wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa dcm

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma

b)

. Đông-ti-mo, Mi-an-ma

c)

Phi-lip-pin, Bru-nây

d)

Phi-lip-pin, Bru-nây

2.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

c)

Á- Âu và Đại Tây Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

3.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền

kinh tế?

a)

Hoàn toàn về kinh tế

b)

. Một phần về kinh tế

c)

Không có chủ quyền gì.

d)

Hoàn toàn về chính trị.

4.

Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là

a)

23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ

b)

. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

c)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ

d)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.

5.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

. vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

. địa hình nước ta nhiều đồi núi

6.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải

b)

Phía trong đường cơ sở

c)

Hệ thống các bãi triều

d)

Hệ thống đảo ven bờ.

7.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền về kinh tế.

d)

. thềm lục địa.

8.

Lãnh hải của nước ta là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.

c)

. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở

9.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

. thềm lục địa.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế.

10.

hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh bắc bộ và vịnh thái lan

b)

vịnh bắc bộ và vịnh nha trang

c)

vịnh thái lan và vịnh vân phong

d)

vịnh bắc bộ và vịnh vân phong

11.

Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển

b)

. Tạo căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.

c)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

d)

Tạo cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo

12.

Đảo nào sau đây của nước ta không phải là một huyện đảo?

a)

Lý Sơn

b)

Thổ Chu

c)

Cồn Cỏ.

d)

Phú Quý

13.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?

a)

Quảng Trị.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Ngãi.

d)

. Bình Thuận

14.

Những tỉnh, thành phố nào của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

b)

Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang

c)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang

15.

Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc miền Trung?

a)

. Vũng Áng.

b)

Dung Quất.

c)

Vũng Tàu.

d)

Nghi Sơn

16.

Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

. Đồng bằng sông Hồng

c)

. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Nguồn tài nguyên khoáng sản được coi là vô tận của vùng biển nước ta là

a)

dầu khí

b)

muối.

c)

. ôxit titan

d)

cát trắng

18.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

Dầu khí.

b)

Muối.

c)

Ôxit titan

d)

Cát trắng

19.

Đâu không phải là điều thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển của nước ta?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt

c)

Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió.

d)

Có nhiều cửa sông rộng.

20.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở nước ta?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.

c)

Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió

d)

Có tài nguyên khoáng sản phong phú

21.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

22.

Các cao nguyên ở nước ta thuận lợi nhất để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

c)

Chăn nuôi gia cầm.

d)

Phát triển cây công nghiệp hàng năm

23.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ

d)

bồi tụ, xói mòn

24.

Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở rộng về phía Nam

b)

Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.

c)

Thu hẹp về phía Nam.

d)

Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi

25.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu.

b)

không được bồi đắp thường xuyên.

c)

. có nhiều ô trũng ngập nước.

d)

được bồi đắp phù sa thường xuyên

26.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

. Bắc Trung Bô.

d)

trung du và miền núi bắc bộ

27.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

28.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

. Tây Bắc

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

29.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng

b)

có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam

30.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ giác Long Xuyên

d)

U Minh

31.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

c)

Cửu Long và Sông Hồng.

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

32.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

33.

Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

b)

Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang

c)

Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.

34.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa

35.

Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương

c)

Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương

d)

Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương

36.

Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C

b)

Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc

d)

Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

Là biển tương đối kín.

b)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô

c)

Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

. Phía bắc và phía tây là lục địa.

38.

Biển Đông là một vùng biển

a)

diện tích không rộng.

b)

có đặc tính nóng ẩm

c)

. mở rộng ra Thái Bình Dương.

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Là biển rộng

b)

Là biển tương đối kín

c)

Là biển lạnh.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

b)

Làm cho khí hậu khô hạn

c)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

Mang lại lượng mưa lớn

41.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong

c)

gió phơn

d)

gió mùa

42.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô

d)

ấm, khô

43.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt

d)

chế độ mưa

44.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

phong hóa

b)

bồi tụ.

c)

bóc mòn

d)

rửa trôi.

45.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

. tây nam

b)

đông nam.

c)

. đông bắc.

d)

tây bắc.

46.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông

b)

. Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xibia

d)

vùng núi cao

47.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc

b)

đông bắc.

c)

đông nam

d)

tây nam

48.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

. nóng, ẩm.

c)

. lạnh, ẩm

d)

lạnh, khô.

49.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung

b)

miền Bắc

c)

miền Nam

d)

Tây Nguyên.

50.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn

51.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 10.

b)

Tháng 8 đến 10

c)

Tháng 1 đến 12

d)

Tháng 5 đến 10.

52.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

xâm thực - bồi tụ.

b)

xâm thực

c)

bồi tụ

d)

bồi tụ - xói mòn.

53.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng

b)

. miền núi.

c)

. ô trũng.

d)

. ven biển.

54.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu

b)

đất mùn thô

c)

đất phù sa

d)

đất feralit.

55.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km ?

a)

2360.

b)

2620

c)

3260

d)

3630

56.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là

a)

mài mòn - bồi tụ

b)

xâm thực - thổi mòn

c)

xâm thực - bồi tụ.

d)

bồi tụ - xói mòn

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng

b)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng

c)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

58.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn

b)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

59.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

c)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ

60.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

c)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

61.

Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit.

b)

Vôi.

c)

Badan.

d)

Sét.

62.

Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

. Đông Nam.

d)

. Đông Bắc.

63.

Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng

a)

đông bắc

b)

đông nam.

c)

tây nam

d)

tây bắc

64.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Giao thông vận tải

65.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu

b)

Đỗ Quyên

c)

Dâu tằm

d)

Đậu

66.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

suy yếu.

b)

mạnh

c)

khô nóng

d)

gây mưa nhiều

67.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông

b)

nửa sau mùa đông

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông.

b)

Phần lớn là sông nhỏ

c)

Giàu phù sa.

d)

Ít phụ lưu.

69.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa

b)

. nhiệt đới ẩm

c)

ôn đới hải dương

d)

cận cực lục địa.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Dày đặc.

b)

Ít nước.

c)

Giàu phù sa.

d)

. Thủy chế theo mùa.

71.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc

c)

Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

72.

: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

73.

Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ

a)

160B trở vào

b)

160B trở ra

c)

. 140B trở vào.

d)

140B -160B.

74.

hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực nam trung bộ nước ta là

a)

xa van cây bụi

b)

rừng thưa nhiêt đ̣ ớ i khô

c)

rừng nhiêt đ̣ ớ i

d)

rừng thường xanh trên đá vôi

75.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Tính chất cận xích đạo

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

76.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày

b)

động thực vật cận nhiệt đới.

c)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

d)

động thực vật nhiệt đới.

77.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao

78.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

79.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

c)

sông ngòi, đất đai, khí hậu

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

80.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng

a)

thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.

b)

ngập mặn trên đất mặn ven biển.

c)

cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi

d)

tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.

81.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C

b)

các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C

c)

không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C

d)

. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

82.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài

c)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?

a)

. Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.

b)

Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.

c)

Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.

d)

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

85.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền

86.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

87.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan

c)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

88.

: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

89.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

xa van và cây bụi

c)

. cận nhiệt đới.

d)

ôn đới gió mùa

90.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

ôn đới

91.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.

b)

địa hình miền Bắc cao hơn

c)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

d)

miền Bắc mưa nhiều hơn

92.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

có nền địa hình thấp hơn

c)

có nền nhiệt độ cao hơn

d)

có nền địa hình cao hơn

93.

Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

hoạt động của gió phơn khô nóng

b)

địa hình bờ biển không đón gió mùa

c)

ảnh hưởng của Tín phong đông bắc

d)

địa hình núi dốc đứng về phía biển

94.

Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là

a)

nắng, nóng, trời nhiều mây

b)

nắng, ổn định, tạnh ráo.

c)

nắng, ít mây và mưa nhiều

d)

nắng nóng và mưa nhiều

95.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

b)

nguồn nước ngầm phong phú hơn

c)

sự điều tiết của các hồ chứa nước.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

96.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do

a)

nguồn nước ngầm phong phú

b)

sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước

c)

. mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông

97.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật

c)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

98.

Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do

a)

sự phân mùa nóng, lạnh.

b)

sự phân hóa lượng mưa theo mùa

c)

. sự phân hóa theo độ cao.

d)

sự phân hóa theo chiều đông - tây

99.

