wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ancol

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

2.

Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?

(I). CH3CH2OH

(II). CH3-CH(OH)-CH3

(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3

(IV): (CH3)3COH

(V). (CH3)2CH-CH2OH

(VI) CH3-CH2-CH2-OH

a)

I, III

b)

II,III, IV

c)

III, V, IV

d)

I,II, IV, V, VI

3.

Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n( CO2)/n( H2O) < 1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là:

a)

ancol no, đơn chức

b)

ancol no

c)

ancol không no, đa chức

d)

ancol không no có một nối đôi trong phân tử

4.

Số đồng phân C4H9OH là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Metanol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Glixerol.

6.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

7.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

8.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

9.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

10.

CH3CH(OH)CH2CH(CH3)2 có tên là

a)

4,4-đimetylbutan-2-ol.

b)

1,3-đimetylbutan-1-ol.

c)

4-metylpentan-2-ol.

d)

2-metylbutan-4-ol.

11.

Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nOH (n≥1)

b)

CnH2n+2-m(OH)m

c)

CnH2n+2O (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1OH (n≥1)

12.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

13.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

14.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

15.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

16.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CuO

17.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

19.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

20.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

24.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
25.

Chất nào là đồng phân ancol C4H10O?

a)
b)
c)
d)
e)
26.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

27.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

28.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

etilenglicol

c)

propantriol

d)

glixerol

29.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

30.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

31.

Tất cả các ancol đều tác dụng được với Cu(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

32.

a)

Na

b)

HBr

c)

Cu(OH)2

d)

Cu

33.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

34.
a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CHO-CH-CH2-CH3

35.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

36.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

37.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

38.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

39.

Công thức cấu tạo của but-3-en-1-ol là

a)

CH2=CH-CH(OH)CH3

b)

CH2=C(OH)CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CHOH

d)

CH2=CH-CH2-CH2OH

40.

2.  Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH 

c)

C. CnH2n+2O   

d)

D. CnH2n+1OH

41.

3.  Công thức của một ancol bậc 1 là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH

c)

C. CnH2n+2O

d)

D. CnH2n+1OH

42.

7.  Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,

C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

43.

16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 2.

c)

C. 2, 1, 3.

d)

D. 2, 3, 1.

44.

18. Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

A. but-2-en.

b)

B. đibutyl ete.

c)

C. đietyl ete.

d)

D. but-1-en.

45.

19. Đun nóng hh gồm: metanol, etanol, propan-1-ol ở 1800C/H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu anken?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 3

46.

Cho 12,8 gam một ancol no, đơn, hở A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2. Ancol A là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C4H9OH

47.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng

48.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

49.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

b)

Gây hại cho sức khỏe

c)

Không gây hại cho sức khỏe

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

50.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?

a)

C8H10

b)

C6H8

c)

C8H10

d)

C9H12

51.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

52.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

53.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

54.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetyl benzen.

b)

n-propyl benzen.

c)

iso-propyl benzen.

d)

1,3,5-trimetyl benzen.

55.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

58.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

59.

Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

xiclohexan

60.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

61.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

62.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

63.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

64.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

65.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

66.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

67.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

68.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu.

b)

dung dịch brom không bị mất màu.

c)

có khí thóat ra.

d)

xuất hiện kết tủa.

69.

Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen, hex-1-en và toluen là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước

70.

Câu 2: Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Dễ thế.

b)

Khó cộng.

c)

Bền với chất oxi hóa.

d)

Kém bền với chất oxi hóa.

71.

Benzen có tính chất gì

a)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa

b)

Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng

c)

Khó thế, khó cộng và bền với các chất oxi hóa

d)

Dễ thế, dễ cộng và bền với các chất oxi hóa

72.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C6H5CH2CH3

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH2