wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

....

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với hai cực của nam châm điện

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

2.

Câu 2: Máy biến thế có cuộn dây

a)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp

b)

Đưa điện vào là cuộn cung cấp

c)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp

d)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp

3.

Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:

a)

Tăng tiết diện dây dẫn

b)

Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ

c)

Tăng hiệu điện thế

d)

Giảm tiết diện dây dẫn

4.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện ?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

5.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

gược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

6.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:

a)

. ảnh ảo ngược chiều vật.

b)

ảnh ảo cùng chiều vật.

c)

ảnh thật cùng chiều vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

7.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là

a)

thật, ngược chiều với vật.

b)

. thật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảo, cùng chiều với vật.

d)

thật, luôn cao bằng vật.

8.

Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng sinh lý

9.

Khi cắm phích cắm vào ổ điện làm sáng đèn. Khi đó dòng điện thể hiện các tác dụng:

a)

Quang và hóa

b)

Từ và quang

c)

Nhiệt và quang

d)

Quang và cơ

10.

Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều , ta mắc ampe kế :

a)

Nối tiếp vào mạch điện

b)

Nối tiếp vào mạch sao cho chốt dương của ampe kế nối với cực âm của nguồn điện và chốt âm của ampe kế nối với cực dương của nguồn điện

c)

Song song vào mạch điện

d)

Song song vào mạch sao cho chốt dương của ampe kế nối với cực âm của nguồn điện và chốt âm của ampe kế nối với cực dương của nguồn điện

11.

Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không tăng, không giảm

12.

Trên cùng một đường dây dẫn tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu điện thế xác định, nếu dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

13.

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

Biến thế tăng điện áp

b)

Biến thế giảm điện áp

c)

Biến thế ổn áp

d)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.

14.

Chọn phát biểu đúng: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn

a)

Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ

b)

Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây

c)

Hiệu suất truyền tải là 100%

d)

Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây

15.

Một vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tại A và cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng 15 cm. Dựa vào phép đo và kiến thức hình học tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật.

a)

3 lần.

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

Ảnh cao bằng vật.

16.

Vật Ab đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A'B' lớn hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:

a)

f < OA.

b)

OA > f.

c)

f<OA<2f

d)

OA >2f

17.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

18.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

òng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

Không nhìn được dòng chữ.

19.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

. song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

20.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

21.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

22.

Biểu hiện của mắt lão là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở xa mắt

23.

Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F

a)

trùng với điểm cực cận của mắt.

b)

trùng với điểm cực viễn của mắt

c)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt.

d)

nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.

24.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

25.

Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G = 25f

b)

G = f/25

c)

G = 25/f

d)

G = 25 – f

26.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là:

a)

f = 5m

b)

f = 5cm

c)

f = 5mm

d)

f = 5dm

27.

Bằng cách nào dưới đây có thể dùng nam châm để tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín?

a)

Đặt nam châm trước cuộn dây.

b)

Đặt nam châm trong lòng cuộn dây.

c)

Đưa một cực nam châm từ ngoài vào trong lòng cuộn dây.

d)

Dùng dây dẫn nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây.

28.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

đang tăng mà chuyển thành giảm.

b)

đang giảm mà chuyển thành tăng.

c)

tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.

d)

luân phiên tăng giảm.

29.

Để giảm hao phí vì tỏa nhiệt trên dây tải điện, chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Giảm điện trở dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây dẫn

b)

Giảm hiệu điện thế trên hai đầu dây tải điện.

c)

Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện

d)

Vừa giảm điện trở vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

30.

Đặt một vật trước thấu kính phân kì, ta sẽ thu được:

a)

Một ảnh ảo lớn hơn vật

b)

Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

Một ảnh thật lớn hơn vật

d)

Một ảnh thật lớn hơn vật

31.

Một vật nằm trong tiêu cự của thấu kính hội tụ luôn cho:

a)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

32.

Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

a)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

c)

Góc tới bằng góc khúc xạ.

d)

Không có góc khúc xạ.

33.

Khi tia sáng truyền từ không khí sang không nước thì:

a)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

c)

Góc tới bằng góc khúc xạ

d)

Không có góc khúc xạ.

34.

Có thể kết luận như câu nào dưới đây:

a)

ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, nhỏ hơn vật.

b)

ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật, lớn hơn vật.

c)

ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

d)

ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, lớn hơn vật.

35.

Có thể kết luận như câu nào dưới đây:

a)

Người có mắt tốt nhìn rỏ các vật ở xa mắt mà không nhìn rỏ các vật ở gần mắt.

b)

Người bị cận thị nhìn rỏ các vật ở xa mắt mà không nhìn rỏ các vật ở gần mắt.

c)

gười có mắt tốt nhìn rỏ các vật ở gần mắt mà không nhìn rỏ các vật ở xa mắt

d)

Người bị cận thị nhìn rỏ các vật ở gần mắt mà không nhìn rỏ các vật ở xa mắt.

36.

Trong số bốn nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ra ánh sáng trắng

a)

Bóng đèn pin đang sáng.

b)

Cục than hồng trong bếp lò

c)

Một đèn Led

d)

Một ngôi sao

37.

Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu:

a)

đỏ

b)

vàng

c)

tím

d)

trắng

38.

Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở

a)

Thể thủy tinh của mắt.

b)

Võng mạc của mắt.

c)

on ngươi của mắt.

d)

Lòng đen của mắt

39.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương cầu lõm

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính phân kỳ

40.

Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách:

a)

Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

b)

Thay đổi đường kính của con ngươi.

c)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

41.

Câu 41: Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ.

b)

Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được.

c)

Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt.

d)

Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.

42.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

từ điểm cực cận đến mắt.

b)

từ điểm cực viễn đến vô cực.

c)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

từ điểm cực viễn đến mắt.

43.

Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

điểm cực cận

b)

điểm cực viễn

c)

khoảng cực cận

d)

khoảng cực viễn

44.

Tiêu cự của thể thủy tinh là ngắn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

điểm cực cận

b)

điểm cực viễn

c)

khoảng cực cận

d)

khoảng cực viễn

45.

Câu 45: Tác dụng của kính cận là để

a)

nhìn rõ vật ở xa mắt.

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt.

c)

thay đổi võng mạc của mắt.

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt.

46.

Câu 46: Tác dụng của kính lão là để

a)

nhìn rõ vật ở xa mắt

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt

c)

thay đổi võng mạc của mắt

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt

47.

Đường dây tải điện dài 100km, truyền đi một dòng điện 300A. Dây dẫn bằng đồng cứ 1km có điện trở 0,2Ω. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đương dây có thể là giá trị nào sau đây?

a)

Php=1800000kW.

b)

Php=1800000W.

c)

Php=1800000J.

d)

Php=180000kW.

48.

Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp 3 thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ

a)

Tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần

c)

Giảm 3 lần.

d)

Giảm 9 lần.

49.

Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn người ta dùng hai máy biến thế đặt ở hai đầu đường dây tải điện. Các máy biến thế này có tác dụng gì?

a)

Cả hai máy biến thế đều dùng để tăng hiệu điện thế.

b)

Cả hai máy biến thế đều dùng để giảm hiệu điện thế.

c)

Máy biến thế ở đầu đường dây dùng để giảm hiệu điện thế, máy biến thế ở cuối đường dây dùng để tăng hiệu điện thế.

d)

Máy biến thế ở đầu đường dây dùng để tăng hiệu điện thế, máy biến thế ở cuối đường dây dùng để giảm hiệu điện thế.

50.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

51.

Người ta truyền tải một công suất điện P bằng một đường dây dẫn có điện trở 5Ω thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,5 kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10 kV. Công suất điện P bằng:

a)

100000 W

b)

20000 kW

c)

30000 kW

d)

80000 kW