wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CK2 12

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố ở nước ta ?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

3.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần và khá thấp

b)

tăng dần nhưng chậm tăng và ở mức cao

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần nhưng còn cao

4.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

5.

Vùng nào sau đâu có số lựng đô thị nhiều nhất nước ta ?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

6.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

7.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

8.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý

9.

Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

10.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt

c)

thị trường tiêu thụ rộng,mức sống cao

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trình độ tay nghề thấp

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phân bố lao động chưa hợp lí

c)

Nguồn lao động dồi dào, chủ yếu là lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

12.

 Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

13.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm nhẹ

b)

ổn định

c)

tăng nhanh

d)

giảm nhanh

14.

Thành phần kinh tế Nhà nước nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta ?

a)

nhà nước

b)

tập thể

c)

tư nhân

d)

cá thể

15.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

d)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng

16.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

chính trị

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

dịch vụ

17.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

b)

có sự phân hóa rõ giữa các vùng

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh

d)

chưa đa dạng thành phần kinh

18.

Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch, tăng trưởng khá nhanh

b)

đảm bảo an ninh lương thực, xuất khẩu nhiều gạo

c)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng và cao nhất Đông Nam Á

d)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng được thu hẹp

19.

Trong giai đoạn hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng

a)

kinh tế thị trường

b)

kinh tế tập thể, cá thể và tư nhân

c)

kinh tế nhà nước

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng chuyên canh lớn được hình thành

c)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng

d)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng

21.

Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở

a)

Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Phát triển công nghiệp nặng

d)

Đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo

22.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

23.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

24.

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là

a)

khai thác hợp lí

b)

tăng cường đánh bắt

c)

tăng xuất khẩu

d)

đẩy mạnh chế biến

25.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau

b)

có sản lượng ngày càng giảm xuống

c)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển

d)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

26.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

27.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

28.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

29.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta ?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn

c)

Bình quân lương thực đầu người thấp

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn

31.

Tại sao lương thực được Nhà nước quan tâm thường xuyên?

a)

Thiếu lao động trong sản xuất và diện tích chủ yếu đồi núi

b)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất

c)

Nông nghiệp lúa nước còn lạc hậu, sử dụng công cụ thô sơ

d)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống sản xuất và xuất khẩu

32.

Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là

a)

tận dụng các phế phẩm của ngành chế biến lúa gạo

b)

sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp

c)

nắm bắt được nhu cầu thị trường

d)

phát triển thêm và cải tạo đồng cỏ

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhucầu

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

34.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Có nhiều ngư trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và đợt không khí lạnh

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

35.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

cá tra, ba ba

b)

cá tra, cá ba sa

c)

cá vược, cá ba sa

d)

tôm hùm, cá tra

36.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

c)

. phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

37.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

38.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát

c)

Rượu, bia, nước ngọt

d)

Đường mía

39.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai thác

b)

có nhiều ngành

c)

tập trung ở miền núi

d)

sản phẩm ít đa dạng

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

41.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Phân ở những nơi có nguồn nguyên, nhiên liệu

b)

Các xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau

c)

Các điểm công nghiệp phân tản giữa các vùng

d)

Hình thành chủ yếu ở các tỉnh miền núi nước ta

43.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

c)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

44.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước

b)

có cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư phát triển

c)

có vị trí thuận lợi để hình thành khu công nghiệp

d)

nguồn lao động đông đảo và trình độ tay nghề

45.

Điểm khác nhau về nhiên liệu giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là

a)

các nhà máy miền Nam thường có quy mô lớn hơn so với miền Bắc

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu và khí tự nhiên

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so với miền Nam

46.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì có

a)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

thị trường tiêu thụ lớn, kĩ thuật chế biến

d)

nguồn lao động dồi dào, gần nguồn nguyên liệu

47.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

48.

Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Trung du miền núi Bắc bộ và Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta ?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau

c)

Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất

d)

Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất

50.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu

d)

tốc độ phát triển vượt bậc

51.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

52.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo ?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ống

53.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

quốc lộ 14

b)

đường sắt Thống Nhất

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 1

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta ?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách nước ta tăng

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm

55.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

56.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

57.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

58.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm

59.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên

b)

Đà Lạt và Sa Pa

c)

Phan xipăng và Sa pa

d)

Phanxipăng và Điện Biên

60.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

Quảng Ninh và Ninh Bình

b)

Hải Phòng và Thanh Hóa

c)

Quảng Ninh và Hải Phòng

d)

Hải Phòng và Ninh Bình

61.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch biển ở nước ta hiện nay?

a)

Số lượng khách nội địa ít hơn số lượng khách quốc tế

b)

Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch tăng

c)

Thu hút lực lượng lao động có trình độ cao nhất nước

d)

Chưa hình thành trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia

62.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

63.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Mộc Châu (Sơn La).

b)

Sa Pa (Lào Cai)

c)

Đồng Văn (Hà Giang)

d)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

64.

Tinh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Nam

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miên núi Bắc Bộ ?

a)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ

b)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào

d)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất

66.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

67.

Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

có nhiều loại dất feralit khác nhau

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

d)

có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

68.

Hoạt động khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu để

a)

phát triển nhiệt điện và xuất khẩu

b)

phát triển nhiệt điện và sinh hoạt

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ, luyện kim

d)

phát triển nhà máy luyện kim màu

69.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển đến vùng tiêu thụ, cơ sở chế biến

b)

người dân thiếu kinh nghiệm chăn nuôi, ít vốn

c)

dịch vụ thú y kém phát triển, tin , vật nuôi hạn chế

d)

thiếu nguồn thức ăn, thị trường tiêu thụ, có vốn đầu tư

70.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp (ăn quả, dược liệu) ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

b)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ. 

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

71.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

b)

hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm.

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế.

72.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

tăng cường sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

73.

Thế mạnh để phát triển sản xuất lương thực ở Đồng bằng Sông Hồng là có nhiều

a)

đất phù sa

b)

mặt nước

c)

nước khoáng

d)

đảo ven bờ

74.

Thế mạnh để phát triển sản xuất rau vụ đông ở Đồng bằng Sông Hồng là có

a)

đất phù sa.   

b)

mùa đông lạnh.

c)

nước khoáng.

d)

đảo ven bờ.

75.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là

a)

hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa mạnh.

b)

nhiều lao động kỹ thuật, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

sản xuất phát triển, có các thế mạnh khác nhau

d)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

76.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cà nước.

77.

Đồng bằng sông Hồng không có thể mạnh về

a)

cây dược liệu

b)

cây lúa nước.

c)

nuôi thủy sản.

d)

cây hàng năm

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có khoáng sản bậc nhất nước ta.

b)

Du lịch biển - đảo rất phát triển.

c)

Sản lượng lúa cao nhất nước ta.

d)

Năng suất lúa cao nhất nước ta.

79.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

tài nguyên thiên nhiên phong phú. 

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.  

d)

nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.

80.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.

b)

giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

c)

tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

d)

giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm

81.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

c)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

82.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

84.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

85.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

86.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng. 

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

87.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.

88.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.   

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.      

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

89.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn

90.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

91.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu. 

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.     

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

92.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

93.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.       

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

94.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là

a)

thu hút đầu tư, mở rộng giao lưu kinh tế, thúc đẩy hoạt động du lịch.

b)

đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu.

c)

thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư.

d)

đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới.

95.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.

c)

tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

thu hút đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

96.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.         

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

97.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.  

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.  

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

98.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.   

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến

99.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá. 

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.      

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

100.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

101.

Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế. 

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

c)

phân công lao động, giao lưu kinh tế. 

d)

tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

102.

Vai trò chủ yếu thu hút vốn đầu tư nước ngoài ử Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất

b)

tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

c)

tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.

103.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

104.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm. 

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

105.

