Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lí học

Total questions: 45

Worksheet time: 7hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm “Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến” được trích từ:

a)

A. Điều 3, Chương 1, Luật Du lịch 2017

b)

B. Điều 2, Chương 1, Luật Du lịch 2017

c)

C. Điều 1, Chương 2, Luật Du lịch 2017

d)

D. Điều 3, Chương 1, Luật Du lịch 2007

2.

Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của tâm lý du khách là:

a)

A. Chức năng, vai trò của tâm lý đối với tâm lý khách du lịch

b)

B. Cơ chế hình thành, biểu hiện, các quy luật vận động của các hiện tượng tâm lý phát sinh, phát triển, biểu hiện và liên quan đến khách du lịch

c)

C. Các yếu tố ảnh hưởng và tác động đến tâm lý khách du lịch

d)

D. Cả 3 phương án trên

3.

Theo điều 10, chương 2, Luật Du lịch 2017, khách du lịch bao gồm:

a)

A. Khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế

b)

B. Khách du lịch quốc tế, khách du lịch nội địa, khách du lịch ra nước ngoài

c)

C. Khách du lịch ra nước ngoài, khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai

4.

Câu 4: Vai trò của việc nghiên cứu tâm lý khách du lịch trong hoạt động du lịch

a)

A. Giúp những người phục vụ du lịch điều chỉnh hành vi sao cho phù hợp với những đặc điểm tâm lý và hành vi của khách du lịch

b)

B. Giúp cho những nhà kinh doanh du lịch sáng tạo, phát triển thêm những sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu, thị hiếu của khách du lịch

c)

C. Giúp nhà kinh doanh du lịch hiểu được tâm lý của những người phục vụ.

d)

D. Cả 3 phương án trên

5.

Câu 5: Hãy lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: “Tâm lý du khách là một bộ phận của ..........., chuyên nghiên cứu các đặc điểm của tâm lý khách du lịch, nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng, tác động đến tâm lý của khách cũng như nghiên cứu và vận dụng các thành tựu của khoa học tâm lý trong phục vụ khách du lịch”.

a)

A. Tâm lý học xã hội

b)

B. Tâm lý học

c)

C. Tâm lý học ứng dụng

d)

D. Tâm lý học phát triển

6.

Câu 6: Phương án nào dưới đây không thể hiện vai trò sinh học của nhu cầu du lịch?

a)

A. Sự thỏa mãn nhu cầu du lịch là điều kiện để cơ thể hồi phục sức khỏe sau quá trình lao động.

b)

B. Sự thỏa mãn nhu cầu du lịch là điều kiện giúp lấy lại thăng bằng tâm - sinh lý nhằm tiếp tục tái sản xuất sức lao động

c)

C. Sự thỏa mãn nhu cầu du lịch là điều kiện để phát triển và hoàn thiện nhân cách cá nhân

d)

D. Sự thỏa mãn nhu cầu du lịch là điều kiện để giải tỏa stress

7.

Câu 7: Xét theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu du lịch của du khách bao gồm:

a)

A. Nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và nhu cầu được khẳng định bản thân.

b)

B. Nhu cầu sinh học, nhu cầu an tâm, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và nhu cầu được khẳng định bản thân.

c)

A. Nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội hóa, nhu cầu tự trọng và nhu cầu được khẳng định bản thân

d)

Nhu cầu cá nhân, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và nhu cầu được yêu bản thân

8.

Phương án nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu du lịch?

a)

A. Nhu cầu du khách thường hàm chứa các yếu tố xã hội

b)

B. Nhu cầu của du khách chủ yếu là về nhu cầu dịch vụ

c)

C. Nhu cầu du lịch có tính đan xen

d)

D. Nhu cầu du lịch thường có tính linh hoạt

e)

E. Nhu cầu du lịch thường là mong muốn tìm kiếm những sản phẩm,

dịch vụ khác lạ

9.

