wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ TN HT 01

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại đã làm xuất hiện
a)
A. tình trạng đối đầu Đông-Tây.
b)
B. xu thế liên kết khu vực.
c)
C. cuộc chiến tranh hạt nhân.
d)
D. cuộc Chiến tranh lạnh.
2.
Câu 2: Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã đề ra phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
b)
B. đấu tranh chính trị, ngoại giao để thống nhất đất nước.
c)
C. khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
d)
D. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao chống chế độ Mĩ-Diệm.
3.
Câu 3: Một trong những trung tâm kinh tế-tài chính của thế giới từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Xingapo.
c)
C. Ai Cập.
d)
D. Bắc Phi.
4.
Câu 4: Trong phong trào 1930-1931, nhân dân một số địa phương của tỉnh nào sau đây thành lập được chính quyền cách mạng?
a)
A. Bắc Giang.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Hà Tĩnh.
5.
Câu 5: Những năm 1945-1950, Ấn Độ đấu tranh chống thế lực thực dân nào sau đây?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Nhật.
c)
C. Đức.
d)
D. Anh.
6.
Câu 6: Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, đế quốc nào sau đây thay thế thực dân Pháp xâm lược miền Nam Việt Nam?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Đức.
c)
C. Anh.
d)
D. Hà Lan.
7.
Câu 7: Mùa Xuân năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong
a)
A. chiến dịch Biên giới thu-đông.
b)
B. chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
C. chiến dịch "Đồng Khởi"
d)
D. chiến dịch Việt Bắc thu-đông.
8.
Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ phát động Chiến tranh lạnh chống
a)
A. Nhật Bản và Hàn Quốc.
b)
B. các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. các nước tư bản Tây Âu.
d)
D. Nhật Bản và Trung Quốc.
9.
Câu 9: Tháng 2-1951, Đảng Cộng sản Đông Dương
a)
A. tiến hành cải cách ruộng đất trên cả nước.
b)
B. tiến hành Đại hội đại biểu lần thứ hai.
c)
C. đề ra chủ trương giải phóng miền Nam.
d)
D. chủ trương mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
10.
Câu 10: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp
a)
A. tăng vốn đầu tư vào nông nghiệp.
b)
B. chia ruộng đất công cho dân cày nghèo.
c)
C. nới lỏng chính sách cai trị cho thuộc địa.
d)
D. ban hành nhiều chính sách kinh tế tiến bộ.
11.
Câu 11: Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Hàn gắn vết thương chiến tranh.
b)
B. Chống chủ nghĩa phát xít.
c)
C. Giải phóng dân tộc.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến.
12.
Câu 12: Trong những năm 1885-1896, nhân dân Việt Nam tham gia
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. phong trào diệt giặc đói.
c)
C. khởi nghĩa Yên Bái.
d)
D. phong trào xóa nạn mù chữ.
13.
Câu 13: Cuối năm 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định
a)
A. mở cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao.
b)
B. phát động cả nước kháng chiến chống Pháp.
c)
C. tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
d)
D. phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
14.
Câu 14: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản nhận viện trợ của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Anh.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Liên Xô.
15.
Câu 15: Quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hà Lan.
16.
Câu 16: Trong những năm 1939-1941, nhân dân Việt Nam đấu tranh chống kẻ thù nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp.
b)
B. Thực dân Anh.
c)
C. Đế quốc Mĩ.
d)
D. Thực dân Hà Lan.
17.
Câu 17: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam
a)
A. nổi dậy chống chính quyền Sài Gòn.
b)
B. đấu tranh chống chế độ Khơme đỏ.
c)
C. tham gia cải cách ruộng đất.
d)
D. tham gia các Hội cứu quốc.
18.
Câu 18: Năm 1960, phong trào "Đồng khởi" nổ ra ở địa bàn nào sau đây của Việt Nam?
a)
A. Miền Bắc.
b)
B. Hai miền Nam-Bắc.
c)
C. Miền Nam.
d)
D. Chỉ ở miền Trung.
19.
Câu 19: Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây giành độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Cuba.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Malaixia.
d)
D. Trung Quốc.
20.
