wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên Kết Hóa Học

Total questions: 45

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
3.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
4.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
5.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

6.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

7.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

8.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

9.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

10.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
11.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
12.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
13.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
14.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

15.

Liên kết hóa học phân tử đơn chất phi kim thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho - nhận

16.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

17.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

18.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

19.

Nguyên tử aluminium có 3 electron hóa trị. Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử fluorine?

a)

Liên kết kim loại.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết ion.

20.

Cho 3 ion sau: Na+, Mg2+, F. Tìm câu khẳng định sai.

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.

b)

3 ion trên có số neutron khác nhau.

c)

3 ion trên có số electron bằng nhau.

d)

3 ion trên có số proton bằng nhau.

21.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

H2O, CO2, CH4.

b)

O2, CO2, C2H2.

c)

NH3, Cl2, C2H4.

d)

HBr, C2H6, I2.

22.

Trong phân tử nitrogen, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị không có cực.

b)

ion yếu.

c)

ion mạnh.

d)

cộng hóa trị phân cực.

23.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

cộng hóa trị không phân cực.

c)

cho – nhận.

d)

ion.

24.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

LiCl.

b)

NaF.

c)

CaF2.

d)

CCl4.

25.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 9F là

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

1.

26.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

27.

Cho A(Z=11), B(Z=17). Công thức và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là:

a)

AB với liên kết cộng hóa trị.

b)

AB với liên kết ion.                                    

c)

 AB là liên kết cho nhận

d)

A2B với liên kết ion.                                 

28.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

29.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

d)

lực hút giữa các phân tử

30.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học ?

a)

nhận 1 electron

b)

nhường 1 electron

c)

nhận 7 electron

d)

nhường 7 electron

31.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước

c)

 Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chứa các liên kết ion

32.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của phân tử nào?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

CaO

d)

O2

33.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

K → K2- + 2e.

b)

O → O2- + 2e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

Na + 1e → Na1-.

34.

Anion chloride (17Cl-) có số electron là

a)

17.

b)

16.

c)

19.

d)

18.

35.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

36.

Tại sao các nguyên tử phi kim hoặc kim loại có xu hướng liên kết với nhau tạo liên kết hóa học

a)

Để đạt cấu hình electron bền giống khí hiếm

b)

Để tạo ion mang điện tích âm hoặc dương

c)

Để tồn tại được ở các trạng thái khác nhau

d)

Không muốn tồn tại độc lập mỗi nguyên tử

37.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
38.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation sodium, nguyên tử sodium (Z=11) đã

a)

nhận thêm 1 proton

b)

nhận thêm 1 electron

c)

nhường đi 1 electron

d)

nhường đi 1 proton

39.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố A nằm ở nhóm IIA, nguyên tố B nằm ở nhóm VIA. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa A và B là

a)

AB.AB.

b)

A2B.A_2B.

c)

A2B.A_2B.

d)

A2B3.A_2B_3.

40.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

41.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

42.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5 . Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không tích cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

43.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H 2 O .

b)

NH 3 .

c)

HCl.

d)

NH4Cl .

44.

Công thức electron đúng của hợp chất NH 3

a)
b)
c)
d)
45.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất cấu thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY 2 với ion liên kết.

b)

XY 2 với liên kết cộng biến trị.

c)

X 2 Y với liên kết cộng biến trị.

d)

X 2 Y với ion liên kết.