wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường lịch sử

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

2.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

40

b)

179

c)

938

d)

968

3.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc

a)

Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

4.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

5.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

6.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

7.

Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?

a)

Ông chăn trâu cùng đám trẻ rất giỏi

b)

Ông đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Thống nhất đất nước đưa nhân dân trở về quê hương sinh sống và sản xuất.

d)

Dẹp yên các thế lực cát cứ

8.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

9.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

10.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

11.

Đỉnh núi Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134

b)

3143

c)

3314

d)

3341

12.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Cao nguyên có độ cao sàn bằng nhau

c)

Đồi với đỉnh tròn sườn thoải

d)

Cao nguyên sếp tầng cao thấp khác nhau

13.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

14.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

15.

Vì sao Hai Bà Trưng lại phất cờ khởi nghĩa?

a)

Vì kẻ thù giết chồng Trưng Trắc là Thi Sách

b)

Để thống nhất đất nước, lên làm nữ vương

c)

Để đền nợ nước, trả thù nhà

d)

Để lật đổ triều đình

16.

Chọn từ để điền vào chỗ trống: Ngô Quyền lên làm vua đã kết thúc hoàn toàn thời kì ... của phong kiến phương Bắc và mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

a)

Đô hộ

b)

Bị trị

c)

Hòa bình

d)

Xâm lược

17.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

18.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

19.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

20.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

21.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

22.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

23.

Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với những đặc điểm nào?

a)

Đỉnh tròn

b)

Sườn thoải

c)

Thung lũng hẹp và sâu

d)

Đất đai bằng phẳng

24.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của sông Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc.

b)

Liên kết với một số thủ lĩnh khác để tạo sức mạnh

c)

Chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên, mai phục hai bên bờ sông Bạch Đằng chờ giặc đến rồi đánh

25.

Biểu tượng của vùng trung du Bắc Bộ là:

a)

Rừng thông

b)

Đồi chè

c)

Rừng cọ

d)

Rừng cọ, đồi chè

26.

Câu 2. Lý Thái Tổ dời đô về Đại La vào thời gian nào?

a)

a.1005

b)

b.1009

c)

c. 1010

27.

Câu 4: Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố xây dựng đất nước?

a)

a. Xây dựng lực lượng quân đội, tăng gia sản xuất.

b)

b. Đắp lại đê điều, mở rộng đồn điền.

c)

c. Cả hai ý trên đều đúng.

28.

Câu 7: Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

a. Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

b. Trồng cà phê và trồng chè.

c)

c. Trồng cây ăn quả và trồng chè.

29.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp:

Trung du Bắc Bộ là vùng…………(1)…………với đỉnh………(2)……., sườn ……(3)……, xếp cạnh nhau như…(4)……

a)

đồi, tròn, thoải, bát úp

b)

tròn, thoải, bát úp, đồi

c)

núi, nhọn, thoải, bát úp

d)

đồi, tròn, thoái, tam giác

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp:

Dưới triều đại nhà Trần, bên cạnh những lợi ích mà Sông Hồng mang lại cho việc phát triển nông nghiệp thì hằng năm, lũ lụt cũng thường xuyên xảy ra. Để khắc phục điều này, nhà Trần đã lập …………(1)…………… nhằm trông coi việc đắp và bảo vệ đê. Vua tôi nhà Trần rất coi trọng việc đắp đê, do vậy sử sách đã ghi rằng, nhà Trần là “………………(2)…………….”.

a)

(1) Hà đê sứ - (2) Triều đại đắp đê

b)

(1) Triều đại đắp đê - (2) Hà đê sứ

c)

(1) Hà sứ đê - (2) Triều đại đắp đê

d)

(1) Hà đê sứ - (2) Triều đại đắp đập

32.

Tên nước ta ở thời nhà Lí là gì ?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Vạn Xuân

c)

Đại Việt

d)

Việt Nam

33.

Theo Lí Công Uẩn, việc dời đô lần này nhằm mục đích gì?

a)

Tiện cho việc chống giặc ngoại xâm.

b)

Mưu toan nghiệp lớn, tính kế muôn đời.

c)

Dựa theo ý trời.

d)

Dựa theo ý muôn dân.

34.

Những lợi thế của thành Đại La là gì?

a)

Ở vào nơi trung tâm của trời đất, được cái thế rồng cuộn, hổ ngồi.

b)

Đúng ngôi nam bắc đông tây, lại tiện hướng nhìn sông, dựa núi.

c)

Địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà lại thoáng.

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Câu 1: Lần đầu tiên Hà Nội – Thăng Long thực sự trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá lớn nhất Việt Nam dưới triều đại nào?

a)

A. Triều đại nhà Đinh

b)

B. Triều đại nhà Tiền Lê

c)

C. Triều đại nhà Lý

d)

D. Triều đại nhà Hồ

36.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

37.

Lí Thái Tổ là vị vua đầu tiên của triều đại nào dưới đây trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Triều Đinh

b)

B. Triều Lí

c)

C. Triều Trần

d)

D. Triều Lê Sơ

38.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Đăk Lắc

b)

Di Linh

c)

Kon Tum

d)

Lâm Viên

39.

Thời tiết, khí hậu của thành phố Đà Lạt thường có đặc điểm như thế nào?

a)

Nấng nóng quanh năm

b)

Ôn hoà, mát mẻ

c)

Sáng nắng, chiều mưa

d)

Rét, có tuyết

40.

Đây là công trình kiến trúc nào ở Đà Lạt?

a)

Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

b)

Ga Đà Lạt

c)

Khách sạn

d)

Chùa Linh Phong

41.

Đà Lạt thường được biết đến với những ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, Lâm nghiệp

b)

Nông nghiệp, Thủ công nghiệp

c)

Thương mại, Dịch vụ

d)

Du lịch, Nông nghiệp

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Đà Lạt?

a)

Đà Lạt là trung tâm chính trị của cả nước.

b)

Đà Lạt là trung tâm kinh tế của Tây Nguyên.

c)

Đà Lạt là thành phố du lịch, nghỉ mát.

d)

Đà Lạt là thành phố Hoa phượng đỏ.

43.

Nguyễn Huệ quyết định tiến quân ra Thăng Long lật đổ họ Trịnh thống nhất giang sơn vào năm nào?

a)

1777

b)

1785

c)

1788

d)

1786

44.

Quang Trung dùng kế gì để đánh bại quân Thanh ở thành Ngọc Hồi?

a)

Nghênh chiến, nhử địch vào ải tấn công

b)

Cắm cọc ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thủy triều lên

c)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơn dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên

45.

Lễ hội khai ấn đến Trần Nam Định được tổ chức vào ngày nào?

a)

Ngày 10 tháng Giêng

b)

Ngày 10 tháng 3 Âm lịch

c)

Rằm tháng tám

d)

Rằm tháng Giêng

46.

Vào cuối thế kỉ XVI, những người khẩn hoang được cấp gì trong nửa năm đầu?

a)

Vũ khí, lương thực

b)

Nhà cửa, lương thực

c)

Lương thực và nông cụ

d)

Xe cộ, nhà cửa

47.

Các dân tộc sống chủ yếu ở đồng bằng Nam bộ là

a)

Kinh, Chăm, Hoa, Khmer

b)

Mông, Thái, Dao, Kinh

c)

Hoa, Kinh, Thái, Tày

d)

Kinh, Ba na, Hoa, Mông

48.

Nước ta khai thác những loại khoáng sản nào ở biển Đông?

a)

A-pa-tít, than đá, muối

b)

Than đá, sắt, bô xít, muối

c)

Dầu khí, cát trắng, muối

d)

Cá, tôm, cua, dầu khí

49.

