Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX SINH

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng

bị tiêu giảm được gọi là:

a)

Cơ quan thoái hoá

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan tiêu giảm

d)

Thể thức cấu tạo chung

2.

Các cơ quan nào sau đây được gọi là cơ quan tương đồng với nhau?

a)

Tay người và cánh dơi

b)

Cánh chim và cánh ruồi

c)

Chân vịt và chân gà

d)

Vây cá voi và vây cá chép

3.

Cánh chim và cánh sâu bọ thuộc

a)

Cơ quan tương tự

b)

Cơ quan thoái hoá

c)

Cơ quan tương đồng

d)

Tiến hoá phân li

4.

Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài, người ta không dựa vào:

a)

Sự so sánh các cơ quan tương tự

b)

Sự so sánh các cơ quan tương đồng

c)

Các bằng chứng phôi sinh học

d)

Các bằng chứng sinh học phân tử

5.

Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của các nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:

a)

Sinh học phân tử

b)

Giải phẫu so sánh

c)

Phôi sinh học

d)

Địa lí sinh vật học

6.

Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng thực hiện các chức năng như nhau

a)

Cơ quan tương tự

b)

Cơ quan tương đồng

c)

Cơ quan thoái hoá

d)

Hiện tượng lại tổ

7.

Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc nhân tạo là quá trình:

a)

Đào thải những biến dị bất lợi cho con người.

b)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con người.

c)

Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con người.

d)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

8.

Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của CLTN là

a)

Quần thể

b)

Loài

c)

Quần xã

d)

Cá thể

9.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm

a)

Đột biến trung tính

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Biến dị cá thể

d)

Đột biến

10.

Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy CLTN là:

a)

Đấu tranh sinh tồn

b)

Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người

c)

Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài

d)

Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường

11.

Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả Đacuyn là:

a)

Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền

b)

Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng

c)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

d)

Chưa phân tích rõ vai trò của CLTN

12.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là :

a)

CLTN

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến

d)

Di - nhập gen

13.

Các nhân tố tiến hóa gồm:

a)

Đột biến, thường biến, di nhập gen, CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Đột biến, di- nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên và sự cách li.

c)

Đột biến, di- nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Đột biến, di-nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên.

14.

Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là:

a)

Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên

b)

Di-nhập gen, CLTN

c)

Đột biến, CLTN

d)

Đột biến, di nhập gen.

15.

Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần KG mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phẫu không ngẫu nhiên

16.

Nhân tố tiến hoá dẫn đến làm nghèo vốn gen của QT là

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phối ngẫu nhiên

17.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả hai QT là:

a)

Đột biến

b)

Di-nhập gen

c)

Biến động di truyền

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

18.

Các nhân tố có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là:

a)

Quá trình đột biến và biến động di truyền

b)

Quá trình đột biến và CLTN

c)

Quá trình đột biến và quá trình giao phối

d)

Biến động di truyền và CLTN

19.

CLTN tác động như thế nào vào sinh vật?

a)

Tác động trực tiếp vào kiểu gen

b)

Tác động trực tiếp vào kiểu hình

c)

Tác động trực tiếp vào các alen

d)

Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội

20.

Theo quan niệm hiện đại, cơ chế tác động của CLTN là:

a)

Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình

b)

Tác động gián tiếp lên kiểu gen và tác động trực tiếp lên kiểu hình

c)

Tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình

d)

Tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu hình

21.

Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ:

a)

Hình thành các đặc điểm thích nghi

b)

Hình thành loài mới

c)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài

d)

Hình thành các kiểu gen thích nghi

22.

Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

TV và ĐV di động nhiều

d)

TV và ĐV ít di động

23.

Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ biến ở:

a)

Giới TV

b)

Giới ĐV

c)

Cả TV và ĐV

d)

Giới vi sinh vật

24.

Theo di truyền học hiện đại, sự hình thành đặc điểm của SV do:

a)

Đột biến và biến dị tổ hợp

b)

Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

c)

chọn lọc tự nhiên và cách li

d)

Đột biến, chọn lọc tự nhiên và cách li

25.

Để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn phân biệt quan trọng nhất là :

a)

Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh

b)

Tiêu chuẩn hình thái

c)

Tiêu chuẩn cách li sinh sản

d)

Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái

26.

Khi nào thì ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh thái giống nhau

d)

Hai cá thể đó không giao phối với nhau

27.

Ở những loài sinh sản vô tính, tiêu chuẩn nào sau đây không được dùng để phân biệt hai loài?

a)

Tiêu chuẩn hình thái

b)

Tiêu chuẩn cách li sinh sản

c)

Tiêu chuẩn hóa sinh

d)

Tiêu chuẩn sinh học phân tử

28.

