wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức vật lý 12

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn công thức đúng

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}  

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

2.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

3.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp 1 điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t Điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch bằng

a)

Điện áp hiệu dung hai đầu điện trở.

b)

Điện áp cực đại chia cho căn hai.

c)

UR + UL + UC

d)

Điện áp cực đại nhân cho căn hai.

4.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1π(H)L=\frac{1}{\pi}\left(H\right)   một hiệu điện thế xoay chiều u=1002cos(100πt)Vu=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V  . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

                                                                              

a)

I = 1,41A

b)

I = 1A

c)

I = 2A\sqrt[]{2}A  

d)

I=100A

5.

Cảm kháng của cuộn dây

a)

tỉ lệ thuận với  điện áp hiệu dụng đặt  vào nó

b)

tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

c)

tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều đi qua nó.   

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.

6.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2cos(100πt)Ai=2\cos\left(100\pi t\right)A  . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. I=4A                      B. I=2,83A                                          C. I=2A                       D. I=1,41A

a)

4A

b)

2,83A

c)

2A

d)

1,414A

7.

Chọn câu sai. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được tính theo công thức sau

a)

P=RI2P=RI^2  

b)

P=uicosψP=ui\cos\psi  

c)

P=UIP=UI  

d)

P=RU2R2+(ZLZC)2P=\frac{RU^2}{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

8.

Chọn câu sai. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoau chiều. Khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

u và i cùng pha

b)

công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại

c)

cường độ dòng điện qua mạch đạt giá trị cực đại

d)

tổng trở của mạch đạt giá trị cực đại

9.

Chọn câu sai. Khi đoạn mạch điện xoay chiều AB xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

tanψAB=0\tan\psi_{AB}=0  

b)

cosψAB=1\cos\psi_{AB}=1  

c)

UR=UABU_R=U_{AB}  

d)

ULUCU_L\ne U_C  

10.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây có điện áp 2 đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện

a)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có tụ điện

c)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

d)

Đoạn mạch gồm tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp

11.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây có điện áp 2 đầu đoạn mạch nhanh pha hơn cường độ dòng điện 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

a)

Đoạn mạch chỉ có tụ điện

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần

c)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

d)

Đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp

12.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

13.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

14.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

15.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

16.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

17.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

18.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

19.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

20.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

21.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

22.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

23.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

24.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

25.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\

26.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

27.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

F=kxF=-kx  

b)

F=kxF=k\left|x\right|

c)

F=k.xF=k.x

d)

F=k.ωF=k.\omega

28.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

29.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

30.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

31.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

32.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

33.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
34.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

AA1+A2A\ge A_1+A_2

d)

AA1+A2A\le A_1+A_2

35.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số ff

a)

v=λ.fv=\lambda.f  

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

36.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
37.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

38.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

39.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

40.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

41.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

42.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

43.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

44.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

45.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

46.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

47.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

48.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

49.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

50.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

51.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

52.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

53.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

54.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

55.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

56.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

57.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

58.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

59.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

60.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

61.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

62.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

63.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

64.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi

a)
b)
c)
65.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π4\frac{\pi}{4}   

c)

3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

66.

Hai dao động điều hòa ngược pha khi

a)
b)
c)
67.

Hai dao động điều hòa vuông pha khi

a)
b)
c)
68.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

69.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa R thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

70.

Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}

d)

cùng pha

71.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

72.

Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π\pi

d)

Cùng pha

73.

Công thức tính mức cường độ âm có đơn vị (Ben)

a)

L = 10lgII0L\ =\ 10\lg\frac{I}{I_0}

b)

L = lg II0L\ =\ \lg\ \frac{I}{I_0}  

c)

L = lg I0IL\ =\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

d)

L = 10 lg I0IL\ =\ 10\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

74.