Nơi có đất phèn, đất mặn là đặc điểm của đồng bằng nào?

a)

Đồng bằng Bắc bộ

b)

Đồng bằng Nam bộ

c)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

50.

Những địa danh nào dưới đây thuộc thành phố Huế

a)

Chợ Đông Ba, lăng Tự Đức, chợ Bến Thành, hồ Hoàn Kiếm

b)

Chợ Đông Ba, sông Hương, cầu Trường Tiền, núi Ngự Bình, lăng Tự Đức

c)

Ngọ Môn, Cầu Trường Tiền, chợ Bến Thành, sông Hồng

d)

Sông Hương, cầu Trường Tiền, lăng Tự Đức, hồ Hoàn Kiếm

51.

Đánh dấu các ý em cho là Đúng

a)

Khí hậu ở duyên hải miền Trung nắng và nong quanh năm

b)

Nghề chính của người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung là nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản

c)

Đồng bằng Bắc bộ là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh

d)

Đồng bằng Nam bộ là noi sản xuất lúa gạo, trái cây, thủy sản lớn nhất cả nước

52.

Kể tên ít nhất 3 khu di tích lịch sử thuộc địa phương em sinh sống?

4 lines
53.

Em hãy nêu đặc điểm của vùng biển nước ta?

4 lines
54.

Khi quân Minh đô hộ nước ta, Lê Lợi đã làm gì?

a)

Ông tiến quân ra Bắc, bao vây quân địch ở Đông Quan (Hà Nội)

b)

Ông chiêu tập binh sĩ, xây dựng lực lượng, phát động cuộc khởi nghĩa chống quân Minh

c)

Cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền đất nước

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Bia đá ở Văn Miếu để khắc tên tuổi của những ai?

a)

Những người đỗ cử nhân

b)

Những người đỗ tú tài

c)

Những người đỗ Tiến sĩ

d)

Những người đỗ Trạng nguyên

56.

Quần thể di tích cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản Văn hóa thế giới vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 11/12/1993

b)

Ngày 19/5/1890

c)

Ngày 02/9/1945

d)

Ngày 30/4/1975

57.

Bộ luật Hồng Đức ra đời từ thời:

a)

Nhà Nguyễn

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lý

d)

Thời Hậu Lê

58.

Quang Trung đại phá quân Thanh vào thời gian nào?

a)

Năm 1787

b)

Năm 1887

c)

Năm 1789

d)

Năm 1888

59.

Nhân dân ta xây dựng kinh thành Huế dưới thời nào?

a)

b)

Nguyễn

c)

Trần

d)

Hậu Lê

60.

Trình bày ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng

4 lines
61.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Thành phố Hà Nội và thành phố Cần Thơ

b)

Thành phố Đà Nẵng và thành phố Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội

d)

Thành phố Cần Thơ và thành phố Hồ Chí Minh

62.

Nơi nhiều đất đỏ ba dan, trồng nhiều cà phê nhất nước ta là:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Đồng bằng Nam bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

63.

Các nước có đường biên giới chung với nước ta là

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

e)

Hàn Quốc

64.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung

a)

Dân cư thưa thớt, chủ yếu là người Kinh và người Chăm

b)

Dân cư tập trung khá đông đúc, chủ yếu là người Kinh và người Chăm

c)

Dân cư tập trung đông đúc chủ yếu là người Kinh

65.

Yếu tố nào không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Người dân cần cù lao động

c)

Có nhiều đất chua đất mặn

d)

Khí hậu nóng ẩm

66.

Vì sao Huế được gọi là thành phố du lịch?

4 lines
67.

Đập nào ở trong SGK Lịch sử và Địa lí Hình 5 trang 91 ?

(a)  

68.

Hãy quan sát bảng SGK Lịch sử và Địa lí trang 88 và trả lời. Cây nào có diện tích (ha) nhiều nhất ?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Vải

d)

Hồ tiêu

69.