Câu 9: Xét về bản chất tâm lý, nhu cầu du lịch là:

a)

A. là sự đòi hỏi về các hàng hóa nhu yếu phẩm mà con người cần được thỏa mãn trong chuyến du lịch của mình

b)

B. là sự đòi hỏi về các hàng hóa, dịch vụ mà con người cần được thỏa mãn để thực hiện chuyến du lịch của mình

c)

C. là sự đòi hỏi về các hàng hóa, dịch vụ mua sắm mà khách hàng được thỏa mãn trong chuyến du lịch của mình

d)

D. là sự đòi hỏi về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, sắc đẹp mà con người được thỏa mãn chuyến du lịch của mình

10.

Câu 10: Xét theo sản phẩm dịch vụ phục vụ du lịch, nhu cầu du lịch được chia thành 5 loại cơ bản bao gồm:

a)

A. Nhu cầu ăn uống, nhu cầu giải trí, nhu cầu vận chuyển, nhu cầu tham quan, nhu cầu làm đẹp

b)

B. Nhu cầu ăn uống, nhu cầu dịch vụ, nhu cầu di chuyển, nhu cầu thể thao giải trí, nhu cầu bổ sung

c)

C. Nhu cầu ăn uống, nhu cầu lưu trú, nhu cầu vận chuyển, nhu cầu tâm lý, nhu cầu chăm sóc sức khỏe

d)

D. Nhu cầu ăn uống, nhu cầu lưu trú, nhu cầu vận chuyển, nhu cầu tham quan giải trí, nhu cầu bổ sung

11.

Câu 11: Đối tượng thỏa mãn nhu cầu ăn uống gồm hai bộ phận cơ bản là:

a)

A. Các dịch vụ phục vụ mua sắm và các sản phẩm ăn uống

b)

B. Các dịch vụ lưu trú và các sản phẩm ăn uống

c)

C. Các dịch vụ phục vụ ăn uống và các sản phẩm làm đẹp

d)

D. Các dịch vụ phục vụ ăn uống và các sản phẩm ăn uống

12.

Câu 12: Trong chuyến du lịch, nhu cầu được tôn trọng biểu hiện thông qua các khía cạnh nào?

a)

A. Nhu cầu được phục vụ chu đáo, theo đúng những gì đã cam kết

b)

B. Nhu cầu được mọi người (đặc biệt là hướng dẫn viên) lắng nghe và tôn trọng ý kiến của mình.

c)

C. Nhu cầu được đối xử bình đẳng giữa các du khách trong đoàn

d)

D. Cả 3 phương án trên

13.

Câu 13: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhu cầu lưu trú của khách du lịch?

a)

A. Khả năng thanh toán của khách

b)

A. Hình thức tổ chức chuyến đi

c)

C. Các phương tiện vận chuyển

d)

D. Hành trình và thời gian lưu lại điểm du lịch

e)

E. Mục đích chính cần thỏa mãn trong chuyến đi

14.

Câu 14: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhu cầu bổ sung của khách du lịch?

a)

A. Khả năng thanh toán của khách

b)

B. Mục đích chính của chuyến đi

c)

A. Đặc điểm tâm sinh lý cá nhân của khách

d)

D. Chất lượng, chủng loại dịch vụ ăn uống

15.

Câu 15: Đối tượng thỏa mãn nhu cầu vận chuyển của khách du lịch là:

a)

A. Các phương tiện vận chuyển và hệ thống các cơ sở lưu trú

b)

B. Các dịch vụ phục vụ ăn uống và dịch vụ vận chuyển

c)

C. Các phương tiện vận chuyển và dịch vụ vận chuyển

d)

D. Các phương tiện vận chuyển và dịch vụ bổ sung

16.

Câu 16: Khi tham gia loại hình du lịch này, du khách đến với các chương trình du lịch văn hóa nhằm tìm hiểu những đặc trưng văn hóa, truyền thống... của cộng đồng dân cư nơi điểm đến du lịch. Đây là loại hình du lịch nào?

a)

A. Du lịch tham quan

b)

B. Du lịch văn hóa

c)

C. Du lịch giải trí

d)

D. Du lịch thể thao

17.