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:

a)

Chọn lọc tự nhiên tích lũy nhiều biến dị

b)

Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý và sinh thái diễn ra song song

c)

Diễn ra biến động di truyền hay tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Diễn ra lai xa và đa bội hóa

29.

Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có ý nghĩa quyết định trong việc đánh dấu có loài mới hình thành:

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối

c)

Đột biến

d)

Cách li sinh sản

30.

Trong lịch sử tiến hóa, ngày nay có sự song song tồn tại những nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh những nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:

a)

Vì sinh giới phải phát triển theo hướng đa dạng và phong phú

b)

Sinh vật bậc thấp có cấu trúc đơn giản nên dễ thích nghi

c)

Do sinh vật có tổ chức thấp và tổ chức cao có khả năng thích nghi như nhau với môi trường

d)

Tuy sinh vật có tổ chức thấp nhưng vẫn thích nghi được với môi trường nên vẫn tồn tại

31.

Sắp xếp nào sau đây được xem là hợp lý nhất:

a)

Loài→bộ→họ→chi→lớp→ngành

b)

Loài→họ→bộ→chi→lớp→ngành

c)

Loài→chi→bộ→họ→lớp→ngành

d)

Loài→chi→họ→bộ→lớp→ngành

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?

a)

Diễn ra trên quy mô của một quần thể (trong phạm vi của loài)

b)

Làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

c)

Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện

d)

Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài

33.

Nhân tố tiến hóa quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là:

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Biến động di truyền

d)

Di - nhập gen

34.

Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn:

a)

Hình thành các sinh vật đầu tiên

b)

Hình thành các tế bào nguyên thuỷ

c)

Sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn

d)

Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành

35.

Tiến hóa tiền sinh học là quá trình:

a)

Hình thành các hợp chất hữu cơ như: rượu, axit nucleic, lipit,...

b)

Hình thành các pôlipeptit từ các axit amin

c)

Hình thành các hợp chất như axit amin, axit nuclêic

d)

Hình thành mần mống của tế bào đầu tiên

36.

Sự phát sinh và triển của sự sống trên quả đất qua các giai đoạn tiến hóa là:

a)

Tiến hóa hóa học và tiến hóa sinh học

b)

Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

c)

Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học

d)

Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học

37.

Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ:

a)

Các nguồn năng lượng tự nhiên

b)

Các enzym tổng hợp

c)

Sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ

d)

Sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ

38.

Kết quả của tiến hoá sinh học là:

a)

Hình thành nên các tế bào sơ khai mang bản chất sống dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

Hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay

c)

Hình thành nên các đại phân tử hữu cơ đóng vai trò là vật chất di truyền

d)

Hình thành nên các tế bào nguyên thuỷ có khả năng trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

39.

Nghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán:

a)

Tuổi của các lớp đất chứa chúng

b)

Lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

c)

Lịch sử phát triển của quả đất

d)

Diễn biến khí hậu qua các thời đại

40.

Lịch sử sự sống trải qua các đại lần lượt là :

a)

Cổ sinh→Thái cổ→Nguyên sinh→Trung sinh→Tân sinh

b)

Thái cổ→cổ sinh→nguyên sinh→trung sinh→tân sinh

c)

Cổ sinh→thái cổ→trung sinh→nguyên sinh→tân sinh

d)

Thái cổ→nguyên sinh→cổ sinh→trung sinh→tân sinh

41.

Quá trình phát sinh loài người qua các dạng trung gian có trình tự đúng là:

a)

H. Habilis→H. Sapiens→H. Erectus

b)

H. Sapiens→H. Erectus→H. Habilis

c)

H. Habilis→H. Erectus→H. Sapiens

d)

H. Erectus→H. Habilis→H. Sapiens

42.

Điểm cơ bản để phân biệt người và động vật là:

a)

Cấu trúc giai phẫu của cơ thể

b)

Thể tích của hộp sọ

c)

Các nếp nhăn và khúc cuộn ở não

d)

Khả năng chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

43.

Sự sống được phát sinh ở môi trường :

a)

Trong đất

b)

Nước

c)

Trên cạn

d)

Không khí

44.

Dạng vượn người có nhiều đặc điểm giống người nhất là

a)

Tinh tinh

b)

Đười ươi

c)

Gôrila

d)

Vượn

45.

Nơi ở là:

a)

Khu vực sinh sống của sinh vật

b)

Nơi cư trú của loài

c)

Khoảng không gian sinh thái

d)

Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

46.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

a)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

b)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

c)

Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

d)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

47.

