wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ HÓA 12-HK2-LẦN 2-2022.2023

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
a)

Na­2­O

b)

NaHCO­3­

c)

NaOH

d)

Na­2­CO­3

2.

Cho các phát biểu nào sau:

     (a) Kim loại IA, IIA có tính khử mạnh do có năng lượng ion hóa lớn.

     (b) Kim loại nhóm IIA đều khử được nước ở nhiệt độ thường.

     (c) Kim loại IA, IIA thể hiện tính khử qua phản ứng với S, Cu(OH)2, H2O, HCl, FeCl2.

     (d) Hợp chất chứa Natri khi cháy cho ngọn lửa có màu vàng tươi.

     (e) Để bảo quản kim loại kiềm ta ngâm chúng trong dầu hỏa.

Các phát biểu đúng là

a)

a, b, c, d, e

b)

c, d, e

c)

a, b, d, e

d)

d, e

3.

Phản ứng tạo thạch nhũ trong hang động đá vôi:

a)

Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CaO + CO2 --> CaCO3

c)

CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2

d)

CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + H2O

4.

Chất nào sau đây có công dụng dùng làm chất kết dính, dùng trong vật liệu xây dựng, sản suất xi măng.

a)

CaSO4.2H2O

(thạch cao sống)

b)

CaSO4 (thạch cao khan)

c)

CaSO4.H2O (thạch cao nung)

d)

CaCO3 (đá vôi)

5.

Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

6.

Dung dịch Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch nào?

a)

BaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

FeCl3

d)

NaOH

7.

Cho hỗn hợp gồm Na2O, MgO và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X thu được kết tủa là ?

a)

Mg(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

MgCO3

d)

MgO

8.

Vật liệu bằng nhôm cho vào dd NaOH thì phản ứng xảy ra ở giai đoạn hai là:

a)

2Al + 6H2O ----> 2Al(OH)3 + 3H2

b)

Al2O3 + 2NaOH ----> 2NaAlO2 + H2O

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O ----> 2NaAlO2 + 3H2

d)

Al2O3 + 3H2O ----> 2Al(OH)3

9.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X. Sau một thời gian để trong không khí thì X chứa chất nào sau đây?

a)

Al(OH)3, Fe(OH)3

b)

KAlO2, Fe(OH)3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)3

10.

Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng là

a)

Al, Al(OH)3, KHCO3, (NH4)2CO3

b)

Al, Cr2O3, Al(OH)3, KHCO3, (NH4)2CO3

c)

Cr2O3, Al(OH)3, KHCO3

d)

Al2(SO4)3, Al(OH)3, KHCO3, K2CO3, (NH4)2CO3

11.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

CuSO4

d)

AgNO3

12.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

b)

Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3

c)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

d)

Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S

13.

Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Cr

14.

Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

CuSO4

c)

ZnCl2

d)

Fe(NO3)3

15.

Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg

b)

Cr

c)

Al

d)

Fe

16.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

17.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch X một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng. Dung dịch X có thể là:

a)

HCl

b)

Pb(NO3)2

c)

AlCl3

d)

FeCl3

18.

Phát biểu nào sau đây sai về hợp chất sắt (III) hidroxit:

a)

Rất bền nhiệt.

b)

Dễ bị nhiệt phân thành Fe2O3 và H2O.

c)

là chất kết tủa màu nâu đỏ. 

d)

Có tính bazơ.

19.

Cho các chất sau: FeO, Fe, Al(OH)3, Al, NaHCO3. Chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội sinh ra khí là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

FeO

b)

Fe

c)

Al(OH)3

d)

Al

e)

NaHCO3

20.

Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là

a)

HCl loãng 

b)

HCl đặc 

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 loãng

21.

Chất chỉ có tính khử là:

a)

Fe3O4, FeO

b)

Fe(OH)2, Fe

c)

Fe(OH)3, Fe2O3

d)

FeCl3, Fe(OH)3

22.

Một loại quặng sắt trong tự nhiên được dùng để luyện gang là

a)

Xiđerit

b)

Hematit đỏ

c)

Manhetit

d)

Hematit nâu

23.

Trong các kim loại sau, kim loại nào tác dụng với ion Fe3+ trong dung dịch tạo 2 muối? 

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al dư

24.

Cho các chất sau: O2 dư, S, Cl2, HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng dư, AgNO3 dư, CuSO4, FeCl3. Chất tác dụng với kim loại Fe sinh ra sản phẩm hợp chất sắt (II) là

a)

O2 dư, S, Cl2, HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng dư

b)

Cl2, HCl, H2SO4 loãng

c)

S, HCl, CuSO4, H2SO4 loãng, FeCl3

d)

S, HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng dư, AgNO3 dư, CuSO4, FeCl3

25.

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

a)

Cho kim loại Ca vào nước.

b)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

c)

Cho FeCl3 vào dung dịch NaOH.

d)

Cho bột Zn vào dung dịch HNO3 loãng.

26.

Cho khí CO dư đi qua Fe2O3, Al2O3 nung nóng thu được chất rắn X chứa chất nào sau đây?

a)

Fe, Al

b)

Fe, Al2O3

c)

Fe3O4, Al2O3

d)

FeO, Al2O3

27.

Khi thêm dung dịch bazơ vào muối đicromat, thu được dung dịch có màu

a)

da cam.

b)

vàng

c)

đỏ thẫm

d)

lục thẫm

28.

Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?

a)

S

b)

N2

c)

P

d)

F2

29.

Chất nào sau đây tác dụng với Cr chỉ sinh ra hợp chất Cr (II) ?

a)

O2

b)

Cl2

c)

S

d)

H2SO4 loãng, nóng

30.

Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

31.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH3

c)

H2SO4

d)

NaCl

32.

Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch chứa 2 axit. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là

a)

CrO3

b)

CrO

c)

Cr2O3

d)

Na2Cr2O4

33.

Cho các chất: Cr2O3, CrO3, Cr(OH)3, Al, ZnO. Chất có tính lưỡng tính là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)3

d)

Al

e)

ZnO

34.

Chất nào sau đây khi hòa tan trong nước thu được hỗn hợp 2 axit?

a)

CrO3

b)

CrO

c)

Cr(OH)3

d)

Cr2O3

35.

Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?

a)

Ca(OH)2

b)

H2O

c)

H2SO4

d)

NH3

36.

Để làm sạch lớp cặn rắn lâu ngày bám trong các dụng cụ đun nước và chứa nước nóng, người ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi trong

c)

Muối ăn 

d)

Ancol etylic

37.

Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?

a)

Cr(OH)3  

b)

Al

c)

Al2O3

d)

Cr

38.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Bông khô  

b)

Bông có tẩm NaOH  

c)

Bông có tẩm nước 

d)

Bông có tẩm giấm ăn

39.

Crôm (VI) oxit (CrO3)­ có màu .......... ; là oxit ..........

a)

Đỏ thẫm ; oxit lưỡng tính

b)

Đỏ thẫm ; oxit axit

c)

Lục thẫm ; oxit lưỡng tính

d)

Đen ; oxit bazơ

40.

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

a)

+2, +4, + 6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +3, +6

d)

+3, +4, +6

41.

Hòa tan hết 7,6g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đkc). Hai kim loại này là

a)

Be và Mg

b)

Mg và Ca

c)

Ca và Sr

d)

Sr và Ba

42.

Cho 31,2 gam Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lit H2 (đktc). Khối lượng Al2O3 có trong hỗn hợp đầu là:

a)

10,2 gam

b)

20,4 gam

c)

12,24 gam

d)

15,3 gam Al2O3

43.

Cho 5,4g Al vào 100 ml dd KOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí H thoát ra (đkc)?

a)

3,36 lít

b)

5,04 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

44.

12 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu cho tác dụng với dd HCl dư, người ta thu được 2,24 lít khí và chất rắn X. Khối lượng chất rắn X là

a)

5,6 gam

b)

11,2 gam

c)

6,4 gam

d)

12,8 gam

45.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là                                

a)

5,6 gam

b)

6,72 gam

c)

16,0 gam

d)

8,0 gam

46.

Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng với HCl thu được 1,12 lít khí H2 thoát ra (đkc) và ddA. Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa. Đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. Giá trị của m là:

a)

22,4g

b)

33,6g

c)

11,2g

d)

44,8g

47.

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,672 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là:

a)

11,2

b)

0,56

c)

5,60

d)

1,12

48.

Đun nóng 50,4g Fe với dd H2SO4 đặc thu được V lít khí SO2 (đkc) và 8,4g Fe dư. Giá trị của V là:

a)

8,96 lít

b)

10,08 lít 

c)

13,44 lít

d)

16,8 lít

49.

Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là

a)

1,35

b)

8,1

c)

2,7

d)

4,05

50.

Khối lượng bột nhôm cần dùng trong phòng thí nghiệm để điều chế 31,2g Cr bằng phương pháp nhiệt nhôm Cr2O3 là (biết hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm đạt 60%).

a)

20,25g

b)

21,6g

c)

27,0g

d)

22,95g