Câu 17: Các loại hình du lịch phân loại theo tiêu chí nhu cầu của du khách bao gồm:

a)

A. Du lịch tham quan, du lịch giải trí, du lịch thể thao, du lịch văn hóa, du lịch công vụ, du lịch tôn giáo

b)

B. Du lịch giải trí, du lịch tham quan, du lịch nhân văn, du lịch tôn giáo, du lịch công vụ, du lịch thể thao

c)

C. Du lịch giải trí, du lịch văn hóa, du lịch công việc, du lịch tôn giáo, du lịch mạo hiểu, du lịch thể thao

d)

D. Du lịch giải trí, du lịch thể thao, du lịch lễ hội, du lịch văn hóa, du lịch công vụ, du lịch tâm linh

18.

Câu 18: Mô hình sản phẩm du lịch 3H bắt nguồn từ Mỹ gồm 3 yếu tố đặc trưng bắt nguồn bằng chữ H là:

a)

A. Heritage (Di sản); Happiness (Sự hạnh phúc); Honesty (Chân thật, uy tín, chân thành)

b)

B. Heritage (Di sản); Hospitality (Lòng hiếu khách); Helpfulness (Sự giúp đỡ)

c)

C. Heritage (Di sản); Happiness (Sự hạnh phúc); Helpfulness (Sự giúp đỡ)

d)

D. Heritage (Di sản); Hospitality (Lòng hiếu khách); Honesty (Chân thật, uy tín, chân thành)

19.

Câu 19: Hãy lựa chọn phương án đúng điền vào chỗ trống sau: “Động cơ đi du lịch chính là những ....... thúc đẩy con người ta tham gia vào các hoạt động du lịch”

a)

A. yếu tố

b)

B. động cơ

c)

C. động lực

d)

D. nhân tố

20.

Câu 20: Khi tham gia loại hình du lịch này, du khách được tham gia các hoạt động mang tính giải trí tại các khu công viên, các trung tâm vui chơi giải trí... giúp cho khách thư giãn, giải tỏa căng thẳng, lấy lại cân bằng cuộc sống và phục hồi sức khỏe cũng như tinh thần. Đây là loại hình du lịch nào?

a)

A. Du lịch tham quan

b)

B. Du lịch thể thao

c)

C. Du lịch văn hóa

d)

D. Du lịch công vụ

e)

E. Du lịch giải trí

21.

Câu 21: Phương án nào dưới đây không thuộc nhóm động cơ đi du lịch thuần túy?

a)

A. Đi du lịch với mục đích nghỉ ngơi, nghỉ dưỡng, nghỉ hè, nghi lễ, nghỉ cuối tuần...

b)

B. Đi du lịch với mục đích tham quan giải trí, thay đổi môi trường sống, phục hồi tâm sinh lý, tái tạo sức lao động...

c)

C. Đi du lịch với mục đích tham dự các lễ hội văn hóa, thể thao...

d)

D. Đi du lịch với mục đích thăm viếng ngoại giao

22.

Câu 22: Các loại tâm trạng thường gặp của khách du lịch là:

a)

A. Tâm trạng dương tính, tâm trạng âm tính, tâm trạng căng thẳng

b)

B. Tâm trạng thoải mái, tâm trạng buồn bã, tâm trạng căng thẳng

c)

C. Tâm trạng vui vẻ, tâm trạng mệt mỏi, tâm trạng stress

d)

D. Tâm trạng hào hứng, tâm trạng chán nản, tâm trạng lo lắng

23.

Câu 23: Mô hình sản phẩm du lịch 4S bắt nguồn từ Mỹ gồm 4 yếu tố đặc trưng bắt nguồn bằng chữ S là:

a)

A. Sea (Biển); Sun (Nắng); Shop (Mua sắm), Sex (Sự quyến rũ)

b)

B. Sand (Cát); Sun (Nắng); Shop (Mua sắm), Sex (Sự quyến rũ)

c)

C. Sea (Biển); Sun (Nắng); Sand (Cát), Sex (Sự quyến rũ)

d)

D. Sea (Biển); Sand (Cát), Shop (Mua sắm), Sex (Sự quyến rũ)

24.

