wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 107

Worksheet time: 5hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

"ở giữa" là gì?

a)

inside

b)

between

c)

next to

d)

near

2.

"bên cạnh/kế bên" là gì?

a)

close to

b)

near

c)

next to

d)

between

3.

"in front of" là gì?

a)

ở gần

b)

ở phía sau

c)

ở bên cạnh

d)

ở phía trước

4.

"ở bên dưới" là gì?

a)

under

b)

in

c)

inside

d)

in front of

5.

"inside" là gì?

a)

bên dưới

b)

đằng sau

c)

bên trong

d)

đối diện

6.

"ở phía bên phải của bức tranh" là gì?

a)

at the top of the picture

b)

on the left of the picture

c)

on the right of the picture

d)

at the bottom of the picture

7.

"ở trên" là gì?

a)

under

b)

inside

c)

in

d)

on

8.

"ở gần" là gì?

a)

near

b)

beside

c)

next to

d)

close

9.

"ở phía trên cùng của bức tranh" là gì

a)

on the left of the picture

b)

on the top of the picture

c)

on the bottom of the picture

d)

in the middle of the picture

10.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

11.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

12.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

13.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

14.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

15.

Where is the apple?

a)

It's next to the box

b)

It's on the box

c)

It's behind the box

16.

Where is the cat?

a)

It's next to two pupils

b)

It's between two pupils

c)

It's under two pupils

17.

opposite

a)

đằng sau

b)

bên cạnh

c)

đối diện

d)

phía trên, bên trên

18.

Where is the ball?

a)

It's in the box

b)

It's on the box

c)

It's under the box

19.

The cat is...........two desks.

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

between

20.

a)

The teddy bear is on the table

b)

The teddy bear is under the table

c)

The teddy bear is next to the table

d)

The teddy bear is behind the table

21.

......... the contrary : trái lại, ngược lại

a)

in

b)

on

c)

at

22.

......... favor of

a)

in

b)

on

c)

at

23.

in favor of : nghĩa là gì

a)

thích thú

b)

không tán thành

c)

tán thành, ủng hộ

d)

khó chịu

24.

arrive in :

a)

đến một địa điểm lớn

b)

đến một địa điểm nhỏ

25.

arrive at

a)

đến địa điểm lớn

b)

đến địa điểm nhỏ

26.

...... the past

a)

of

b)

at

c)

on

d)

in

27.

at least : nghĩa là

a)

tối thiểu, ít nhất

b)

nhiều nhất

c)

tối đa

28.

so sánh hơn của little là

a)

less

b)

littler

c)

least

29.

so sánh nhất của little là

a)

littler

b)

less

c)

least

d)

littlest

30.

"ban " đồng nghĩa với từ nào

a)

have to

b)

mustn't

c)

must

d)

can't

31.

ban st + giới từ nào

a)

ban st to

b)

ban st from

c)

ban st for

d)

ban st of

32.

ban st from : nghĩa là

a)

khuyên cái gì đó khỏi

b)

cấm cái gì đó khỏi

c)

bảo vệ cái gì đó khỏi

d)

giúp cái gì đó khỏi

33.

giới từ nào + the left

a)

tobe

b)

on

c)

in

d)

at

34.

on the left : nghĩa là

a)

bên cạnh

b)

bên trái

c)

bên phải

d)

bên trên

35.

on the right (of) : nghĩa là

a)

bên phải (của...)

b)

bên trái (của .....)

36.

...... home

a)

to

b)

at

c)

in

d)

on

37.

Our flat is.......... the second floor of the building.

Căn hộ của chúng tôi ở trên tầng hai của tòa nhà.

a)

on

b)

in

c)

at

38.

Did you go on holiday ........... yourself?

a)

for

b)

by

c)

on

d)

in

39.

wait + giới từ nào : đợi chờ

a)

to

b)

from

c)

for

d)

into

40.

according to : nghĩa là

a)

bên cạnh

b)

trong suốt

c)

theo như

d)

dựa vào

41.

Above /əˈbʌv/ (prep.):

a)

phía trên, bên trên

b)

bên dưới,phía dưới

c)

đằng trước

42.

Across /əˈkrɒs/ (prep.):

a)

bên trên

b)

ở bên kia

c)

bên dưới

43.

Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):

a)

ở giữa, nằm ngay chính giữa

b)

bên trên, phía trên

44.

Behind /bɪˈhaɪnd/ (prep.)

a)

trong

b)

đằng trước

c)

ở đằng sau

45.

Beside /bɪˈsaɪd/ (prep.)

a)

bên cạnh

b)

đằng sau

c)

trước

46.

Under /ˈʌn.dɚ/ (prep.)

a)

ở bên dưới

b)

bên trong

c)

đằng trước

47.