Câu 20: Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
a)
A. thành lập Nha Bình dân học vụ.
b)
B. quyết định cho lưu hành tiền Việt Nam.
c)
C. tổ chức tổng tuyển cử bầu Quốc hội.
d)
D. tiến hành cải cách toàn diện nền giáo dục.
21.
Câu 21: Trong những năm 1919-1925, công nhân Việt Nam tham gia
a)
A. xây dựng lực lượng vũ trang.
b)
B. mặt trận dân tộc thống nhất.
c)
C. đấu tranh đòi giảm giờ làm.
d)
D. khởi nghĩa giành chính quyền.
22.
Câu 22: Một trong những hoạt động của nhân dân Việt Nam trong phong trào yêu nước và cách mạng từ đầu thế kỉ XX đến Chiến tranh thế giới thứ nhất là tham gia
a)
A. phong trào kháng Nhật cứu nước.
b)
B. phong trào phá "ấp chiến lược".
c)
C. phong trào Duy tân.
d)
D. thành lập Đảng Cộng sản.
23.
Câu 23: Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968), quân dân miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh thắng chiến thuật “quét và giữ” của quân Mĩ.
b)
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. đập tan kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Mĩ.
d)
D. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch bình định của Mĩ.
24.
Câu 24: Lực lượng nào sau đây là thủ phạm chính gây ra cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Thực dân Hà Lan.
b)
B. Phát xít Nhật.
c)
C. Đế quốc Mĩ.
d)
D. Thực dân Pháp.
25.
Câu 25: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) diễn ra trong bối cảnh
a)
A. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ban hành nhiều chính sách tiến bộ.
b)
B. khởi nghĩa từng phần diễn ra mạnh mẽ ở một số địa phương trong cả nước.
c)
C. mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc, phát xít phát triển gay gắt.
d)
D. nhân dân Việt Nam có điều kiện thuận lợi đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ.
26.
Câu 26: Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
a)
A. Đào tạo đội ngũ cán bộ nòng cốt cho cách mạng.
b)
B. Tuyên truyền lí luận cách mạng trong nhân dân.
c)
C. Xây dựng cơ sở tổ chức trong cả nước.
d)
D. Thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất.
27.
Câu 27: Từ tháng 9-1945 đến tháng 12-1946, công cuộc xây dựng và bảo vệ chính quyền của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra trong điều kiện
a)
A. nhận được sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. thực dân Pháp công nhận độc lập, thống nhất của Việt Nam.
c)
C. tất cả các nước Đông Nam Á đã giành được độc lập.
d)
D. được sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của nhân dân.
28.
Câu 28: Nhân tố khách quan thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các nước Tây Âu giai đoạn 1950-1973 là
a)
A. nguồn viện trợ của Mĩ.
b)
B. sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
c)
C. sự giúp đỡ của Liên Xô.
d)
D. lợi nhuận từ Chiến tranh thế giới thứ hai.
29.
Câu 29: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình khu vực Đông Nam Á vào đầu thập niên 90 của thế kỉ XX?
a)
A. Tất cả các nước giành độc lập và tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân khu vực đang diễn ra quyết liệt.
c)
C. Tình trạng đối đầu giữa các nước do tác động của Chiến tranh lạnh.
d)
D. Các vấn đề của khu vực từng bước được giải quyết theo hướng hòa bình.
30.
Câu 30: Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở Nga là
a)
A. thực hiện chế độ quản lí bao cấp đối với các xí nghiệp.
b)
B. cho phép tư nhân được xây dựng những xí nghiệp nhỏ.
c)
C. Nhà nước tư nhân hóa các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. hạn chế tư bản nước ngoài đầu tư vào kinh tế Nga.
31.
Câu 31: Chủ trương đề ra mục tiêu trước mắt của cách mạng tại Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 tác động trực tiếp đến việc xác định
a)
A. nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
b)
B. đối tượng của cách mạng.
c)
C. tính chất của cách mạng.
d)
D. giai cấp lãnh đạo của cách mạng.
32.
Câu 32: Sự phân hóa của cơ cấu giai cấp xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có tác động nào sau đây đến phong trào cách mạng Việt Nam?
a)
A. Làm xuất hiện các chính đảng cách mạng theo khuynh hướng vô sản.
b)
B. Tạo điều kiện để các khuynh hướng cứu nước mới phát triển.
c)
C. Tạo cơ sở cho việc bắt đầu tiếp thu các hệ tư tưởng cứu nước mới.
d)
D. Là điều kiện quyết định cho sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam.
33.
Câu 33: Sự ra đời của Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (1951) có ý nghĩa nào sau đây đối với cách mạng ba nước Đông Dương?
a)
A. Giải quyết triệt để vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
b)
B. Đánh dấu sự ra đời của chính đảng vô sản ở mỗi nước Đông Dương.
c)
C. Làm thất bại âm mưu của kẻ thù trong việc chia rẽ khối đoàn kết của ba nước.
d)
D. Đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Đông Dương.
34.
Câu 34: Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Việt Nam năm 1973
a)
A. thể hiện sự nhân nhượng của Việt Nam trong bối cảnh quốc tế phức tạp.
b)
B. là thành quả của đường lối đoàn kết quốc tế của dân tộc Việt Nam.
c)
C. thể hiện tư tưởng hòa hoãn trong đường lối ngoại giao của Việt Nam.
d)
D. chưa phản ánh đầy đủ thắng lợi quân sự của nhân dân ta trên chiến trường.
35.
Câu 35: Điểm chung trong hoạt động của Nguyễn Ái Quốc thời kì 1919-1923 và thời kì 1924-1927 là
a)
A. tích cực chuẩn bị mọi mặt cho khởi nghĩa giành chính quyền.
b)
B. tăng cường xây dựng cơ sở tổ chức cách mạng ở Việt Nam.
c)
C. sử dụng vai trò của báo chí để truyền bá lí luận cách mạng.
d)
D. chú trọng công tác đào tạo cán bộ nòng cốt cho cách mạng.
36.
Câu 36: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mâu Thận 1968 đánh dấu bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ vì
a)
A. chuyển cách mạng miền Nam sang thế tiến công và làm chủ mọi chiến trường.
b)
B. hòa bình lập lại ở miền Bắc và bắt đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. hoàn thành thắng lợi mục tiêu đánh cho "Mĩ cút" của quân dân miền Nam.
d)
D. mở ra thời kì tiến công địch trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao.
37.
Câu 37: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương (tháng 3-1945) đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Làm cho các lực lượng trung gian ngả hẳn về phía cách mạng.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân bước vào thời kì xây dựng lực lượng.
c)
C. Làm cho các lực lượng trung gian hoang mang, dao động.
d)
D. Tạo ra cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc, thời cơ khởi nghĩa chín muồi.
38.
Câu 38: Phong trào yêu nước Việt Nam trong những năm 1919-1929 diễn ra trong điều kiện
a)
A. có sự lãnh đạo thống nhất của tổ chức yêu nước và cách mạng.
b)
B. tư tưởng tiên tiến của thời đại đã thắng thế trong phong trào.
c)
C. đời sống kinh tế và xã hội có nhiều biến chuyển to lớn.
d)
D. mọi giai cấp đã giác ngộ được sứ mệnh lịch sử của mình.
39.
Câu 39: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) chủ trương thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhằm
a)
A. lôi kéo các giai cấp để giải quyết các nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
b)
B. tập hợp lực lượng dân tộc để giải quyết nhiệm vụ trước mắt của cách mạng.
c)
C. thực hiện các nhiệm vụ của cuộc cách mạng tư sản dân quyền.
d)
D. giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi cả ba nước Đông Dương.
40.
Câu 40: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc kí kết Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương?
a)
A. Phản ánh đầy đủ nguyện vọng hòa bình, độc lập và thống nhất Tổ quốc của nhân dân ta.
b)
B. Là văn bản pháp lý quốc tế toàn diện nhất ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
c)
C. Là thành quả lớn nhất của cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao trong lịch sử dân tộc.
d)
D. Là thành công của nghệ thuật thắng từng bước trong đường lối cách mạng Việt Nam.