Con vật nào được nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên

(a)  

70.

Đây là dân tộc nào ?

a)

Ê-đê

b)

Kinh

c)

Thái

d)

Xơ-đăng

71.

Quan sát bài 3 trang 81 SGK Lịch sử và Địa lí. Diện tích rừng trồng mới trong năm 2003 là bao nhiêu ha ?

(a)  

72.

Các dân tộc nào sống ở Hoàng Liên Sơn ?

(a)  

73.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện ?

a)

14

b)

19

c)

12

d)

11

74.

Bạn hãy kể lại quá trình sản xuất phân lân công đoạn thứ 4 ?

a)

Phân lân

b)

Khai thác a - pa - tít

c)

Làm giàu quặng

d)

Không có công đoạn thứ 4

e)

Đáp án trên đều sai

75.

Có bao nhiêu tháng mưa ở Tây Nguyên ?

(a)  

76.

Việt Nam có mấy đảo chính ở phía đông. Hãy kể tên .

a)

2 đảo. Trường Sa và Hải Nam

b)

1 đảo. Phú Quốc

c)

4 đảo. Kiên Giang, Trung Quốc, Việt Nam, Hà Giang

d)

2 đảo. Côn đảo và Hải Nam

e)

2 đảo. Trường Sa và Hoàng Sa

77.

Câu 1. Cuối thời Trần, tình hình đất nước ta như thế nào?

a)

Dân chúng rơi vào cảnh bần cùng khốn khổ

b)

Đê điều vững chắc, nhà nông được mùa nhiều năm

c)

Nông dân và nô tì nổi dậy đấu tranh

d)

Việc học hành được chú ý

e)

Giặc Cham-pa phía nam thường ra quấy nhiễu

78.

Câu 2. Hãy ghi các sự việc cho sẵn (a, b, c) dưới đây vào chỗ trống trong bảng cho phù hợp với thời gian lịch sử theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án

(a)  

79.

Câu 3. Vì sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm nơi phục kích quân giặc?

a)

Vị trí ải Chi Lăng gần biên giới với Trung Quốc

b)

Ải Chi Lăng có cảnh quan đẹp

c)

Ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, khe sâu, rừng cây um tùm, đường đi nhỏ hẹp.

80.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

81.

Câu 5. Ý nào đúng khi nói về việc quản lí đất nước của nhà Hậu Lê?

a)

Khôi phục lại tên nước Đại Việt như trước đây.

b)

Tập trung quyền hành tuyệt đối vào tay vua.

c)

Cho vẽ bản đồ đất nước, gọi là bản đồ Hồng Đức để quản lí đất đai

Lập ra các bộ, các viện trong triều đình để giúp vua quản lí đất nước

d)

Định ra pháp luật bằng bộ Luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền quốc gia và trật tự xã hội

e)

Tuyển con gái đẹp vào cung

82.

Câu 6. Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để thành câu hoàn chỉnh khi nói về giáo dục thời Hậu Lê

a)

a - 1; b - 2

b)

a - 2; b - 1

83.

Câu 7. Điền từ vào chỗ trống thích hợp theo mẫu:

(a) đáp án, (b) đáp án, (c) đáp án, (d) đáp án, (e) đáp án

(a)  

84.

Câu 8. Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động.

b)

Đất màu mỡ.

c)

Khí hậu nóng ẩm.

d)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất.

e)

Cả 4 ý trên.

85.

Câu 9. Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

86.

Câu 10. Chọn và viết các ý sau vào sơ đồ để thể hiện mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên với hoạt động sản xuất của con người ở đồng bằng duyên hải miền Trung theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

87.

Câu 11. Huế là thành phố du lịch vì có:

a)

Sông chảy qua thành phố

b)

Cảnh thiên nhiên đẹp và nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao

c)

Khí hậu quanh năm mát mẻ

d)

Nhiều ngành công nghiệp

88.