Câu 24: Hãy lựa chọn phương án đúng điền vào chỗ trống sau: “Động cơ đi du lịch chính là những động cơ thúc đẩy con người ta tham gia vào các ......

a)

A. hoạt động văn hóa

b)

B. hoạt động du lịch

c)

C. hoạt động xã hội

d)

D. hoạt động thể thao

25.

Câu 25: Hãy lựa chọn phương án tốt nhất để phục vụ nhóm khách du lịch có tâm trạng âm tính?

a)

A. Phục vụ theo đúng quy trình một cách chuyên nghiệp, thoải mái đồng thời tránh những hành vi quá thoải mái, thiếu tôn trọng

b)

B. Bình tĩnh, tránh những thái độ coi thường hoặc lảng tráng, cố gắng tiếp cận, tỏ ra thân thiện, tạo cơ hội để khách cởi mở hơn trong giao tiếp

c)

A. Phục vụ du khách một các chu đáo, tận tình, lịch sự, tôn trọng và đối xử công bằng với khách, tránh những hành vi, lời nói làm họ cảm thấy khó chịu

d)

A. Lắng nghe, hỏi han khách, nếu khách không muốn chia sẻ thì nên tránh tiếp

xúc.

26.

Câu 26: Dựa vào yếu tố tâm lý nào dưới đây để phân loại khách du lịch?

a)

A. Thái độ cá nhân đối với người phục vụ

b)

B. Độ tuổi

c)

C. Nghề nghiệp

d)

D. Cả 3 phương án trên

27.

Câu 27: Nhóm khách khó tính nhưng không gây sự bực dọc cho người phục vụ gồm những nhóm khách sau:

a)

A. Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch ít nói

b)

B. Khách du lịch xúc động mạnh; Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch ít nói

c)

C. Khách du lịch mang lại sự thoải mái cho người phục vụ; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch nói nhiều

d)

D. Khách du lịch xúc động mạnh; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch ít nói

28.

Câu 28: Lựa chọn phương án phù hợp dưới đây để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: “Hành vi tiêu dùng du lịch đó là hành động mà một cá nhân biểu hiện trong việc ...., mua, dùng, đánh giá các sản phẩm, dịch vụ du lịch để thỏa mãn các nhu cầu về du lịch của họ”.

a)

A. nhận biết nhu cầu về sản phẩm

b)

B. xác định khả năng thanh toán

c)

C. tìm kiếm

d)

D. thực hiện hành vi mua hàng

29.

Câu 29: “Khách du lịch có khí chất nóng nảy, dễ nổi nóng vì những việc nhỏ nhặt nhất và hay đòi hỏi quá đáng. Có khách còn thể hiện sự thô lỗ cục cằn trong lời nói, hành vi”. Với những đặc điểm trên, hãy cho biết họ thuộc nhóm khách du lịch nào?

a)

A. Khách du lịch có tính nóng nảy, bốc đồng

b)

B. Khách du lịch hay hoài nghi

c)

C. Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

d)

D. Khách du lịch do dự, không quyết đoán

30.

Câu 30. Nhóm khách du lịch khó tính gây nên những sự bực dọc, khó chịu gồm những nhóm khách sau:

a)

A. Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

b)

B. Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

c)

C. Khách du lịch xúc động mạnh; Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

d)

D. Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

31.

Câu 31. Các kỹ năng cơ bản nào hỗ trợ giao tiếp hiệu quả trong du lịch?

a)

A. Kỹ năng lắng nghe

b)

B. Kỹ năng đặt câu hỏi

c)

C. Kỹ năng thuyết phục

d)

D. Kỹ năng đối ngoại

e)

E. Tất cả các phương án trên

32.

Câu 32. Hãy lựa chọn phương án tốt nhất để phục vụ nhóm khách du lịch có tâm trạng căng thẳng?

a)

A. Phục vụ theo đúng quy trình một cách chuyên nghiệp, thoải mái đồng thời tránh những hành vi quá thoải mái, thiếu tôn trọng

b)

B. Bình tĩnh, tránh những thái độ coi thường hoặc lảng tráng, cố gắng tiếp cận, tỏ ra thân thiện, tạo cơ hội để khách cởi mở hơn trong giao tiếp

c)

C. Phục vụ du khách một các chu đáo, tận tình, lịch sự, tôn trọng và đối xử công bằng với khách, tránh những hành vi, lời nói làm họ cảm thấy khó chịu hơn

d)

D. Lắng nghe, hỏi han khách, nếu khách không muốn chia sẻ thì nên tránh tiếp xúc.

33.

Câu 33. Giao tiếp bằng ngôn ngữ gồm các loại sau

a)

A. Giao tiếp hàm ngôn, giao tiếp hiển ngôn

b)

B. Giao tiếp phi ngôn ngữ không chủ định, giao tiếp phi ngôn ngữ có

chủ định

c)

C. Giao tiếp bằng lời, giao tiếp không bằng lời

d)

D. Giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ

34.

Câu 34. Lựa chọn phương án không phải là đặc trưng tâm lý khách du lịch ở độ tuổi thiếu nhi?

a)

A. Hoạt bát, hiếu động, tò mò, ưa khám phá những điều mới lạ trong chuyến đi.

b)

B. Thích được thể hiện bản thân, thích được tự đưa ra quyết định như người lớn.

c)

C. Thường bày tỏ cảm xúc rõ ràng qua hành vi, lời nói.

d)

F. Dễ thích nghi với môi trường mới, thích ứng nhanh với các hoạt động trong chuyến đi

35.

Câu 35. Việc lắng nghe có lợi ích như thế nào trong hoạt động phục vụ du lịch?

a)

A. Thu thập thông tin

b)

B. Thoả mãn nhu cầu của đối tượng

c)

C. Tạo quan hệ tốt đẹp với người khác

d)

D. Tìm hiểu người khác một cách tốt hơn

e)

F. Tất cả các phương án trên

36.

Câu 36. Những yếu tố tham gia vào quá trình giao tiếp bao gồm:

a)

A. Chủ thể giao tiếp; Mục đích giao tiếp; Phương tiện giao tiếp; Hoàn cảnh giao tiếp; Kênh giao tiếp; Quan hệ giao tiếp

b)

B. Chủ thể giao tiếp; Mục đích giao tiếp; Nội dung giao tiếp; Phương tiện giao tiếp; Hoàn cảnh giao tiếp; Kênh giao tiếp; Quan hệ giao tiếp

c)

C. Chủ thể giao tiếp; Mục đích giao tiếp; Nội dung giao tiếp; Hoàn cảnh giao tiếp; Kênh giao tiếp; Quan hệ giao tiếp

d)

D. Chủ thể giao tiếp; Mục đích giao tiếp; Nội dung giao tiếp; Phương tiện giao tiếp; Hoàn cảnh giao tiếp; Quan hệ giao tiếp

37.

Câu 37: Căn cứ vào đặc trưng tâm lý khách du lịch theo độ tuổi có những nhóm khách du lịch nào?

a)

A. Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi); Thiếu niên (Từ 13 - 17 tuổi); Thanh niên (Từ 18 - 30 tuổi); Trung niên (Từ 31 - 55 tuổi); Người già (Trên 55 tuổi)

b)

A. Nhi đồng (Từ 3 đến 10 tuổi); Thiếu niên (Từ 11 - 13 tuổi); Vị thành niên (Từ 14 - 17 tuổi); Thanh niên (Từ 18 - 30 tuổi); Trung niên (Từ 31 - 55 tuổi); Người già (Trên 55 tuổi)

c)

C. Trẻ em (Dưới 16 tuổi); Vị thành niên (Từ 16 - 17 tuổi); Thanh niên (Từ 18 - 34 tuổi); Trung niên (Từ 35 - 55 tuổi); Người cao tuổi (Trên 55 tuổi)

d)

D. Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi); Thanh thiếu niên (Từ 13 - 30 tuổi); Trung niên (Từ 35 - 55 tuổi); Người cao tuổi (Trên 55 tuổi)

38.

