wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 3 - Đề ôn tập 1

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

I have a (a)   .

2.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

I have a (a)   .

3.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

The cat is (a)   .

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

I have a rabbit.

a)

b)

c)

d)

5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

I have a turtle.

a)
b)
c)
d)
6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

I have a zebra.

a)
b)
c)
d)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

I have a hamster.

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc, sắp xếp và viết từ được thể hiện trong ảnh)

I-N-A-G-U-A

(a)  

9.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

These are my salad.

b)

I have a orange kite.

c)

There is eleven hats.

d)

I like bananas.

10.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't like giraffes.

b)

This is my yellow pencil.

c)

My grandpa is old.

d)

I have a pink backpacks.

11.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- There are some chips and pizza.

a)
b)
12.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và điền từ còn thiếu)

- Do you like (a)   ?

- Yes, I do.

13.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

rice, eleven, orange, twenty, pizza, _____

a)

thirteen

b)

elephant

c)

pasta

d)

shoes

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

glue stick

b)

chair

c)

banana

d)

crayon

16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- There are six oranges.

a)
b)
17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án.)

There are........... bananas and........... oranges.

a)

one - four

b)

three-three

c)

two- five

d)

three - two

19.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

They're your rulers.

a)
b)
c)
d)
20.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
21.

LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc câu bên dưới và chọn tranh phù hợp )

My ruler is orange.

a)
b)
c)
d)
22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My backpack is black.

a)
b)
c)
d)
23.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn tranh, đọc và viết 1 từ còn thiếu)

I have two green (a)   .

24.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)


There four __________ in the room.

a)

chairs

b)

sofas

c)

tables

d)

cupboards

25.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


There is a picture _____ the table.

a)

under

b)

near

c)

on

d)

in

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)


In the schoolbag, there are________________ .

a)

two balls, two books and three pencils

b)

four pencils, two books and a ball

c)

three pencils, a ball and two books

27.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)


- Where are the pens?

- _____ are in the pencil case.

a)

It

b)

There

c)

This

d)

They

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp.)

bedroom, poster, bathroom, picture, ________,___________

a)

living room, bed

b)

bed, ball

c)

living room, dining room

d)

bed, living room

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


a living room

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết một từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)

His (a)   is six years old.

31.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

It's a (a)   .

32.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

33.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc, và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How old are you?

- I'm ____.

a)

eight

b)

seven

c)

nine

d)

ten

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- She can sing.

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a board.

a)
b)
36.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are (a)   monkeys.

37.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

38.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

a)

giraffe

b)

lion

c)

elephant

d)

zebra

39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is a ____ .

a)

octopus

b)

panda

c)

monkey

d)

fish

40.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are green. and red

b)

They are blue and white.

c)

They are black and white.

d)

They are yellow and pink.

41.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

42.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a book.

b)

It's a chair.

c)

It's a glue stick.

d)

It's a crayon.

43.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

pink

b)

orange

c)

brown

d)

black

44.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu bên dưới)


"It has four legs, two eyes, two ears and a mouth."

a)
b)
c)
d)
45.

READ AND CHOOSE A WRONG ANSWER. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

This is my grandma.

b)

He's a cook.

c)

He has two hands.

d)

They are a white board.

46.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

OUSCTOP

(a)  

47.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

There is one (a)   .

48.

LOOK, READ, FIND THE RULE AND WRITE (Nhìn tranh, đọc các từ bên dưới, tìm quy luật và viết số còn thiếu.)


one - two - (a)   - four

49.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
50.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

The ruler is in the pencil case.

a)

True

b)

False

51.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

Jane is six.

a)

True

b)

False

52.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is old .

a)

grandma

b)

dad

c)

sister

d)

grandpa

53.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


one- three- five - ............ - nine

a)

six

b)

eight

c)

seven

d)

two

54.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's my ____ .

a)

brown trousers

b)

pink shirt

c)

yellow skirt

d)

yellow hat

55.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

It's my fish.

a)
b)
c)
d)
56.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

They're my ears.

a)
b)
c)
d)
57.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

They're my puppets.

a)
b)
58.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

S-H-I-R- .......

a)

T

b)

M

c)

R

d)

D

59.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

CCKLO

(a)  

60.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
61.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
62.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

The boy wants ____ ____ for his class.

(a)  

63.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
64.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

She can cook.

a)
b)
65.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

He's an artist.

a)
b)
66.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

He's a/an ______.

a)

teacher

b)

dancer

c)

actor

d)

singer

67.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

He's a/an ______.

a)

teacher

b)

dancer

c)

actor

d)

singer

68.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

- What are they?

- They are ______.

a)

robot

b)

robots

c)

dolls

d)

doll

69.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

two

b)

four

c)

three

d)

six

70.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

71.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

72.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a book.

b)

It's a chair.

c)

It's a glue stick.

d)

It's a crayon.

73.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's orange.

b)

It's yellow.

c)

It's pink.

d)

It's white.

74.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
75.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
76.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's a pink ..................."

a)

crayon.

b)

backpack.

c)

glue stick.

d)

eraser.

77.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ chỉ ngoại hình còn thiếu vào chỗ trống)


"My grandpa is (a)   "

78.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ con vật vào chỗ trống)


"They're (a)   "

79.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi trong ảnh)

a)

grey

b)

brown

c)

orange

d)

green

80.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
81.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



"My ruler is ................"

a)

green

b)

black

c)

yellow

d)

brown

82.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's ..............."

a)

a eraser.

b)

an eraser.

c)

eraser.

d)

erasers.

83.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

84.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They're giraffe.

b)

They're giraffes.

c)

This is my giraffes.

d)

It's yellow and black.

85.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)

a)

He have a monkey.

b)

He has a monkey.

c)

He have a dog.

d)

He has a dog.

86.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)



"This is my horse."

a)
b)
c)
d)
87.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

88.

LOOK AND CHOOSE. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a fox.

b)

It's a bee.

c)

It's a giraffe.

d)

It's a spider.

89.

WATCH AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các màu sắc xuất hiện trong video đó)

a)

green, yellow, red

b)

green, yellow, pink

c)

blue, yellow, pink

d)

blue, yellow, red

90.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a window.

a)
b)
91.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are green.

b)

They are blue.

c)

They are grey.

d)

They are yellow.

92.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

___ ___ ACHER

a)

AR

b)

TE

c)

DA

d)

SI

93.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

She can ____ .

a)

cook

b)

dance

c)

act

d)

paint

94.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

My backpack ________ blue and green.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

95.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's it?

- It's a monkey!

a)
b)
c)
d)
96.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a board.

a)
b)
97.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)

- _______________ ?

- Yes, she is.

a)

What are they?

b)

Is it a clock?

c)

How old are you?

d)

Is she a singer?

98.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

A-C-T ___ ___

a)

AR

b)

OR

c)

AN

d)

EA

99.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

100.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

It's a (a)   .

101.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my grandma.

a)
b)
102.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


one- three- five - ............ - nine

a)

six

b)

eight

c)

seven

d)

two

103.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


How old are you? - I'm (a)  

104.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết 1 từ còn thiếu)

They're my (a)   .

105.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


small- sister- young- dad - ............ .............

a)

brother, old

b)

brother, big

c)

big, brother

d)

big, old

106.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn đáp án thích hợp để điền vào dãy từ sau)

three erasers - ________ ________ - four backpacks

a)

two erasers

b)

two crayons

c)

three crayons

d)

four backpacks

107.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
108.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's a doll small.

b)

I have a orange kite.

c)

There's eleven monkeys.

d)

They're my pens.