợp K2CO3 và CaCO3

3.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng hematit là kim loại nào?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Magie

d)

Đồng

4.

Ion K+ tác dụng với acid phercloric (HClO4) acid tartric (H2C4H4O6) và axit picric có hiện tượng

a)

Đều tạo ra kết tủa trắng

b)

Đều tạo ra kết tủa vàng

c)

Với acid percloric với acid tartric cho tủa trắng còn với acid picric cho tủa vàng

d)

Với acid percloric với acid tartric cho tủa đỏ còn với acid picric cho tủa vàng

5.

Nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05mg/l . Nguồn nước nào sau đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+

a)

Có 0,02mg Pb2+ trong 0,5 lít nước

b)

Có 0,03mg Pb2+ trong 0,75 lít nước

c)

Có 0,2mg Pb2+ trong 1,5 lít nước

d)

Có 0,3mg Pb2+ trong 6 lít nước

6.

Chuẩn độ 25g một mẫu huyết tương cần dùng 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,010M trong H2SO4. Cho rằng khi xảy ra phản ứng của K2Cr2O7 với etanol nồng độ phần trăm etanol trong mẫu huyết tương này bằng

a)

0,0552%

b)

5,52%

c)

0,0012%

d)

0,12%

7.

Các ion Cr2O7 2 - và CrO4 2- tồn tại trong điều kiện

a)

Cr2O7 2- tồn tại trong dung dịch bazơ và CrO4 2- tồn tại trong dung dịch acid

b)

Cr2O7 2 - và CrO4 2- đều tồn tại trong dung dịch bazơ

c)

Cr2O7 2 - và CrO4 2- đều tồn tại trong dung dịch acid

d)

Cr2O7 2- tồn tại trong dung dịch acid và CrO4 2- tồn tại trong dung dịch bazo

8.

Nhận xét sự thay đổi hàm lượng Crom, molipden, đồng trong máu của sản phụ bị nhiễm độc nội tiết tố tuyến giáp?

a)

Lượng Crom và molipden giảm

b)

Lượng Crom giảm

c)

Lượng mangan và đồng tăng

d)

A và C đúng

9.

Những đồ vật bằng Ag để trong không khí lâu ngày bị xám đen là do

a)

Oxy không khí oxi hóa

b)

Không khí có nhiều CO2

c)

Không khí bị nhiễm bẩn khí H2S

d)

Ag tác dụng với H2O và O2 có trong không khí

10.

Sau tiết thực hành hóa học, trong nước thải phòng thực hành có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+... dùng chất nào dưới đây có thể xử lý sơ bộ nước thải nêu trên?

a)

Nước vôi dư

b)

HNO3 loãng

c)

Giấm ăn dư

d)

Etanol dư

11.

Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít không khí trong dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585mg chất kết tủa màu đen( hiệu suất phản ứng 100%). Hiện tượng đó đã cho biết trong không khí đã có khí nào trong các khí sau ? Tính hàm lượng khí đó trong không khí?

a)

SO2; 0,0255 mg/l

b)

H2S; 0,0255mg/l

c)

CO2; 0,0100mg/l

d)

NO2; 0,0100mg/l

12.

Crom có trong thành phần của pepsin. Sự thiếu hụt hàm lượng Crom gây ra những bệnh gì

a)

Bệnh về mắt

b)

Gây rối loạn trao đổi cacbohiđrat

c)

Bệnh về mắt, gây rối loạn trao đổi cacbohydrat và tiến triển bệnh đái tháo đường

d)

Tiến triển bệnh đái tháo đường

13.

Mangan có ảnh hưởng lên quá trình sinh trưởng của thực vật và động vật, tăng cường quá trình oxi hóa lipid .Hãy cho biết hàm lượng cần thiết của mangan đối với cơ thể người lớn ở mỗi ngày?

a)

Đối với người lớn, trung bình mỗi ngày cần khoảng 0,1

mg /kg

b)

Đối với người lớn, trung bình mỗi ngày cần khoảng 0,1

mg /g

c)

Đối với người lớn, trung bình mỗi ngày cần khoảng 0,01

mg /kg

d)

Đối với người lớn, trung bình mỗi ngày cần khoảng 0,1

g /kg

14.

Cho biết vai trò sinh học của ion Zn2+ đối với cơ thể người và động vật

a)

Ion Zn2+ rất cần thiết đối với cơ thể người và duy trì sức khỏe. Đối với người lớn mỗi ngày cần khoảng 20- 25 mg. Lượng này đưa vào cơ thể qua thịt và một phần

b)

Ion Zn2+ rất cần thiết đối với cơ thể người và duy trì sức khỏe. Đối với người lớn mỗi ngày cần khoảng 10-15 mg. Lượng này đưa vào cơ thể qua thịt và một phần

c)

Ion Zn2+ có nhiều trong thành phần của nhiều enzym như: carboanhydrase (trong hồng cầu), alcoldehydrogenase của gan

d)

B và C

15.

Hãy cho biết ảnh hưởng khi con người bị nhiễm độc cấp mangan

a)

Làm tổn thương hệ thần kinh trung ương, khi tác dụng lâu dài có thể dẫn đến xơ gan

b)

Gây viêm niêm mạc miệng

c)

Ảnh hưởng lên mô thận làm mất khả năng bài tiết của thận

d)

Làm tổn thương hệ thần kinh trung ương

16.

Tính chất hóa học của nước

a)

Trung tính ( acid và base)

b)

Vừa oxh, vừa khử

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đều sai

17.

Cho biết độc tính của thủy ngân đối với cơ thể người và động vật

a)

Khi nhiễm độc cấp hơi thủy ngân ,thường gây viêm niêm mạc miệng

b)

Khi nhiễm độc hắt hơi thủy ngân, thường gây khó thở

c)

Ion Hg2+ có độc tính rất cao, ion Hg2+ có khả năng bền với protein, nó tác dụng lên mô thận làm mất khả năng bài tiết của thận

d)

Cả a,c

18.

Cho H2O2 vào vết thương thấy nó bị phân hủy rất nhanh vì

a)

Máu có tính kiềm

b)

H2O2 phản ứng với NaCl trong máu

c)

H2O2 không bền khi tiếp xúc với da người

d)

Trong máu có men catalase phân hủy H2O2

19.

Độ mạnh của axit HX là

a)

HF> HCl> HBr> HI

b)

HI> HBr> HCl> HF

c)

HCl> HBr> HI> HF

d)

HF> HI> HCl> HBr

20.

Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra khói đó là

a)

Do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2

b)

Do HCl dễ bay hơn tạo thành

c)

Do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa

d)

Do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl

21.

Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3. Vai trò của KClO3 là

a)

Chắc cung cấp oxy Để đốt cháy C, S, P

b)

Làm chắc kết dính

c)

Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm

d)

Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm

22.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng. Đó chính là Clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

Clo độc nên có tính sát trùng

b)

Clo có tính oxi hóa mạnh

c)

Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh

d)

Một nguyên nhân khác

23.

Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF có thể dùng chất nào (rẻ tiền ) sau đây để loại chất khí đó

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

HCl

d)

NH3

24.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta dùng cách nào sau đây

a)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước

b)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc

d)

A ,B ,C đều đúng

25.

Tỷ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng ngàn lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

Nicotin

b)

Aspirin

c)

Cafein

d)

Moocphin

26.

Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

a)

Khí cacbonic

b)

Khí clo

c)

Khí hidroclorua

d)

Khí cacbon oxit

27.

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

a)

Penixilin, paradol, cocain

b)

Cocain, seduxen,cafein

c)

Heroin, seduxen, erythromixin

d)

Ampixilin, erythromixin, cafein

28.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NH3

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch NaCl

29.

Hơi Thủy Ngân rất độc, Bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắt lên Thủy Ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Muối ăn

d)

Lưu huỳnh

30.

Gọi tên phức chất

[Zn( NH3)4]Cl2?

a)

amin kẽm (II) clorua

b)

Tetraamin kẽm (II) clorua

c)

Tetraaminzincat kẽm (II) clorua

d)

Tetraamin kẽm (II) clo

31.

Gọi tên phức K4[ Fe(CN)6]?

a)

Kali hexacianoferrat (II)

b)

Kali hexancianoferrat (II)

c)

Kali hexacianoferrat (III)

d)

Kali cianoferrat (II)

32.

Góc giữa 2 liên kết O-H

a)

105,4°

b)

104,5°

c)

115,4°

d)

114,5°

33.

Gọi tên phức chất Na3[Cr(OH)6]?

a)

Natri hexahidroxocrom (III)

b)

Natri hexahidroxocromat (III)

c)

Natri hexahidroxocrom (II)

d)

Natri hidroxocrom (III)

34.

Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sau đây

a)

Chưng cất

b)

Lọc

c)

Chiết

d)

Chưng cất phân đoạn

35.

Yêu cầu thử một lọ hóa chất (thể rắn) có dán nhãn "Magnesi clorua tinh khiết" thì bước đầu tiên bạn phải làm thế nào

a)

Hòa tan hóa chất ttrong nước

b)

Hòa tan hóa chất trong cồn

c)

Đốt quan sát màu ngọn lửa

d)

Cho tác dụng với thuốc thử NH4OH, NH4Cl và H2O2

36.

Ion Ca2+ tác dụng với thuốc thử amoni oxalat tạo ra

a)

Kết tủa trắng ,tủa này không tan trong HNO3 ,HCl

b)

Kết tủa trắng, tủa này tan trong CH3COOH

c)

Kết tủa trắng, tủa này không tan trong CH3COOH

d)

Kết tủa vàng, tủa này không tan trong CH3COOH

37.

Tủa Zn(OH)2 ⬇️, Al(OH)3⬇️ khi tác dụng với NaOH dư:

a)

Tủa không tan

b)

Tủa tan tạo thành kiềm

c)

Tủa tan ra tạo thành muối

d)

Tủa tan ra tạo thành phức chất

38.

Ion Fe3+ tác dụng với thuốc thử Natri cacbonat tạo ra kết tủa

a)

Kết tủa trắng xanh

b)

Kết tủa xám đen

c)

Kết tủa nâu

d)

Kết tủa trắng

39.

Ion Fe3+ tác dụng với thuốc thử kali ferocyanid tạo ra kết tủa

a)

Xanh đậm

b)

Xanh nâu

c)

Xanh xám

d)

Xanh dương

40.

Ion Pb2+ tác dụng với thuốc thử kali cromat tạo ra

a)

Kết tủa đỏ thẫm, tủa này tan trong dung dịch axit nitric ,dung dịch natri hiđroxyl

b)

Kết tủa vàng tươi, tủa này tan trong dung dịch axit nitric, dung dịch natri hiđroxyl

c)

Kết tủa trắng, tủa này tan trong dung dịch axit nitric, dung dịch natri hiđroxyl

d)

Kết tủa tím xim, tủa này tan trong dung dịch axit nitric, dung dịch natri hiđroxyl

41.

Natri carbonat: ion Fe2+ tác dụng với Na2CO3 tạo ra kết tủa

a)

Xanh đậm

b)

Xanh nâu

c)

Xanh xám

d)

Xanh dương

42.

Ion Fe3+ tác dụng với thuốc thử kali sulfocyanat có màu

a)

Xanh

b)

Đỏ máu

c)

Tím

d)

Vàng

43.

Kali iodid là thuốc thử của các ion:

a)

Bi3+, Hg2+, Pb2+, Al3+

b)

Zn2+, Pb2+, Bi3+, Ca2+

c)

Fe2+, Fe43+, Bi3+, Al3+

d)

Ag+, Pb2+, Bi3+, Hg2+

44.

Hemoglobin trong máu gồm ion M2+ liên kết với popyrin và một phân tử Protein có tên globin tạo thành phức chất bát diện, phức này có nhiệm vụ vận chuyển Oxy từ phổi đến các mô và CO2 từ các mô về phổi ,M là kim loại nào

a)

Fe

b)

Pb

c)

Ni

d)

Co

45.

Ion Hg2+ tác dụng với KI tạo

a)

Kết tủa vàng

b)

Kết tủa xanh

c)

Kết. tủa đỏ

d)

Kết tủa đen nâu

46.

Ion Ag+ tác dụng với thuốc thử natri carbonat tạo ta

a)

Kết tủa đỏ thẫm,để lâu hóa xám( do phân hủy thành bạc oxyd)

b)

Kết tủa vàng tươi , để lâu hóa xám( do phân hủy thành bạc oxyd)

c)

Kết tủa trắng , để lâu hóa xám( do phân hủy thành bạc oxyd)

d)

Kết tủa vàng nhạt , để lâu hóa xám( do phân hủy thành bạc oxyd)

47.

Ion Ag+ tác dụng với thuốc thử kali cromat tạo ra

a)

Kết tủa đỏ thẫm

b)

Kết tủa vàng tươi

c)

Kết tủa trắng

d)

Kết tủa tím xim

48.

Ion Ag tác dụng với kali iodid tạo ra

a)

Kết tủa đỏ thẫm

b)

Kết tủa vàng tươi

c)

Kết tủa vàng nhạt

d)

Kết tủa trắng

49.

Trong cávc quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematit nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Hematit đỏ

50.

Cấu hình electron của Fe 3+

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2