Công thức tính giá trị lực phục hồi của con lắc đơn

a)

Pt=mgα=mg.slP_t=-mg\alpha=-mg.\frac{s}{l}   

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha  

c)

Pt=mgα=mg .lsP_t=-mg\alpha=-mg\ .\frac{l}{s}  

d)

Pt=mgαP_t=\frac{mg}{\alpha}  

75.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

76.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

77.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

78.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

79.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

80.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

81.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

82.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

83.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

84.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

85.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

86.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

87.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

88.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

89.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

90.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

91.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

92.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

93.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

94.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

95.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

96.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

97.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

98.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

99.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

100.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

101.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

102.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

103.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

104.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10−8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. B. z. C. D.

a)

10310^3 kHz.

b)

3. 10310^3 kHz

c)

2,5. 10310^3 kHz.

d)

2. 10310^3 kHz.

105.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

106.

Khi chiếu tia tử ngoại vào kẽm thì

a)

Electron bị bứt ra

b)

Proton bị bứt ra

c)

Ion dương bị bứt ra

d)

Nguyên tử bị bứt ra

107.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

Electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại Khi được chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Dòng điện chạy trong mạch điện làm phát ra ánh sáng

c)

Chùm điện tích bắn vào bề mặt kim loại làm phát ra ánh sáng

d)

Phóng tia lửa điện ở điện áp cao

108.

Giới hạn quang điện của kim loại là

a)

Bước sóng ánh sáng kích thích lớn nhất có thể gây ra được Hiện tượng quang điện đối với kim loại đó

b)

Cường độ ánh sáng tối thiểu gây ra được Hiện tượng quang điện đối với kim loại đó

c)

Diện tích tối thiểu của bề mặt kim loại được chiếu sáng có thể gây ra hiện tượng quang điện

d)

Bước sóng ánh sáng ngắn nhất có thể gây ra được Hiện tượng quang điện

109.

Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào

a)

Cường độ ánh sáng kích thích

b)

Diện tích bề mặt kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ của kim loại

110.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

111.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

112.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

113.

Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện là

a)

tần số lớn hơn giới hạn quang điện.

b)

tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.

c)

bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

d)

bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

114.

Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào

a)

Cường độ ánh sáng kích thích

b)

Diện tích bề mặt kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ của kim loại

115.

Kim ℓoại Kaℓi (K) có giới hạn quang điện ℓà 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim ℓoại đó bức xạ nằm trong vùng

a)

ánh sáng màu tím.

b)

ánh sáng màu ℓam

c)

hồng ngoại.

d)

tử ngoại.

116.

Câu 1. Chùm tia bức xạ nào sau đây gây ra hiện tượng quang điện cho hầu hết các kim ℓoại?

a)

chùm tia Rơn ghen.

b)

chùm tia tử ngoại.

c)

chùm ánh sáng nhìn thấy.

d)

chùm tia hồng ngoại.

117.

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng ℓà

a)

0,1μm

b)

0,2μm

c)

0,3μm

d)

0,4μm

118.

Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là

a)

hiện tượng bức xạ.

b)

hiện tượng phóng xạ.

c)

hiện tượng quang dẫn.

d)

hiện tượng quang điện.

119.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

A. kim loại bạc.

b)

B. kim loại kẽm.

c)

C. kim loại xesi.

d)

D. kim loại đồng.

120.

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bềmặt của kim loại gọi là hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiệt điện

d)

quang - phát quang

121.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

a)

Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.

d)

Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại

122.

Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng,kẽm,nhôm... nằm trong vùng ánh sáng nào?

a)

hồng ngoại

b)

tử ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

x .quang

123.

Chiếu ánh sáng màu vàng vào mặt một tấm vật liệu thì có electron bị bật ra. Tấm kim loại đó chắc chắn phải là

a)

kim loại kiềm

b)

nhôm

c)

cao su

d)

chất hữu cơ

124.

Gọi h là hằng số Plawng, c là tốc độ truyền ánh sáng trong chân không. Gioái hạn quang điện cảu kim loại có công thoát A là

a)

hcA\frac{hc}{A}  

b)

Ahc\frac{A}{hc}  

c)

hcA\frac{h}{cA}  

d)

hAc\frac{hA}{c}