wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK2 địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đặc điểm địa hình miền Tây Trung Quốc ?

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.x

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

2.

Đâu không phải là đặc điểm dân cư của Trung Quốc ?

a)

Người lao động cần cù, tự giác, có nhiều kinh nghiệm tron sản xuất nông nghiệp

b)

Dân cư tập trung tại miền Đông và các thàn phố ven biển

c)

Là nước đông dân

d)

Cơ cấu dân số già, tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp

3.

Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. 

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

4.

Trung Quốc không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây ?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

5.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn dân cư ở Trung Quốc ?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Duy Ngỗ Nhĩ

d)

Tạng

6.

Vị trí địa lí mang lại ý nghĩa gì trong phát triển kinh tế ở Trung Quốc ?

a)

Thuận lợi trong phát triển kinh tế giữa đất liền và biển

b)

Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Trung Á

c)

Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Nám Á qua đường bộ

d)

Thuận lợi để giao thông với thế giới qua đường biển

7.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang ?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

8.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á ?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

9.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu ?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Các thành phố lớn

d)

Miền đông và các thành phố lớn như: Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh,Vũ Hán...

10.

Hai đặc khu hành chính nằm ở ven biển của Trung Quốc?

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

11.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao và bồn địa lớn ở trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền nào sau đây ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

12.

Đâu không phải là tác động của chính sách dân số đến dân số Trung Quốc?

a)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm, đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Có nhiều đất đai để phát triển nông nghiệp

c)

Người già thiếu người chăm sóc

d)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính sau sinh

13.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?

a)

Chính sách dân số rất triệt để

b)

Chính sách chuyển cư

c)

Già hóa dân số

d)

Tỉ suất tử thô ngày càng tăng

14.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc ?

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

15.

Thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội ?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

16.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở?

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

17.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

18.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

d)

Tăng thuế nông nghiệp

19.

Tại sao dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ, dễ dàng trong giao lưu phát triển kinh tế

c)

Ít thiên tai.

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

20.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do ?

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Dân số đông nhất thế giới.

d)

Năng suất cây lương thực thấp.

21.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia ?

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

22.

Đâu là đặc điểm địa hình chủ yếu của Đông Nam Á hải đảo ?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

23.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Tên gọi phần đất liền của khu vực Đông Nam Á là gì ?

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung-Ấn

d)

Bán đảo Tiểu Á

25.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa ?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

26.

Đông Nam Á lục địa có khí hậu gì ?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn dới

d)

Nhiệt đới gió mùa

27.

Quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất trong khu vực Đong Nam Á ?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Singapo

d)

In-đô-nê-xi-a

28.

Nước nào sau đây đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á ?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

29.

Vì sao Đông Nam Á có vị trí địa-chính trị rất quan trọng

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

30.

Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

31.

Vì sao các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản ?

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

32.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là gì ?

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

33.

Vì sao cà phê, cao su, hồ tiêu được trông nhiều nhất ở Đông Nam Á ?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

34.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là ?

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

35.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản ?

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

36.

Đâu là một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á ?

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

37.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì ?

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

38.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở ven biển,đồng bằng châu thổ của các sông lớn.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

39.

Chế độ mưa ở các nước Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo diễn biến như thế nào sau đây?

a)

Các nước lục địa mưa quanh năm, các nước hải đảo mưa theo mùa.

b)

Các nước lục địa mưa theo mùa, các nước hải đảo mưa quanh năm.

c)

Cả khu vực Đông Nam Á mưa quanh năm.

d)

Cả khu vực Đông Nam Á mưa theo mùa.

40.

Các nước Đông Nam Á cần có sự hợp tác với nhau, để sự dụng hiệu quả tài nguyên nào sau đây ?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Đất đồng bằng

c)

Sông Mê-công, biển Đông

d)

Cao nguyên đất đỏ Badan