Một “ không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là:

a)

Nơi ở

b)

Ổ Sinh thái

c)

Giới hạn sinh thái

d)

Sinh cảnh

48.

Khoảng thuận lợi:

a)

Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của SV

b)

Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của SV

c)

Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho SV thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

Khoảng nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho SV, ngoài khoảng này SV sẽ không chịu đựng được

49.

Nhiệt độ, ánh sáng, không khí thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

a)

đặc biệt

b)

khí hậu thời tiết

c)

hữu sinh

d)

vô sinh

50.

Giới hạn sinh thái là :

a)

Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó SV có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

b)

Là giới hạn chịu đựng của SV đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, SV không thể tồn tại được

c)

Là giới hạn chịu đựng của SV đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, SV không thể tồn tại được

d)

Là giới hạn chịu đựng của SV đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, SV vẫn tồn tại được.

51.

Có các loại môi trường phổ biến là:

a)

Môi trường đất, MT nước, MT trên cạn, MT sinh vật

b)

Môi trường đất, MT nước, MT trên cạn, MT bên trong

c)

Môi trường đất, MT nước, MT trên cạn, MT ngoài

d)

Môi trường đất, MT nước ngọt, MT nước mặn, MT trên cạn

52.

Có các loại nhân tố sinh thái :

a)

vô sinh, hữu sinh, sinh vật

b)

vô sinh, hữu sinh, con người

c)

vô sinh, hữu sinh, ngoại cảnh

d)

vô sinh, hữu sinh.

53.

Khoảng chống chịu là :

a)

khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho SV thực hiện các chức năng sống tốt nhất

b)

khoảng của các nhân tố sinh thái trung hoà các chức năng và hoạt động sinh lí của SV

c)

khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của SV

d)

khoảng của một nhân tố sinh thái mà đảm bảo cho SV có thể tồn tại và duy trì sự sống

54.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng

b)

điểm thuận lợi

c)

điểm gây chết giới hạn trên

d)

điểm gây chết giới hạn dưới

55.

Hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua:

a)

hiệu quả hấp thụ của từng cá thể

b)

hiệu quả nhóm

c)

hiệu quả quần thể

d)

hiệu quả quần xã

56.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể SV có thể dẫn tới:

a)

giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu

b)

tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

c)

duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

d)

tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong

57.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây thông trong rừng thông ở Đà Lạt

b)

Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây

58.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở ăn trứng chưa nở

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

d)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

59.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

a)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

b)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

c)

Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

d)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

60.

Dấu hiệu không thuộc đặc trưng của quần thể là:

a)

Mật độ

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Nhóm tuổi

d)

Quần thể ưu thế

61.

Quần thể là một tập hợp cá thể:

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Cạnh tranh thường xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao

b)

Quan hệ cạnh tranh càng gay gắt thì các cá thẻ trong quần thể trở nên đối kháng

c)

Quan hệ cạnh tranh dẫn đến làm thay đổi mật độ phân bố của các cá thể trong quần thể

d)

Cạnh tranh không phải là đặc điểm thích nghi của quần thể

63.

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể là ý nghĩa của kiểu phân bố:

a)

đồng đều

b)

theo nhóm

c)

không đồng đều

d)

ngẫu nhiên

64.

Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến:

a)

mật độ cá thể

b)

khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố

c)

sức sinh sản và tử vong

d)

mức độ di cư và nhập cư của quần thể

65.

Khi điều kiện môi trường sống phân bố không đồng đều, các cá thể thường phân bố theo kiểu:

a)

đồng đều

b)

không đồng đều

c)

theo nhóm

d)

ngẫu nhiên

66.

Phân bố theo nhóm có ý nghĩa:

a)

giảm bớt sự cạnh tranh

b)

các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

c)

sinh vật sử dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

d)

sử dụng được nhiều nguồn thức ăn khác nhau

67.

Sinh vật sử dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường là ý nghĩa của kiểu phân bố nào?

a)

đồng đều

b)

theo nhóm

c)

không đồng đều

d)

ngẫu nhiên

68.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

a)

Sức sinh sản giảm

b)

Mất hiệu quả nhóm

c)

Gen lặn có hại biểu hiện

d)

Không kiếm đủ ăn

69.

Tuổi sinh lí là:

a)

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

b)

Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể

c)

Thời gian sống thực tế của cá thể

d)

Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể

70.

Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là:

a)

là biến động xảy ra do những thay đổi có chu kì của sinh sản

b)

là biến động xảy ra do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

c)

là biến động mà số lượng cá thể tăng hoặc giảm trong một thời gian xác định

d)

là biến động mà số lượng cá thể tăng hoặc giảm một cách đột ngột

71.

Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:

a)

Dưới mức tối thiểu

b)

Mức tối đa

c)

Mức tối thiểu

d)

Mức cân bằng

72.

Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

a)

Giảm hiệu quả nhóm

b)

Giảm tỉ lệ sinh

c)

Tăng giao phối tự do

d)

Tăng cạnh tranh

73.

Biến động số lượng cá thể của QT không theo chu kì là:

a)

Là biến động xảy ra do những thay đổi có chu kì của sinh sản

b)

Là biến động xảy ra do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

c)

Là biến động mà số lượng cá thể tăng hoặc giảm trong một thời gian xác định

d)

Là biến động mà số lượng cá thể tăng hoặc giảm một cách đột ngột

74.

Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường

c)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống

75.

Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Mật độ cá thể

c)

Nhóm tuổi

d)

Kích thước của quần thể

76.

Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?

a)

Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

b)

Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm

c)

Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp, ít cạnh tranh

d)

Giao phối gần làm giảm sức sống của quần thể

77.

Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể là:

a)

sự thống nhất mối tương quan giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong

b)

do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng quá cao

c)

do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp số lượng của quần thể tăng quá cao

d)

do sự giảm bớt hiện tượng cạnh tranh cùng loài trong trường hợp số lượng cá thể của quần thể giảm quá thấp.

78.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

.

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

79.

Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các SV khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:

a)

Hội sinh

b)

Hợp tác

c)

Ức chế - cảm nhiễm

d)

Cạnh tranh

80.

Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:

a)

Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường

b)

Nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác

c)

Nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y

d)

Sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn

81.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

a)

Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

82.

Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian?

a)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

b)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

c)

Do nhu cầu sống khác nhau

d)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

83.

Đặc trưng nào chỉ có ở quần xã sinh vật?

a)

Tỉ lệ đực cái

b)

Độ đa dạng loài

c)

Mật độ

d)

Nhóm tuổi

84.

Vi khuẩn Rhizôbium sống chung với rễ cây đậu gọi là mối quan hệ:

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hợp tác

d)

Kí sinh

85.

Hai loài sống chung nhưng một bên có lợi, bên kia không thiệt hại gì là quan hệ:

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hợp tác

d)

Ức chế cảm nhiễm

86.

Hiện tượng khống chế sinh học là:

a)

Sự cân bằng sinh thái

b)

Số lượng cá thể của loài này bị số lượng của loài khác kìm hãm

c)

Số lượng của loài bị kìm hãm do điều kiện sống không thuận lợi

d)

Trạng thái cân bằng của quần thế

87.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:

a)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

b)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

d)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

88.

Hiện tượng khống chế sinh học là:

a)

Sự cân bằng sinh thái

b)

Số lượng cá thể của loài này bị số lượng của loài khác kìm hãm

c)

Số lượng của loài bị kìm hãm do điều kiện sống không thuận lợi

d)

Trạng thái cân bằng của quần thế

89.

Lưới thức ăn là:

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

90.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ:

a)

giữa thực vật với động vật

b)

dinh dưỡng giữa các loài

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

91.

Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là:

a)

sinh vật tiêu thụ bậc ba

b)

sinh vật tiêu thụ bậc một

c)

sinh vật tiêu thụ bậc hai

d)

sinh vật sản xuất

92.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng :

a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

93.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng :

a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

94.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Rừng trồng

b)

Hồ nuôi cá

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Đồng ruộng

95.

Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là :

a)

vi khuẩn hoại sinh và nấm

b)

động vật ăn thịt

c)

động vật ăn thực vật

d)

thực vật

96.

Hiệu suất sinh thái là

a)

tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái

b)

tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

c)

tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

d)

tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái:

a)

Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không

b)

Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn

c)

Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất

d)

Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng

98.

Trong chu trình sinh địa hóa, nitơ từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử (N2) thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?

a)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

b)

Động vật đa bào

c)

Vi khuẩn cố định nitơ

d)

Cây họ đậu

99.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm

b)

Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

c)

Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại

d)

Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, ... chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

100.

Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá → diều hâu

b)

Lúa → cỏ → ếch đồng → chuột đồng → cá

c)

Cỏ → thỏ → mèo rừng

d)

Rau → sâu ăn rau → chim ăn sâu → diều hâu

101.

Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là hình tháp biểu diễn:

a)

năng lượng của các bậc dinh dưỡng

b)

sinh khối của các bậc dinh dưỡng

c)

số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

d)

sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng