wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa chủ đề 7

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai

a)

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

b)

trong các hợp chất , halogen chỉ thể hiện số oxi hóa (-1) vì chúng là những chất oxi hóa mạnh

c)

thành phần và tính chất các hợp chất của halogen là tương tự nhau

d)

Fluorine là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất

2.

Khi nung nóng , iodine rắn chuyển ngay thành hơi , không qua trạng thái lỏng . Hiện tượng này được gọi là

a)

sự thăng hoa

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự phân hủy

3.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine

a)

Khôi lượng phân tử và tương tác Van der waals tăng

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der waals tăng

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der waals giảm

d)

độ âm điện và tương tác van der waals đều giảm

4.

Chất nào sau đây dùng để khắc chữ lên thủy tinh

a)

NAOH

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCLO4

5.

Khí fluorine không tác dụng trực tiếp với

a)

O2 , N2

b)

Au , Pt

c)

Hg , Au

6.

Nước javel , clorua có tính tẩy màu là do

a)

cả 2 có tính tẩy mạnh

b)

cả 2 có tính oxi hóa mạnh

c)

cả 2 là muối của axit yếu

d)

do có chứa clo

7.

Khi tác dụng với NAOH , clo thể hiện

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

đồng thời cả tính khử và tính oxi hóa

d)

tính axit

8.

Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clo

a)

xử lí nước thải

b)

sản xuất nhiều hóa chất hữu cơ

c)

sản xuất NACL , KCL trong công nghiệp

d)

dùng để tẩy trắng , sản xuất chất tẩy trắng

9.

trong nước clo có bao nhiêu chất

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

10.

Chỉ ra nội dung sai

a)

đơn chất clo là chất khí , màu vàng lục

b)

tính chất hóa học cơ bản của clo là tính khử mạnh

c)

khí clo tan ít trong nước , tan tốt trong dung môi hữu cơ

d)

trong các hợp chất với oxi , clo đều có số oxi hóa dương

11.

Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường

a)

H2S , N2

b)

H2 , F2

c)

CL2 , O2

d)

CO , O2

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

dd hydro fluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh

b)

NaCl rắn tác dụng với h2so4 đặc , nóng thu được hydrogen chloride

c)

hydrogen chloride tan nhiều trong nước

d)

lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI

13.

những phát biểu nào sau đây đúng

a)

khi cho potassium bromine rắn phản ứng với sulfuric acid đặc thu được khí hydrogen bromine

b)

Hydro fluoric acid không nguy hiểm vì nó là acid yếu

c)

fluorine có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

d)

ở cùng điều kiện áp suất , hydrogen fluorine có nhiệt độ sối cao nhất trong các hydrogen halide là do kết hợp liên kết HF bền nhất trong các HX

14.

Ở điều kiện áp suất , hydro fluorine có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do

a)

fluorine có nguyên khối nhỏ nhất

b)

năng lượng liên kết HF bền vững làm cho HF khó bay hơi

c)

các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử

d)

fluorine là phi kim mạnh nhất

15.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với h2so4 đặc , nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dung dịch HF hòa tan vs SiO2

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

c)

trong các hợp chất , ngoài số oxi hóa -1 , flo và clo còn có các số oxi hóa +1 , +3 , +5 , +7

d)

Muối AgI không tan trong nước , muối AgF tan trong nước

17.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-

b)

tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCL

c)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử flo

d)

độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

18.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

b)

axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

c)

Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo

d)

dd NaF phản ứng vs dd agno3 sinh ra AgF kết tủa

19.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

Fe

b)

FeCO3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

20.

Trong dãy hydrogen halide , từ HCl và HI , nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào

a)

Tương tác van der waals tăng dần

b)

phân tử khối tăng dần

c)

độ bền liên kết giảm dần

d)

độ phân cực liên kết giảm dần

21.

Những phát biểu nào sau đây là đung khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA

a)

tính oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine

b)

phản ứng với nhiều kim loại , tạo thành hợp chất ion .Phản ứng với một số phi kim , tạo thành hợp chất cộng hóa trị

c)

khi phản ứng với đơn chất hydrogen , các đơn chất nhóm VII A thể hiện tính khử

d)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen , mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine

22.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

NAHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

23.

Ở điều kiện thường , halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng , có màu nâu đỏ , gây ỏng sâu nếu rơi vào da

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

24.

Khi cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH , đun nóng thu được dd chứa muối KCl và muối nào sau đây

a)

KClO

b)

KClO3

c)

KClO4

d)

KClO2

25.

Trong công nghiệp , người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước javel có tinh oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn , vệ sinh gia dụng

a)

nabr

b)

naoh

c)

koh

d)

mgcl2

26.

Những phát biểu nào sau đây đúng

a)

đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn chất bromine và iodine

b)

tương tác van der waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng

c)

thành phần của nước bromine gồm các chất : B2 , H2O , HBr , HBrO

d)

đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromine

27.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn , hàn , mạ điện

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

28.

Trong điều kiện không có kk , đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và H2

c)

FeCl2 và Cl2

d)

FeCl3 và Cl2

29.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

30.

Trong dãy hydro halide , từ HF đến HI , độ bền liên kết iến đổi ntn

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

tuần hoàn

31.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ion halide X-

a)

Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các F- , Cl- , Br- , I-

b)

với sulfuric acid đặc , các ion Cl- , Br- , I- thể hiện tính khử , ion F- không thể hiện tính khử

c)

tính khử của các ion halide tăng theo dãy : Cl- , Br- , I-

d)

Ion Cl- kết hợp với Ag+ tạo AgCl là chất không tan , màu vàng

32.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở điều kiện thường

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

33.

Ở trạng thái lỏng , giữa các phân tử hydogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydogen mạnh

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

34.

Cách tốt nhất để làm sạch không khí trong phòng thí nghiệm có lẫn lượng lớn khí chlorine

a)

phun nước

b)

phun dung dịch Ca(OH)2

c)

phun khí NH3

d)

Phun khí H2

35.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

H2SO4 đậm đặc

b)

NA2SO3 khan

c)

CaO

d)

NaOH đặc

36.

Tính axit giảm dần trong dãy hydrohalic acid như sau

a)

HF> HBr > HCl > HI

b)

HI > HBr > HCl > HF

c)

HCl > HBr > HI > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

37.

Chọn nhận định đúng về tính chất của các nguyên tố nhóm VII A trong các nhận định sau

a)

Có tính chất hóa học khác nhau hoàn toàn , vì có cấu hình e khác nhau

b)

có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

chỉ có nguyên tố fluorine là nguyên tố thể hiện tính oxi hóa

d)

có tính chất hoàn toàn giống nhau