Opposite /ˈɒp.ə.zɪt/ (prep.):

a)

đối diện

b)

bên cạnh

c)

đằng trước

48.

In /ɪn/ (prep.)

(a)  

49.

In front of /ɪn frʌnt əv/ (prep.): ở phía trước

(a)  

50.

Near /nɪər/ (prep.):

(a)  

51.

Next to /nekst tə/ (prep.):

(a)  

52.

On /ɒn/ (prep.):

(a)  

53.

at

a)

b)

trong

c)

trên

54.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở đằng trước"?

a)

In

b)

In front of

c)

Across from

d)

Between

55.

"Between" nghĩa là gì?

a)

Ở bên cạnh

b)

Ở bên trên

c)

Ở bên dưới

d)

Ở giữa

56.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở đằng sau"?

a)

Behind

b)

Above

c)

In

d)

Into

57.

"Across from" nghĩa là gì?

a)

Ở bên phải

b)

Ở bên trái

c)

Ở đằng trước

d)

Ở bên kia

58.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở bên trên"?

a)

Above

b)

Between

c)

In

d)

Near

59.

"Near" nghĩa là gì?

a)

Ở bên trên

b)

Ở trong

c)

Ở gần

d)

Ở bên dưới

60.

Từ nào có nghĩa là "Vào trong"?

a)

In

b)

Into

c)

In front of

d)

Above

61.

"Below" có nghĩa là gì?

a)

Ở bên cạnh

b)

Ở bên trên

c)

Ở bên kia

d)

Ở bên dưới

62.

Từ nào có nghĩa là "Ở bên trong"?

a)

Above

b)

Into

c)

In

d)

In front of

63.
a)

play basketball

b)

play soccer

c)

play badminton

d)

play tennis

64.
a)

do the dishes

b)

make a pizza

c)

go to the mall

d)

have a barbecue

65.
a)

watch TV

b)

have a party

c)

go to the beach

d)

play video games

66.
a)

make a cake

b)

have a picnic

c)

have a big party

d)

watch a movie

67.
a)

go to the mall

b)

go sailing

c)

go fishing

d)

go swimming

68.
a)

have a barbecue

b)

make a pizza

c)

go to the beach

d)

make a cake

69.
a)

GO SHOPPING

b)

GO SWIMMING

c)

DO THE LAUNDRY

d)

MAKE A CAKE

70.

đồ dùng học tập

a)

school

b)

things

c)

school things

d)

school supplies

71.

cục tẩy/ cục gôm

a)

rubber

b)

eraser

c)

book

d)

pencil

72.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

73.

pen

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

74.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

75.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

76.

What's that?

a)

That's a pencil case

b)

This's a school bag

c)

That's a pencil sharpener

d)

This's a ruler

77.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

78.

What are these?

a)

These are sharpeners

b)

These are bags

c)

These are pencilcases

d)

These are rulers

79.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

80.

This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.

These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).

Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :

1. Đây là cây thước của tôi.

2. Đây là những cây viết của tôi.

4 lines
81.

This is my ...

(a)  

82.

This is my ...

(a)  

83.

... my school bag.

(a)  

84.

That's ... school bag.

(a)  

85.
a)

These are my books.

b)

That is my notebook.

c)

This is my pencil case.

d)

These are my pens.

86.

... are my notebooks.

(a)  

87.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

88.

Đây là nơi nào?

a)

museum

b)

supermarket

c)

pharmacy

d)

post office

89.

Đây là nơi nào?

a)

museum

b)

supermarket

c)

pharmacy

d)

post office

90.

Đây là nơi nào?

a)

museum

b)

supermarket

c)

pharmacy

d)

post office

91.

what is it?

(a)  

92.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Is it (a)   from your school?

93.

Gõ lời đáp lại khi có ai đó nói với em câu này:

It's very kind of you. Thanks a lot

(a)  

94.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : How can I (a)   to the zoo, Nga?

95.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Go (a)   of this buiding. Turn right

96.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : You can (a)   bus number 21

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : It's (a)   there near the market!

98.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : It's (a)   the post office and the cinema

99.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Go (a)   head

100.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

Nó ở cuối phố

(a)  

101.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

Nó ở góc phố

(a)  

102.

Dịch sang tiếng Anh câu sau:

Xin cho hỏi/ Xin thứ lỗi

(a)  

103.

HÃY PHÁT ÂM TỪ NÀY: MUSEUM

4 lines
104.

HÃY PHÁT ÂM TỪ NÀY: ZOO ENTRANCE

4 lines
105.

Sắp xếp lại câu sau theo thứ tự đúng:

juice/,/carton/I/please/like/a/'d/of

(a)  

106.

Sắp xếp lại câu sau theo thứ tự đúng:

some/,/rice/I/please/like/with/'d/chicken

(a)  

107.

A bar of (a)