wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe 23 24

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

b)

Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.

c)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

2.

Xec măng được bố trí ở:

a)

Đỉnh pit-tông.

b)

Đầu pit-tông.

c)

Thân pit-tông

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

Đỉnh pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Đầu pit-tông

d)

Chốt pit-tông

5.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.

b)

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.

c)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.

d)

Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

7.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

9.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

10.

Đầu pit-tông có rãnh để:

a)

Lắp xec măng.

b)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông.

11.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:<

“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.”

a)

Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

Thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông

c)

Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

Thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu

12.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:

a)

Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

b)

Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

c)

Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

d)

Nhóm pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

13.

Cấu tạo của thanh truyền gồm những bộ phận nào ? 

a)

Đầu nhỏ, đầu to, thân.

b)

Đầu nhỏ, đầu to, đầu trục khuỷu

c)

Đầu, thân, đuôi trục .

d)

Tất cả đều sai

14.

 Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?

a)

Đầu nhỏ 

b)

Thân pit-tông

c)

Đuôi trục khuỷu

d)

Đầu to

15.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chi tiết chính của nhóm pit-tông là:

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Chi tiết chính của nhóm thanh truyền là:

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Chi tiết chính của nhóm trục khuỷu là:

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động tịnh tiến?

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Pit-tông có cấu tạo gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Đỉnh pit-tông có dạng:

a)

Đỉnh bằng

b)

Đỉnh lồi

c)

Đỉnh lõm

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động quay tròn?

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Khi động cơ làm việc, pit-tông sẽ nhận lực từ đâu?

a)

Từ khí cháy

b)

Từ trục khuỷu

c)

Từ khí cháy và từ trục khuỷu

d)

Không xác định

24.

Bên trong đầu nhỏ thanh truyền có:

a)

Bạc lót

b)

Ổ bi

c)

Bạc lót hoặc ổ bi

d)

Rỗng

25.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chuyển động lắc?

a)

Pit-tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Nhiệm vụ của trục khuỷu là gì?

a)

Nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay.

b)

Dẫn động các cơ cấu của động cơ

c)

Dẫn động các hệ thống của động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Trên pit-tông có lắp mấy loại xec măng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bên trong đầu to thanh truyền có:

a)

Bạc lót

b)

Ổ bi

c)

Bạc lót hoặc ổ bi

d)

Rỗng

29.

Lỗ ngang thuộc vị trí nào trên pit-tông?

a)

Đỉnh pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Đầu pit-tông

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen

32.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

33.

ở động cơ 4 kì:

a)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

34.

ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pit-tông

d)

Trục khuỷu

35.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

37.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đữa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

40.

 Cơ cấu phân phối khí  dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

41.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

42.

Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả.

b)

Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo

c)

Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.

d)

Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap Số vòng quay trục khuỷu gấp 2 lần số vòng quay trục cam chứ không phải là bánh răng.

43.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ

b)

Lò xo

c)

Đũa đẩy

d)

Con đội

44.

Cơ cấu phân phối khí giúp:

a)

. Đóng, mở các cửa nạp

b)

Đóng mở các cửa thải

c)

Đóng mở các cửa nạp và cửa thải

d)

Đóng ở các cửa nạp hoặc cửa thải

45.

Cơ cấu phân phối khí thực hiện quá trình nào?

a)

Nạp khí mới vào xilanh

b)

Thải khí đã cháy trong xilanh ra ngoài

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

46.

Người ta chia cơ cấu phân phối khí làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có mấy loại cơ cấu phân phối khí dùng xupap?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt có cấu tạo như thế nào so với cơ cấu phân phối khí xupap treo?

a)

Đơn giản hơn

b)

Phức tạp hơn

c)

Như nhau

d)

Không xác định

49.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap nào được sử dụng phổ biến hơn?

a)

Xupap đặt

b)

Xupap treo

c)

Cả 2 loại trên

d)

Không xác định

50.

Ưu điểm của cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo:

a)

Cấu tạo buồng cháy đơn giản

b)

Đảm bảo nạp đầy và thải sạch

c)

Dễ điều chỉnh khe hở xupap

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap nạp mở mấy lần trong 1 chu trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap thải mở mấy lần trong 1 chu trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4