: Ở nước ta, thiên nhiên vùng nú i Tây Bắc khác vớ i Đông Bắc ở đăc đ̣ iểm nào sau đây?

a)

Mùa đông đến sớm hơn ở vùng nú i thấp

b)

Mùa đông đến muôn ṿà kết thúc sớm hơn.

c)

Mùa mưa đến sớm và kết thúc muôn hơn

d)

Khí hâu lanh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc

100.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả

c)

khai thác quá mức

d)

. chiến tranh

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

c)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

102.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

c)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

103.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

b)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

c)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm

d)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

104.

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do

a)

dịch bệnh

b)

chiến tranh.

c)

. khai thác bừa bãi và cháy rừng

d)

cháy rừng và các thiên tai khác.

105.

Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

biến đổi khí hậu

b)

mưa a-xít.

c)

cạn kiệt dòng chảy

d)

hải sản giảm sút.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ?

a)

Bình quân trên đầu người nhỏ.

b)

Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.

c)

Diện tích đất có rừng còn thấp

d)

Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn

107.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

c)

khai hoang mở rộng diện tích

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

108.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

c)

bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc

109.

Biên pháp nào sau đây là hiêu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng nui nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruông bâc thang

b)

Trồng cây theo băng và làm ruông bâc thang

c)

Đào hố vẩy cá , phủ xanh đất trống đồi nú i troc

d)

Áp dung tổng thể các biên pháp thủy lơi, canh tác

110.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai

b)

tổ chức định canh, định cư cho người dân

c)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

111.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

b)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.

c)

đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc

112.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

113.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.

b)

đô thị hóa diễn ra ngày càng nhanh.

c)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.

d)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.

114.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vảy cá.

115.

Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.

c)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

116.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

b)

Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

c)

Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mớ

117.

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

rừng nguyên sinh chất lượng tốt.

b)

rừng trồng chưa khai thác được

c)

rừng non mới phục hồi và rừng trồng.

d)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

118.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Trồng lúa nước làm đất bị glây.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Canh tác không hợp lý trên đất dốc

119.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ.

b)

phá rừng để nuôi tôm

c)

thiên tai hạn hán

d)

cháy rừng.

120.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

121.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

c)

rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít

d)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

122.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn

c)

glây hóa.

d)

. xói mòn.

123.

Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?

a)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

b)

Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia

c)

Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân

d)

Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng.

124.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

các kiểu hệ sinh thái

c)

tốc độ sinh trưởng sinh vật

d)

nguồn gen quý hiếm

125.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

phát triển nông nghiệp.

b)

biến đổi khí hậu

c)

chiến tranh tàn phá.

d)

săn bắt động vật.

126.

Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học ?

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia

b)

Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp

c)

Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”

d)

Quy định cụ thể việc khai thác

127.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta bị chua?

a)

Tích tụ ô xít nhôm

b)

Tích tụ ô xít sắt

c)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

d)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba dơ

128.

Biện pháp chủ yếu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

đắp đê ngăn lũ, ngập lụt

b)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất hợp lí.

c)

chống cát bay, cát chảy

d)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

129.

: Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do

a)

mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

không có hệ thống đê điều

c)

diện tích lớn nhất cả nước

d)

mùa mưa bị ngập nước diện rộng

130.

Khả năng tăng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay gặp nhiều hạn chế do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tài nguyên đất đang bị suy thoái

b)

Diện tích đất chưa sử dụng còn ít.

c)

Trình độ thâm canh cao.

d)

Mật độ dân số rất cao

131.

Rừng ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp nhanh thoát lũ vào mùa mưa.

b)

Cung cấp nhiều loại gỗ quý

c)

Giữ đất chống sạt lở bờ biển.

d)

Đảm bảo cân bằng sinh thái.

132.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là

a)

xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

b)

thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.

c)

duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.

133.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

d)

chống suy thoái và ô nhiễm đất.

134.

Nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

đẩy mạnh các hoạt động đánh bắt xa bờ

b)

. biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn.

c)

diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp

d)

khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường

135.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Cải tạo đất hoang, đất đồi núi trọc

b)

Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam

d)

Cấm tuyệt đối khai thác rừng.

136.

Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là

a)

nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.

b)

ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.

c)

ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.

d)

ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.

137.

Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?

a)

Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.

b)

Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút

c)

Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.

d)

Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt