wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hướng dẫn ôn tập học kì II- Địa lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhận định không đúng về nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
b)
B. Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
c)
C. Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
d)
D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
2.
Câu 2. Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
a)
A. Vị trí địa lí và khí hậu.
b)
B. Dân cư và nguồn lao động.
c)
C. Khoa học và công nghệ.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên.
3.
Câu 3. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất đai.
c)
C. Vị trí địa lí.
d)
D. Nguồn nước.
4.
Câu 4. Yếu tố  không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
a)
A. Vốn.
b)
B. Chính sách.
c)
C. Biển.
d)
D. Thị trường.
5.
Câu 5. Các nguồn lực tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
a)
A. Đất đai, biển.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Khoa học.
d)
D. Lao động.
6.
Câu 6. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
a)
A. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.
b)
B. nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.
c)
C. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.
d)
D. nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.
7.
Câu 7. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực ?
a)
A. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
b)
B. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
8.
Câu 8. Nguồn lực đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Sinh vật, đất, khí hậu.
b)
B. Dân số, nước, sinh vật.
c)
C. Khí hậu, thị trường, vốn.
d)
D. Đất, khí hậu, dân số.
9.
Câu 9. Nguồn lực nào vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Lao động.
d)
D. vốn.
10.
Câu 10. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A. nội lực, lao động.
b)
B. ngoại lực, dân số.
c)
C. dân số, lao động.
d)
D. nội lực, ngoại lực.
11.
Câu 11. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
a)
A. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
b)
B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
c)
C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
d)
D. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
12.
Câu 12. Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
a)
A. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
c)
C. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.
d)
D. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.
13.
Câu 13. Nhận định không đúng về cơ cấu kinh tế?
a)
A. Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.
b)
B. Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.
c)
C. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.
d)
D. Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.
14.
Câu 14. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?
a)
A. Cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
B. Cơ cấu lãnh thổ.
c)
C. Các đặc khu, vùng kinh tế.
d)
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
15.
Câu 15. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
a)
A. các hình thức sở hữu.
b)
B. các ngành kinh tế.
c)
C. các nhóm thu nhập.
d)
D. các lãnh thổ kinh tế.
16.
Câu 16. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
a)
A. dịch vụ.
b)
B. công nghiệp - xây dựng.
c)
C. kinh tế trong nước.
d)
D. nông - lâm - ngư nghiệp.
17.
Câu 17: Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp là:
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm, đảm bảo an ninh lương thực cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
d)
D. Tạo hàng xuất khẩu có giá trị, thu ngoại tệ.
18.
Câu 18: Các cây trồng, vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi
a)
A. có tài nguyên đất màu mỡ.
b)
B. khí hậu ấm áp, nguồn nước dồi dào.
c)
C. đông dân, nhiều lao động.
d)
D. có trình độ khoa học công nghệ cao.
19.

Câu 19: Đi cấy "Người ta đi cấy lấy công Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề Trông trời, trông đất, trông mây Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm Trông cho chân cứng đá mềm Trời yên bể lặng mới yên tấm lòng" (ca dao) Bài ca dao trên nhắc tới đặc điểm nào của sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

b)

B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

C. Sản xuất nông nghiệp được tiến hành trong không gian rộng.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp ngày càng gắn với khoa học và công nghệ

20.
Câu 20: Các điều kiện tự nhiên được coi là
a)

A. nhân tố quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

B. nhân tố ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

C. tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

d)

D. nhân tố ít tác động tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

21.
Câu 21: Các điều kiện kinh tế xã hội
a)

A. có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

B. nhân tố ảnh hưởng lớn tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

C. tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

d)

D. nhân tố ít tác động tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

22.
Câu 22: Yếu tố giúp làm giảm bớt sự phụ thuộc của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản vào điều kiện tự nhiên là
a)
A. dân cư, lao động.
b)
B. thị trường tiêu thụ.
c)
C. khoa học công nghệ.
d)
D. quan hệ sở hữu ruộng đất.
23.
Câu 23: Ngành trồng trọt không có vai trò
a)
A. tạo việc làm, ổn định cuộc sống cho dân cư ở nông thôn.
b)
B. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
c)
C. nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và tạo hàng xuất khẩu có giá trị.
d)
D. cung cấp sức kéo cho nông nghiệp.
24.
Câu 24: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. con giống
b)
B.hình thức chăn nuôi
c)
C. cơ sở thức ăn
d)
D. công nghiệp chế biến
25.
Câu 25: Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại cây lương thực nào?
a)
A. Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.
b)
B. Lúa mì, lúa gạo, lúa mạch, kê, cao lương
c)
C. Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.
d)
D. Lúa mì, lúa gạo, ngô, lúa mạch, kê.
26.
Câu 26: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về vai trò của rừng hiện nay?
a)
A. Điều hòa lượng nước trên mặt đất
b)
B. Là nơi lưu giữ nguồn gen quý giá
c)
C. Cung cấp các lâm sản, đặc sản
d)
D. Là nguồn cung cấp thực phẩm chủ yếu cho con người
27.
Câu 27: Vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là
a)
A. gà
b)
B. vịt
c)
C. ngan
d)
D. Ngỗng
28.
Câu 28 Sản lượng lớn nhất từ hoạt động đánh bắt thủy sản chủ yếu diễn ra ở
a)
A. sông
b)
B. ao, hồ.
c)
C. biển, đại dương.
d)
D. suối.
29.
Câu 29: Tổ chức nông lương của Liên Hợp Quốc được viết tắt là
a)
A. IMF
b)
B. UNESCO
c)
C. WHO
d)
D. FAO
30.
Câu 30: Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới là:
a)
A.Lúa mạch
b)
B.Lúa mì
c)
C.Ngô
d)
D. Lúa gạo
31.
Câu 31: Cây công nghiệp cung cấp nguyên liệu cho hai ngành chính là
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng và hóa chất.
b)
B. thực phẩm và dệt may.
c)
C. sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.
d)
D. thực phẩm và hóa chất.
32.
Câu 32: Hình thức chăn nuôi tiên tiến nhất hiện nay là
a)
A. Chăn nuôi chăn thả.
b)
B. Chăn nuôi công nghiệp.
c)
C. Chăn nuôi sinh thái.
d)
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
33.
Câu 33: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến việc trao đổi nông sản, thu hút vốn đầu tư, khoa học – công nghệ trong nông nghiệp?
a)
A. Vị trí địa lí.
b)
B. Địa hình và đất trồng.
c)
C. Khoa học – công nghệ.
d)
D. Dân cư, lao động.
34.
Câu 34: Nhân tố nào sau đây là lực lượng sản xuất trực tiếp trong lao động?
a)
A. Đất trồng.
b)
B. Dân cư, lao động.
c)
C. Khoa học – công nghệ.
d)
D. Giống.
35.
Câu 35: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến tính mùa vụ, khả năng xen canh, tăng canh trong hoạt động trồng trọt?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Đất trồng.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sinh vật.
36.
Câu 36. Trong trồng trọt, nhân tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Đất trồng.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sinh vật.
37.

