NEW
Font size
WorksheetsHóa đề 1-2
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s2 3p3
3s2 3p2
3s2 3p1
3s1 3p2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 ----t0 cao--> (A)
(A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH ----> (D) + (G)
(C) + NaOH ---> (E) + (G)
(D) + ? + ? ---> (E)
(E) ---t0---> (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
3
1
2
4
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe(NO3)3 ---t0--> X --+CO---> Y ----+FeCl3---> Z---+T---> Fe(NO3)3. Các chất X và T lần lượt là
FeO và NaNO3.
Fe2O3 và Cu(NO3)2.
FeO và AgNO3.
Fe2O3 và AgNO3.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
(1) 2Fe + 6HCl ---> 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) ---> 2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội ---> 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
(4) 2Fe + 3CuCl2 ---> 2FeCl3 + 3Cu
(1), (2).
(1),(2),(4).
(1),(2),(3).
(1),(2),(3),(4).
Phát biểu nào dưới đây là đúng?Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si.
Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si.
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni.
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít S, Mn, P, Si.
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni.
Nguyên tắc sản xuất gang là
Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao.
Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao.
Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao.
Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao.
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
Fe3O4+ 4H2SO4 ---t0--> đặc FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O.
2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S.
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + H2SO4.
Fe(OH)3 + HCl.
FeCl3 + Mg.
FeCl2 + Cl2.
Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
Phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử?
Fe2O3 + CO
Fe2O3 + Al
Fe2O3 + HNO3
Fe + FeCl3
Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
HCl
H2SO4
NaOH
AgNO3
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
Hematit đỏ.
Pirit sắt.
Manhetit.
Xiđerit.
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
Al
Fe3O4
FeCl2
CuO
Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe
2+ là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
1s2 2s2 2p6 3s2 4s2 3d3
2s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH?
2
4
3
5
Cho các chất rắn: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong
dung dịch NaOH là
Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3.
Al, Al(OH)3, Al2O3.
Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3.
Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3.
Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được là
Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong người ta thu được V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là
Al, Al2O3.
Fe2O3, Fe.
Al và Fe2O3.
Al, Al2O3 và Fe2O3.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
Nhôm là kim loại kém hoạt động.
Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1: 1.
2: 3.
1: 3.
1: 2.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước,... Công thức của phèn chua là
KAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O.
KFe(SO4)2.12H2O.
NaFe(SO4)2.12H2O.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
Al
Nâ
Cu
Fe
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?
Al(OH)3.
Al2O3.
Al(NO3)3.
KAlO2.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) → NaAlO2 + H2O
NaOH.
Na2CO3.
NaCl.
NaHSO4
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Mg
Ca
Na
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
5
4
6
3
Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3; AgNO3 dư; CuSO4; HCl; HNO3 (đặc, nguội dư); H2SO4 (đặc, nóng, dư); H2SO4 (loãng), HNO3 (loãng, dư). Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
3
4
5
2
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…. Trong đó hàm lượng cacbon chiếm
Từ 2% đến 6%.
Dưới 2%
Từ 2% đến 5%.
Trên 6%.
Trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
S
Fe
Si
Mn
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Fe2(SO4)3 và H2SO4.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
FeSO4 và H2S.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
FeS.
FeSO4.
FeSO3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe --+--> FeCl3 ---+y---> Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
Cl2, NaOH.
NaCl, Cu(OH)2
HCl, Al(OH)3.
HCl, NaOH.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
NaOH.
HCl.
H2SO4
HNO3.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
FeCl2.
Fe(NO3)3.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Xanh tím
Trắng xanh
Nâu đỏ
Vàng nhạt
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat?
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
1
2
4
3
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
6
4
5
3
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeCO3.
Fe2O3
Fe3O4.
FeS2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
CuSO4.
MgSO4.
NaCl.
NaOH.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
[Ar]3d
6
[Ar]3d6 4s2
[Ar]4s2 3d6
[Ar]3d7 4s1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng
chảy.
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4
NaNO3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
3FeO + 2Al ---t0--> 3Fe + Al2O3.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
MgCl2.
BaCl2.
Al(NO3)3.
Al(OH)3.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Muối ăn
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Al2O3.
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
KCl.
NaCl.
NaOH.
NaNO3.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
AI(NO3)3.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