.Mục đích chủ yếu của việc hình thành khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo nhiều hàng hóa.

b)

thu hút đầu tư, phát triển sản xuất hàng hóa.

c)

tăng sự liên kết, thúc đẩy công nghiệp hóa.

d)

gắn kết với cảng biển, đẩy mạnh đô thị hóa

106.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển giao thông đường bộ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gắn với khu công nghiệp, phục vụ xuất khẩu.  

b)

tạo cơ sở phân bố dân cư, hình thành đô thị.

c)

nâng cao năng lực vận tải, phát triển kinh tế.     

d)

nối liền với các nước, đẩy mạnh giao thương.

107.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động.

b)

Hạn chế được sự khắc nghiệt do thiên tai gây ra.

c)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các tỉnh với nhau.

d)

Giao lưu kinh tế - xã hội với Tây Nguyên và Lào.

108.

Đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

109.

Đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

a)

Đà Lạt

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Pleiku

d)

Kon Tum

110.

Vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

a)

Đồng bằng sông Hồng. 

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.    

c)

Bắc Trung Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

111.

trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Hải Phòng.

b)

Hải Dương.

c)

Hà Nội.

d)

Nam Định.

112.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây ?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên

113.

Cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ ?

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu.

b)

Chè, cao su, điều, bông.

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè.

d)

Cà phê, cao su, mía, bông

114.

Tỉnh có diện tích trồng lúa so với trồng câu lương thực trên 90% ?

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa

c)

Hòa Bình

d)

Nghệ An

115.

Tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

116.

Tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Cà Mau

117.

trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

dưới 9 nghìn tỷ đồng

b)

từ 9-40 nghìn tỉ đồng

c)

trên 40-120 nghìn tỷ đồng

d)

trên 120 nghìn tỷ đồng

118.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?          

a)

Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

b)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.

c)

Phả Lại, Phú Mỹ,

Trà Nóc.                         

d)

Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

119.

Đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

Phả Lại

b)

Ninh BÌnh

c)

Thác Bà

d)

Hòa Bình

120.

sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?

a)

Cát Bi (Hải Phòng)

b)

Nội Bài (Hà Nội)

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

121.

Quốc lộ 19 đi qua địa điểm nào sau đây ?

a)

Đà Nẵng

b)

Kon Tum

c)

Pleiku

d)

Nha Trang

122.

Tình nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu ?

a)

Lào Cai

b)

Vĩnh Phúc

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

123.

Trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia ?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng

124.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

125.

Cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tình nào sau đây ?

a)

Hà Giang

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

126.

Tỉnh Thanh Hóa có khi kinh tế ven biển nào sau đây ?

a)

Nghi Sơn

b)

Vũng Áng

c)

Đông Nam Nghệ An

d)

Chân Mây - Lăng Cô

127.

Sân bay Canh Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

128.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta ?

a)

Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣ 

b)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

c)

Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng. 

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm. 

129.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và 2007 ?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.   

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng. 

c)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng. 

d)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.

130.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THNAHF PHẦN KINH TẾ (%)?

a)

Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm

b)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng

c)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Tỉ trọng khu vực có vồn đầu tư nước ngoài giảm

131.

Năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang nước nào sau đây ?

a)

Malaysia

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Singapore

132.

Tài nguyên nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo ?

a)

khu dự trữ sinh quyển thế giới

b)

di sản văn hóa thế giới

c)

di tích lịch sử cách mạng

d)

di sản thiên nhiên thế giới

133.
a)

đường sắt

b)

đường bộ

c)

đường thủy

d)

đường hàng không

134.
a)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác

c)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống

d)

Sản lượng khai thác tăng và thấp hơn nuôi trồng

135.

Theo số liệu để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước giai đoạn 2010 - 2020 đang kết hợp biểu đồ nào sau đây ?

a)

kết hợp

b)

miền

c)

đường

d)

cột

136.

Cho biểu đồ về sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2020:

a)

Quy mô và cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tình hình sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tốc độ tăng trưởng sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

     Sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

137.

Cho biểu đồ về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2015 - 2020

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè.

b)

Quy mô sản lượng cà phê và chè.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè