Worksheetsquizz của suy boi
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở cả hai châu lục Á, Âu
Giáp với Thái Bình Dương
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Đại Tây Dương
Vào những thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số Nga bị giảm đi chủ yếu là do
tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và xuất cư nhiều.
tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và nhập cư ít.
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, nhập cư ít.
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, nhập cư nhiều
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã vào đầu thập niên 90 của thế kỉ XX và những năm tiếp theo?
Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
Đời sống nhân dân nhiều khó khăn.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản
Dân số đông.
Tỉ lệ người già tăng nhanh.
Dân số tăng chậm.
Phân bố chủ yếu ở ven biển.
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
Thứ nhất.
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
Sông ngòi ở miền Tây Trung Quốc có giá trị lớn nào sau đây
Phát triển giao thông.
Nuôi trồng thủy sản.
Cung cấp phù sa.
Phát triển thủy điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc?
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao trên thế giới.
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
Thái Bình Đương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
Thái Lan.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
Điều kiện khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới cảnh quan khu vực Đông Nam Á biển đảo?
Hình thành cảnh quan xavan.
Hình thành rừng xích đạo ẩm.
Hình thành nhiều hoang mạc.
Hình thành rừng lá kim.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn thấp.
Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hoá.
xu hướng toàn cầu hoá.
quá trình đô thị hoá.
xu hướng khu vực hoá.
Nền nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Dân cư Liên bang Nga tập trung đông đúc ở
đồng bằng Đông Âu.
cao nguyên Trung Xi-bia.
đồng bằng Tây Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
Thiếu lao động trong tương lai.
Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
Không thu hút được vốn đầu tư.
Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
các núi cao khá ít.
núi nằm sát biển.
không có sông lớn.
sông ngòi ít nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân tập trung ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng lớn.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới II không phải nhờ vào việc
hiện đại hoá công nghiệp.
áp dụng các kĩ thuật mới.
tăng các nguồn vốn đầu tư.
nhập nhiều nhiên liệu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng
dệt.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc không có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây - đông.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
khu nước biên giới phía bắc.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu nước ven biển ở phía nam.
Khí hậu và địa hình vùng đông nam Trung Quốc thuận lợi cho phát triển sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?
Lúa mì.
Lúa gạo
Củ cải đường.
Hướng dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
Tập trung vào các ngành truyền thống.
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá.
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Đông nhất thế giới.
Phân bố đồng đều.
Tỉ lệ sinh rất cao.
Có ít dân tộc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
Nằm hoàn toàn trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo không có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn
Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Ma-lai-xi-a.
Xin-ga-po.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Khó khăn lớn nhất của dân số đông ở Đông Nam Á là
Khó khăn lớn nhất của dân số đông ở Đông Nam Á là
giải quyết việc làm.
tiêu thụ hàng hóa
giao lưu kinh tế
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành nuôi thú có lông quí của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
lãnh thổ phía Đông Nam.
đồng bằng Tây Xibia.
lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực.
Nơi nào sau đây ở Liên bang Nga không phải có mật độ dân số thấp
Khu vực có băng tuyết ở phía bắc.
Khu vực có khí hậu cận cực ở đông bắc.
Khu vực đầm lầy ở Tây Xi-bia.
Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Liên bang Nga có được từ sau năm 2000?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn.
Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành
nông nghiệp.
công nghiệp.
kinh tế biển.
du lịch
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
lao động chăm chỉ, tiết kiệm.
cơ cấu dân số già hóa.
phần lớn dân cư phân bố ở ven biển.
lao động có trình độ còn thấp.
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
Tàu biển.
Rôbôt.
Ô tô.
Xe máy.
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường sắt.
Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
Hồng Công và Ma Cao.
Thượng Hải và Quảng Châu.
Ma Cao và Thượng Hải.
Quảng Châu và Hồng Công.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
Gia-va.
Lu-xôn.
Xu-ma-tra.
Ca-li-man-ta
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng các dãy núi chủ yếu theo tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là
nghèo tài nguyên thiên nhiên.
nhiều thiên tai.
khí hậu khắc nghiệt.
không giáp biển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
Văn hoá các quốc gia rất khác biệt nhau.
Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?
Lúa nước.
Lúa mì.
Khoai lang.
Lúa mạch.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
Tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
khí hậu xích đạo.
các dãy núi.
các đồng bằng.
đảo, quần đảo.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.
Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là
có nhiều đồng bằng rộng lớn.
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
khí hậu ổn định ít phân hóa.
địa hình nhiều cao nguyên.
Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân số cao là do
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Đặc điểm nào của dân số Liên bang Nga gây khó khăn cho phát triển kinh tế?
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
Dân số trẻ, phân bố rất không đều
Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Biển có nhiều ngư trường lớn.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người lao động Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nghèo khoáng sản.
khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.
nhiều thiên tai hủy diệt.
Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
Khoáng sản nghèo.
Ít sông ngòi.
Ít đồng bằng.
Khí hậu lạnh.
Trung Quốc không tiếp giáp với
Triều Tiên.
Hàn Quốc.
Mông Cổ.
Việt Nam.
Tự nhiên của miền Đông Trung Quốc không có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.
Nhiều phát minh nổi bật thời cổ, trung đại.
Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
Các cao nguyên ở miền Tây Trung Quốc thuận lợi cho phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
Trồng cây lương thực.
Chăn nuôi gia súc.
Nuôi trồng thủy sản.
Chăn nuôi gia cầm.
Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận
lục địa và biển đảo.
lục địa và biển.
đảo và quần đảo.
biển và các đảo.
Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
dầu khí.
bôxit.
than đá.
quặng sắt
Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
Thái Lan.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột chồng.
biểu đồ cột nhóm.
biểu đồ miền.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.
150%
160%
170%
180%
Giá trị xuất, nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po
Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po
Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột.
biểu đồ đường.
biểu đồ miền
Số dân Liên Bang Nga giảm mạnh và đều đặn.
Số dân Liên Bang Nga không ổn định.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm nhẹ.
460%
560%
650%
770%
Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 201
Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
biểu đồ tròn.
biểu đồ đường.
biểu đồ cột.
biểu đồ miền.
3,0 triệu người
3,5 triệu người.
3,8 triệu người.
4,0 triệu người.
380%
480%
580%
780%
Giá trị doanh thu du lịch lữ hành theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2016.
Tăng trưởng doanh thu du lịch lữ hành theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2016.
Cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2016.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2016.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột nhóm.
biểu đồ cột chồng.
biểu đồ miền.
5,0 triệu người.
5,3 triệu người.
5,5 triệu người.
5,8 triệu người.
Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm.
Phi-lip-pin tăng chậm hơn Thái Lan.
Phi-lip-pin tăng, Thái Lan giảm
Dân số thành thị và dân số nông thôn của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015.
Cơ cấu dân số thành thị và dân số nông thôn của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015.
Sự thay đổi dân số thành thị và dân số nông thôn của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015
Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và dân số nông thôn của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015.