Câu 38. “Khách du lịch ở độ tuổi này thường đi theo nhóm bạn hoặc cặp đôi. Họ thích loại hình du lịch khám phá, tìm hiểu, du lịch tham quan, thể thao... Khả năng chi trả cho các sản phẩm, dịch vụ du lịch tại điểm đến của đối tượng du khách này ở mức trung bình”. Với những đặc điểm trên, hãy cho biết họ thuộc nhóm khách du lịch nào?

a)

A. Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi)

b)

B. Thiếu niên (Từ 13 - 17 tuổi)

c)

C. Thanh niên (Từ 18 - 30 tuổi)

d)

D. Trung niên (Từ 31 - 55 tuổi)

e)

E. Người già (Trên 55 tuổi)

39.

Câu 39. Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quá trình giao tiếp?

a)

A. Chủ thể giao tiếp

b)

B. Mục đích giao tiếp

c)

C. Nội dung giao tiếp

d)

D. Giao tiếp xã hội

40.

Câu 40. Vai trò của giao tiếp hiệu quả trong các hoạt động du lịch

a)

A. Thiết lập, giữ gìn mối quan hệ với khách hàng, nâng cao mức độ hài lòng

b)

B. Giúp người phục vụ du lịch học hỏi, trau dồi kiến thức

c)

C. Rèn luyện cách thức giao tiếp phù hợp

d)

D. Rèn luyện, phát triển kiến thức, kỹ năng nghề

e)

E. Tất cả các phương án trên

41.

Câu 41. Giao tiếp phi ngôn ngữ gồm các loại sau

a)

A. Giao tiếp hàm ngôn, giao tiếp hiển ngôn

b)

B. Giao tiếp bằng lời, giao tiếp không bằng lời

c)

C. Giao tiếp phi ngôn ngữ không chủ định, giao tiếp phi ngôn ngữ có chủ định

d)

D. Giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ

42.

Câu 42.Trong giao tiếp du lịch, nguyên tắc tôn trọng đối tượng giao tiếp được biểu hiện ở các khía cạnh nào dưới đây?

a)

A. Biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của khách du lịch

b)

B. Có thái độ ân cần, niềm nở, chân thành, trung thực

c)

C. Giao tiếp một cách có văn hóa

d)

D. Trang phục lịch sự, gọn gàng

e)

E. Tất cả các phương án trên

43.

Câu 43. Trong giao tiếp du lịch, nguyên tắc tôn trọng các giá trị văn hóa được biểu hiện ở các khía cạnh nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện các chuẩn mực trong giao tiếp; Chia sẻ với khách những khác biệt về văn hoá của địa phương.

b)

B. Giải thích những khác biệt về văn hoá của địa phương, tránh sốc văn hoá cho khách

c)

C. Thực hiện các chuẩn mực giao tiếp theo văn hoá của thị trường gửi khách; Giải thích những khác biệt về văn hoá của địa phương, tránh sốc văn hoá cho khách

d)

D. Thực hiện các chuẩn mực giao tiếp theo văn hoá của thị trường gửi khách

44.

Câu 44. Lựa chọn phương án không phù hợp khi sử dụng kỹ năng đặt câu hỏi trong giao tiếp du lịch

a)

A. Đưa ra những câu hỏi mở trước

b)

B. Một câu hỏi đề cập đến nhiều vấn đề

c)

C. Giữ cho câu hỏi ngắn gọn và rõ ràng

d)

D. Kiểm tra xem người nghe có hiểu câu hỏi không

45.

Câu 45: Cấu trúc hành động nào dưới đây của nhà tâm lý Dale Carnegie nhằm cải thiện kỹ năng thuyết phục?

a)

A. Chia sẻ ý kiến cá nhân; Trao đổi lợi ích; Kêu gọi mọi người hành động

b)

B. Trao đổi kinh nghiệm cá nhân; Xây dựng lòng tin; Kêu gọi mọi người thực hiện bằng cách chỉ ra một hành động cụ thể.

c)

C. Chia sẻ kinh nghiệm; Phân tích chiến lược thực hiện hành động; Kêu gọi mọi người cùng thực hiện.

d)

D. Chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm bản thân; Phân tích lợi ích; Kêu gọi mọi người thực hiện bằng cách chỉ ra một hành động cụ thể.