Câu 37. Các cây trồng như: mía, cà phê, cao su phân bố chủ yếu ở

a)

A. Khu vực nhiệt đới.

b)

B. Khu vực ôn đới

c)

C. Khu vực cận nhiệt gió mùa.

d)

D. Khu vực cận nhiệt.

38.
Câu 38. Cây trồng nào dưới đây thích hợp với nhiều kiểu khí hậu khác nhau nhất?
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Sắn.
39.
Câu 39. Vào năm 2000, sản lượng lương thực thế giới là 2060,0 triệu tấn, dân số thế giới là 6143,5 triệu người. Vậy sản lượng lương thực bình quân đầu người(Đơn vị: kg/người) là bao nhiêu?
a)
A. 335,3 kg/người.
b)
B. 0,335kg/người.
c)
C. 33,5kg/người.
d)
D. 3,35kg/người.
40.
Câu 40: Châu lục nuôi trồng thủy sản nước ngọt nhiều nhất trên thế giới năm 2019 là
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Mĩ và châu Âu.
c)
C. Châu Phi.
d)
D. Châu Đại Dương.
41.
Câu 41. Vai trò  không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
b)
B. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
c)
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
d)
D. Cung cấp lương thực cho con người.
42.
Câu 42: Châu lục nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn nhiều nhất trên thế giới năm 2019 là
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Mĩ và châu Âu.
c)
C. Châu Phi.
d)
D. Châu Đại Dương.
43.
Câu 43: Quốc gia có tổng diện tích rừng lớn nhất là
a)
A. Liên bang Nga.
b)
B. Ả rập xê - út.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Pháp
44.

Câu 44. Hoạt động cung ứng giống, máy móc, phân bố và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp là chức năng của ngành nào sau đây?

a)

A. Chăn nuôi.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Dịch vụ nông nghiệp.

d)

D. Lâm nghiệp.

45.
Câu 45. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
b)
B. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
46.
Câu 46. Phát biểu  không đúng về công nghiệp?
a)
A. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
c)
C. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
d)
D. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
47.

Câu 47. Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn vấn đề nào trong công nghiệp?

a)

A. các nhà máy, xí nghiệp.

b)

B. các khu công nghiệp.

c)

C. các hình thức sản xuất.

d)

D. các khu chế xuất

48.

Câu 48. Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ dựa trên cơ sở

a)

A. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

b)

B. công dụng kinh tế của sản phẩm.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.

49.
Câu 49. Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
a)
A. thị trường tiêu thụ sản phẩm.
b)
B. tính chất tác động đến đối tượng lao động.
c)
C. công dụng kinh tế của sản phẩm.
d)
D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.
50.
Câu 50. Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
a)
A. xây dựng.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. công nghiệp.
51.
Câu 51. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
a)
A. có tính tập trung cao độ.
b)
B. cần nhiều lao động.
c)
C. phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. tập trung một thời gian.
52.
Câu 52. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
b)
B. thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
d)
D. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
53.
Câu 53.  Ngành công nghiệp đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
a)
A. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp dệt - may, giày - da.
c)
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
D. Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học.
54.
Câu 54. Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?
a)
A. Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt.
b)
B. Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới.
c)
C. Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân.
d)
D. Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện.
55.
Câu 55. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
a)
A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
b)
B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
c)
C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
d)
D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
56.
Câu 56. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
a)
A. khai thác khoáng sản, thủy hải sản.
b)
B. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
c)
C. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
d)
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản.
57.
Câu 57. Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?
a)
A. Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
c)
C. Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
d)
D. Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
58.
Câu 58. Công nghiệp điện tử - tin học được coi là
a)
A. có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.
b)
B. thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.
c)
C. ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.
d)
D. nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.
59.
Câu 59. Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?
a)
A. Cơ khí thiết bị toàn bộ.
b)
B. Cơ khí máy công cụ.
c)
C. Cơ khí hàng tiêu dùng.
d)
D. Cơ khí chính xác.
60.
Câu 60. Các nước có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
A. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.
b)
B. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.
c)
C. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga.
d)
D. Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.