Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 ôn cđ3

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

c)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

2.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là?

a)

sông Ê – nít – xây.

b)

dãy núi Uran.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

3.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy?

a)

Dãy Hi-ma-lay-a.

b)

Dãy A-pa-lat.

c)

Dãy U-ran.

d)

Dãy Cáp-ca.

4.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là?

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

c)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương.

5.

Chọn ý đúng nhất về dân số LB Nga giảm do sự gia tăng ?

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

6.

các vùng kinh tế quan trọng của Liên bang nga là?

a)

Vùng biển, vùng đồng bằng, vùng trung du, miền núi.

b)

Vùng Phía đông, vùng phía bắc, vùng phía tây, vùng phía nam.

c)

Vùng Trung ương, vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam.

d)

Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, vùng U-ran, Viễn Đông.

7.

Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về ngành công nghiệp nào từ lâu ?

a)

Công nghiệp dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp vũ trụ.

d)

Công nghiệp luyện kim.

8.

Liên Bang Nga có hai trung tâm dịch vụ lớn nhất đó là?

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

9.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

10.

Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)..

b)

Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).

c)

Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

11.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

12.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

14.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

15.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây

b)

Sông Von-ga

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na

16.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca

b)

Uran

c)

Apalat

d)

Himalay

17.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

18.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn

c)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

19.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

c)

Phần phía Tây

d)

Phần phía Đông

20.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì

b)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

b)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

c)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

d)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

22.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

23.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ

24.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng

c)

Giáp nhiều biển và đại dương

d)

Có nhiều sông, hồ lớn

25.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ

b)

Điện tử - tin học

c)

Đóng tàu, hóa chất

d)

Dệt may

26.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

27.

Câu 2: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

28.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

29.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

30.

Câu 5: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinhkhoáng.

31.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

32.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

33.

Câu 8: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế.

d)

hợp tác cùng phát triển.

34.

Câu 9: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.

b)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.

c)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.

d)

Sự năng động trong lối sống của dân cư.

35.

Câu 10: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

phân bố tài nguyên.

36.

Câu 11: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

37.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

38.

Câu 13: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

39.

Câu 14: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

40.

Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

41.

Câu 16: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

42.

Câu 17: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

chất lượng cuộc sống thấp.

b)

nền kinh tế phát triển chậm.

c)

trình độ đô thị hóa thấp.

d)

tỉ trọng dân nông thôn lớn.

43.

Câu 18: Cho bảng số liệu:

TỔNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơnvị:Triệu đô la Mỹ)

Năm 2010 2012 2013 2014 2015

In - dô - nê - xi - a 755 094 917 870 912 524 890 487 861 934

Thái Lan 340 924 397 291 419 889 404 320 395 168

Xin - ga - po 236 422 289 269 300 288 306 344 292 739

Việt Nam 116 299 156 706 173 301 186 205 193 412

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia,giai đoạn2010 - 2015?

a)

In - đô - nê - xi - a tăng liên tục.

b)

Việt Nam tăng liên tục.

c)

Thái Lan tăng ít nhất.

d)

Xin - ga - po tăng nhanh nhất.

44.

Câu 19: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤCỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

(Đơn vị: Tỷ USD)

Quốc gia Ma - lai - xi - a Thái Lan Xin - ga - po Việt Nam

Xuất khẩu 210,1 272,9 516,7 173,3

Nhập khẩu 187,4 228,2 438,0 181,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

45.

Câu 20: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

46.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành truyền thống của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

48.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP quốc gia

b)

Thương mại phát triển hàng đầu thế giới

c)

Giao thông vận tải biển phát triển mạnh

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

49.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

b)

Công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

50.

Nguyên nhân hàng đầu khiến cho ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là gì?

a)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

51.

Quy mô của nền kinh tế Nhật Bản đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

52.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Nhật Bản phục hồi sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2?

a)

Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kỹ thuật mới.

b)

Tập trung cao vào các ngành then chốt, trọng điểm theo từng giai đoạn

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Tập trung phát triển tất cả các ngành công nghiệp bao gồm CN truyền thống và CN hiện đại.

53.

Quy mô của nền công nghiệp Nhật Bản đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

54.

Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Robot

d)

Xe gắn máy

55.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.