Font size
WorksheetsGrade 5
Total questions: 107
Worksheet time: 5hrs 35mins
"ở giữa" là gì?
inside
between
next to
near
"bên cạnh/kế bên" là gì?
close to
near
next to
between
"in front of" là gì?
ở gần
ở phía sau
ở bên cạnh
ở phía trước
"ở bên dưới" là gì?
under
in
inside
in front of
"inside" là gì?
bên dưới
đằng sau
bên trong
đối diện
"ở phía bên phải của bức tranh" là gì?
at the top of the picture
on the left of the picture
on the right of the picture
at the bottom of the picture
"ở trên" là gì?
under
inside
in
on
"ở gần" là gì?
near
beside
next to
close
"ở phía trên cùng của bức tranh" là gì
on the left of the picture
on the top of the picture
on the bottom of the picture
in the middle of the picture
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
It's next to the box
It's on the box
It's behind the box
Where is the cat?
It's next to two pupils
It's between two pupils
It's under two pupils
opposite
đằng sau
bên cạnh
đối diện
phía trên, bên trên
Where is the ball?
It's in the box
It's on the box
It's under the box
The cat is...........two desks.
on
under
behind
between
The teddy bear is on the table
The teddy bear is under the table
The teddy bear is next to the table
The teddy bear is behind the table
......... the contrary : trái lại, ngược lại
in
on
at
......... favor of
in
on
at
in favor of : nghĩa là gì
thích thú
không tán thành
tán thành, ủng hộ
khó chịu
arrive in :
đến một địa điểm lớn
đến một địa điểm nhỏ
arrive at
đến địa điểm lớn
đến địa điểm nhỏ
...... the past
of
at
on
in
at least : nghĩa là
tối thiểu, ít nhất
nhiều nhất
tối đa
so sánh hơn của little là
less
littler
least
so sánh nhất của little là
littler
less
least
littlest
"ban " đồng nghĩa với từ nào
have to
mustn't
must
can't
ban st + giới từ nào
ban st to
ban st from
ban st for
ban st of
ban st from : nghĩa là
khuyên cái gì đó khỏi
cấm cái gì đó khỏi
bảo vệ cái gì đó khỏi
giúp cái gì đó khỏi
giới từ nào + the left
tobe
on
in
at
on the left : nghĩa là
bên cạnh
bên trái
bên phải
bên trên
on the right (of) : nghĩa là
bên phải (của...)
bên trái (của .....)
...... home
to
at
in
on
Our flat is.......... the second floor of the building.
Căn hộ của chúng tôi ở trên tầng hai của tòa nhà.
on
in
at
Did you go on holiday ........... yourself?
for
by
on
in
wait + giới từ nào : đợi chờ
to
from
for
into
according to : nghĩa là
bên cạnh
trong suốt
theo như
dựa vào
Above /əˈbʌv/ (prep.):
phía trên, bên trên
bên dưới,phía dưới
đằng trước
Across /əˈkrɒs/ (prep.):
bên trên
ở bên kia
bên dưới
Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):
ở giữa, nằm ngay chính giữa
bên trên, phía trên
Behind /bɪˈhaɪnd/ (prep.)
trong
đằng trước
ở đằng sau
Beside /bɪˈsaɪd/ (prep.)
bên cạnh
đằng sau
trước
Under /ˈʌn.dɚ/ (prep.)
ở bên dưới
bên trong
đằng trước
Opposite /ˈɒp.ə.zɪt/ (prep.):
đối diện
bên cạnh
đằng trước
In /ɪn/ (prep.)
(a)
In front of /ɪn frʌnt əv/ (prep.): ở phía trước
(a)
Near /nɪər/ (prep.):
(a)
Next to /nekst tə/ (prep.):
(a)
On /ɒn/ (prep.):
(a)
at
ở
trong
trên
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở đằng trước"?
In
In front of
Across from
Between
"Between" nghĩa là gì?
Ở bên cạnh
Ở bên trên
Ở bên dưới
Ở giữa
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở đằng sau"?
Behind
Above
In
Into
"Across from" nghĩa là gì?
Ở bên phải
Ở bên trái
Ở đằng trước
Ở bên kia
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Ở bên trên"?
Above
Between
In
Near
"Near" nghĩa là gì?
Ở bên trên
Ở trong
Ở gần
Ở bên dưới
Từ nào có nghĩa là "Vào trong"?
In
Into
In front of
Above
"Below" có nghĩa là gì?
Ở bên cạnh
Ở bên trên
Ở bên kia
Ở bên dưới
Từ nào có nghĩa là "Ở bên trong"?
Above
Into
In
In front of
play basketball
play soccer
play badminton
play tennis
do the dishes
make a pizza
go to the mall
have a barbecue
watch TV
have a party
go to the beach
play video games
make a cake
have a picnic
have a big party
watch a movie
go to the mall
go sailing
go fishing
go swimming
have a barbecue
make a pizza
go to the beach
make a cake
GO SHOPPING
GO SWIMMING
DO THE LAUNDRY
MAKE A CAKE
đồ dùng học tập
school
things
school things
school supplies
cục tẩy/ cục gôm
rubber
eraser
book
pencil
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
pen
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
book
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
What's that?
That's a pencil case
This's a school bag
That's a pencil sharpener
This's a ruler
cái cặp
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
What are these?
These are sharpeners
These are bags
These are pencilcases
These are rulers
cây thước
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.
These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).
Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :
1. Đây là cây thước của tôi.
2. Đây là những cây viết của tôi.
This is my ...
(a)
This is my ...
(a)
... my school bag.
(a)
That's ... school bag.
(a)
These are my books.
That is my notebook.
This is my pencil case.
These are my pens.
... are my notebooks.
(a)
These are my…………………………
rulers
ruler
pens
pencils
Đây là nơi nào?
museum
supermarket
pharmacy
post office
Đây là nơi nào?
museum
supermarket
pharmacy
post office
Đây là nơi nào?
museum
supermarket
pharmacy
post office
what is it?
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Is it (a) from your school?
Gõ lời đáp lại khi có ai đó nói với em câu này:
It's very kind of you. Thanks a lot
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : How can I (a) to the zoo, Nga?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Go (a) of this buiding. Turn right
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : You can (a) bus number 21
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : It's (a) there near the market!
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : It's (a) the post office and the cinema
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Go (a) head
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
Nó ở cuối phố
(a)
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
Nó ở góc phố
(a)
Dịch sang tiếng Anh câu sau:
Xin cho hỏi/ Xin thứ lỗi
(a)
HÃY PHÁT ÂM TỪ NÀY: MUSEUM
HÃY PHÁT ÂM TỪ NÀY: ZOO ENTRANCE
Sắp xếp lại câu sau theo thứ tự đúng:
juice/,/carton/I/please/like/a/'d/of
(a)
Sắp xếp lại câu sau theo thứ tự đúng:
some/,/rice/I/please/like/with/'d/chicken
(a)
A bar of (a)