Câu 12. Biển Đông được bao bọc các phía nào của phần đất liền nước ta?

a)

Phía đông và phía tây

b)

Phía tây và phía nam

c)

Phía đông, phía bắc và đông bắc

d)

Phía đông, phía nam và tây nam

89.

Câu 13. Ý nào đúng khi nói về đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp nên dân cư thưa thớt

b)

Người Kinh và người Chăm sống bên nhau hòa thuận

c)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung, ngoài trồng lúa, người dân còn trồng nhiều mía

d)

Phụ nữ Chăm và phụ nữ Kinh có trang phục giống nhau

e)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung do có nhiều đầm phá nên nghề làm muối khá phát triển

90.

Câu 14. Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Là kho muối vô tận

c)

Cung cấp nhiều khoáng sản, hải sản

d)

Tạo điều kiện thuận lợi phát triển du lịch, xây dựng hải cảng

e)

Cả 4 ý trên

91.

Con cảm thấy như thế nào sau khi tham gia trò chơi này?

4 lines
92.

Vị vua đầu tiên của nước ta là ai và đặt tên nước là gì?

a)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Văn Lang

b)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Âu Lạc

c)

Vua Hùng, đặt tên nước là Văn Lang

d)

Vua Hùng, đặt tên nước là Âu Lạc

93.

Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm nào?

a)

Năm 1011

b)

Năm 1226

c)

Năm 1010

d)

Năm 1076

94.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước năm nào?

a)

Năm 938

b)

Năm 968

c)

Năm 981

d)

Năm 979

95.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công.

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch.

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng.

d)

Kế “Vườn không nhà trống”.

96.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa.

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa.

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

97.

Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lí Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã:

a)

Khiêu khích, nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

b)

Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

c)

Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu (Trung Quốc) rồi rút về.

98.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long?

a)

Vì Thăng Long là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

b)

Vì Thăng Long là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

c)

Vì Thăng Long là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt, muôn vật phong phú tươi tốt.

d)

Vì Thăng Long là vùng đất rộng, không bị ngập lụt.

99.

Nhà Hậu Lê cho vẽ bản đồ Hồng Đức để làm gì?

a)

Để quản lí đất đai, bảo vệ chủ quyền dân tộc

b)

Để bảo vệ trật tự xã hội

c)

Để bảo vệ quyền lợi của vua.

d)

Để giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

100.

Cố đô Huế được UNESCO công nhận di sản văn hóa thế giới thời gian nào?

a)

12 / 11/ 1993

b)

11/ 11/ 1993

c)

11/ 12/ 1993

d)

12/ 12/ 1993

101.

Quang Trung đại phá Quân Thanh vào thời gian nào ?

a)

Cuối năm 1787

b)

Cuối năm 1788

c)

Cuối năm 1887

d)

Cuối năm 1888

102.

Người cướp ngôi vua Lê lập ra nhà Mạc là:

a)

Nguyễn Kim

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Mạc Đăng Dung

d)

Nguyễn Ánh

103.

Gianh giới giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài là:

a)

Sông Mã.

b)

Sông Gianh (Sông Hàn)

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Đà.

104.

Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn có chính sách giúp mở rộng bờ cõi là:

a)

Đánh chiếm xâm lược.

b)

Ổn định làm ăn.

c)

Khai khẩn đất hoang vào phía Nam, lập làng ấp mới.

d)

Cướp đất đai của các địa chủ chia cho dân.

105.

Tình hình nước ta cuối thời Trần như thế nào?

a)

Vua quan ăn chơi sa đoạ, nhân dân bị bóc lột tàn tệ.

b)

Vua quan chăm lo cho dân, kinh tế phát triển

c)

Quân Minh xâm lược và bóc lột nhân dân.

106.

Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

107.

Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?

a)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên.

b)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng.

c)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.

108.

Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục.

b)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.

c)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.