Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdịch vụ
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
a)
A. Viễn thông.
b)
B. Tư vấn đầu tư.
c)
C. Chuyển giao công nghệ.
d)
D. Vận tải đường bộ.
2.
Câu 2: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
a)
A. Hữu Nghị.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Móng Cái.
d)
D. Tân Thanh.
3.
Câu 3: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
4.
Câu 4: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
a)
A. đều khắp các vùng
b)
B. tập trung ở miền Bắc.
c)
C. tập trung ở miền Trung.
d)
D. tập trung ở miền Nam.
5.
Câu 5: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
a)
A. Điện thoại đường dài.
b)
B. Fax.
c)
C. Truyền dẫn Viba.
d)
D. Điện thoại nội hạt.
6.
Câu 6: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội - Đồng Đăng.
7.
Câu 7: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
b)
B. Chiến lược phát triển táo bạo.
c)
C. Lao động có trình độ cao.
d)
D. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
c)
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
d)
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
c)
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
10.
Câu 10: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
a)
A. mạng điện thoại.
b)
B. mạng phi thoại.
c)
C. mạng truyền dẫn.
d)
D. mạng kĩ thuật số.
11.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
a)
A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
b)
B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
c)
C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
d)
D. Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.
12.
Câu 12: Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là
a)
A. Hải Phòng - Hạ Long.
b)
B. Hà Nội - Hà Giang.
c)
C. Đà Lạt - Đà Nẵng.
d)
D. Hà Nội - Thái Nguyên.
13.
Câu 13: Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. quốc lộ 1.
c)
C. đường Hồ Chí Minh.
d)
D. quốc lộ 14.
14.
Câu 14: Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
15.
Câu 15: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
b)
B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
c)
C. phát triển không ổn định nhất.
d)
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
16.
Câu 16: Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là
a)
A. Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.
b)
B. Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.
c)
C. Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
d)
D. Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
17.
Câu 17: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
a)
A. Quốc lộ 26.
b)
B. Quốc lộ 9.
c)
C. Đường 14C.
d)
D. Đường Hồ Chí Minh.
18.
Câu 18: Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Sông Mê Công.
c)
C. Sông Mã.
d)
D. Sông Đồng Nai.
19.
Câu 19: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
a)
A. Sài Gòn - Cà Mau.
b)
B. Phan Rang - Sài Gòn.
c)
C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
20.
Câu 20: Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?
a)
A. Quốc lộ 14.
b)
B. Quốc lộ 1.
c)
C. Quốc lộ 5.
d)
D. Quốc lộ 18.
21.
Câu 21: Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
22.
Câu 22: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
a)
A. Hà Nội - Đồng Đăng.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.
d)
D. Thống Nhất.
23.
Câu 23: Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Thừa Thiên Huế.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
24.
Câu 24: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường sắt
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường biển.
25.
Câu 25: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
26.
Câu 26: Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?
a)
A. Cát Bi.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Nội Bài.
d)
D. Phú Bài.
27.
Câu 27: Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?
a)
A. Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.
c)
C. Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.
28.
Câu 28: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
A. phong phú đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
29.
Câu 29: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
A. Hóa chất.
b)
B. Thủy lợi.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Dầu khí.
30.
Câu 30: Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường hàng không.
c)
C. đường sông.
d)
D. đường biển.
31.
Câu 31: Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. Việt Trì.
c)
C. Thanh Hoá.
d)
D. Biên Hoà.
32.
Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
a)
A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
b)
B. Hơn một nửa đã được trải nhựa.
c)
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
d)
D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
33.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
a)
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
b)
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
34.
Câu 3: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
A. Đường biển và đường sắt.
b)
B. Đường bộ và đường sông.
c)
C. Đường bộ và đường hàng không.
d)
D. Đường hàng không và đường biển.
35.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
a)
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
b)
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
c)
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
d)
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
36.
Câu 5: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
a)
A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
b)
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
c)
C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
d)
D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
37.
Câu 6: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
b)
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
38.
Câu 7: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
a)
A. vùng biển rộng.
b)
B. thềm lục địa rộng.
c)
C. bờ biển kéo dài.
d)
D. vụng biển có nhiều.
39.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
a)
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
b)
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
d)
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
40.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
b)
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
c)
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
d)
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
41.
Câu 10: Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là
a)
A. đường bộ.
b)
B. đường sông.
c)
C. đường biển.
d)
D. đường hàng không.
42.
Câu 11: Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
a)
A. quốc lộ 1.
b)
B. đường Hồ Chí Minh.
c)
C. đường 14.
d)
D. đường 9.
43.
Câu 12: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
c)
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
44.
Câu 13: Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.
c)
C. Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.
d)
D. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.
45.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
a)
A. mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
b)
B. quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công.
c)
C. thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.
d)
D. bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.
46.
Câu 15: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)
A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
b)
B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.
c)
C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.
d)
D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.
47.
Câu 16: Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
b)
B. thiếu vốn đầu tư phát triển.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
48.
Câu 17: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
a)
A. phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
b)
B. xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.
c)
C. cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.
d)
D. khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
49.
Câu 18: Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Bắc Bộ.
50.
Câu 19: Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường ôtô.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường hàng không.
51.
Câu 20: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
a)
A. Đường bộ và đường sắt.
b)
B. Đường hàng không và đường biển.
c)
C. Đường biển và đường sông.
d)
D. Đường ô tô và đường hàng không.
52.
Câu 21: Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng góp phần làm lên chiến thắng 30/4/1975 ở nước ta?
a)
A. Đường Hồ Chí Minh.
b)
B. Quốc lộ 1.
c)
C. Quốc lộ 19.
d)
D. Quốc lộ 14.
53.
Câu 22: Từ Bắc vào Nam, quốc lộ 1 đi qua lần lượt các tỉnh/thành nào sau đây ?
a)
A. Hà Nam, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Cần Thơ, An Giang.
b)
B. Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ.
c)
C. Hà Tĩnh, Hà Nam, Bắc Giang, Đồng Nai, Cần Thơ.
d)
D. Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Bình, Hà Tĩnh, Đồng Nai.
54.
Câu 1: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
a)
A. tin học hóa và tự động hóa.
b)
B. tăng cường hoạt động công.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.
d)
D. giảm số lượng lao động thủ công.
55.
Câu 2: Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
a)
A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
b)
B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
c)
C. Có các dòng biển chạy ven bờ.
d)
D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế.
56.
Câu 3: Tuyến vận tải chuyên môn hóa nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở Miền Bắc?
a)
A. Hà Nội - Lạng Sơn.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Quốc lộ 1.
57.
Câu 4: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
b)
B. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
c)
C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
d)
D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
58.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?
a)
A. Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.
b)
B. Nhiều sông, suối, ao hồ.
c)
C. Có những đồng bằng hẹp ven biển.
d)
D. Có địa hình ¾ là đồi núi.
59.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do
a)
A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
b)
B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
c)
C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
d)
D. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
60.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
b)
B. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
c)
C. Hoạt động du lịch phát triển.
d)
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
61.
Câu 1: Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
b)
B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
c)
C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.
d)
D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.
62.
Câu 2: Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là
a)
A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.
b)
B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.
c)
C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.
63.
Câu 3: Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do
a)
A. có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
b)
B. nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.
c)
C. vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài.
d)
D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.
64.
Câu 4: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do
a)
A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.
b)
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.
c)
C. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.
d)
D. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.
65.
Câu 5: Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cấu tạo địa chất yếu.
b)
B. Chi phí xây dựng cao.
c)
C. Trình độ lao động chưa cao.
d)
D. Trình độ công nghiệp thấp.
66.
Câu 1: Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
a)
A. cuối năm dương lịch.
b)
B. đầu năm âm lịch.
c)
C. giữa năm dương lịch.
d)
D. giữa năm âm lịch.
67.
Câu 2: Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Thừa Thiên - Huế.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Thanh Hóa.
68.
Câu 3: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
A. Mỹ Latinh và Châu Phi.
b)
B. ASEAN và Châu Phi.
c)
C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN.
d)
D. Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
69.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
a)
A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
b)
B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.
c)
C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.
d)
D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.
70.
Câu 5: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
a)
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
c)
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
71.
Câu 6: Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
a)
A. nhà nước.
b)
B. tập thể.
c)
C. tư nhân cá thể.
d)
D. ngoài nhà nước.
72.
Câu 7: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
c)
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
73.
Câu 8: Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Ninh Bình.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Quảng Bình.
74.
Câu 9: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
a)
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
c)
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
75.
Câu 10: Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
76.
Câu 11: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
a)
A. Giao thông thuận lợi.
b)
B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
c)
C. Có nguồn nhân lực dồi dào.
d)
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
77.
Câu 12: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. hàng tiêu dùng.
c)
C. nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
d)
D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
78.
Câu 13: Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đất nước gia nhập WTO.
b)
B. Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986.
c)
C. Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.
d)
D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
79.
Câu 14: Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?
a)
A. 1990.
b)
B. 1992.
c)
C. 1995.
d)
D. 1999.
80.
Câu 15: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
a)
A. Di tích, lễ hội.
b)
B. Địa hình, di tích.
c)
C. Di tích, khí hậu.
d)
D. Lễ hội, địa hình.
81.
Câu 16: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
a)
A. Địa hình, khí hậu, di tích.
b)
B. Khí hậu, di tích, lễ hội.
c)
C. Nước, địa hình, lễ hội.
d)
D. Khí hậu, nước, địa hình.
82.
Câu 17: Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm
a)
A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
b)
B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.
c)
C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
d)
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.
83.
Câu 18: Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là
a)
A. Cố đô Huế, vịnh Hạ Long.
b)
B. Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
c)
C. Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
d)
D. Phố cổ Hội An, cố đô Huế.
84.
Câu 1: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
a)
A. tài nguyên du lịch.
b)
B. các ngành sản xuất.
c)
C. dân cư.
d)
D. trung tâm du lịch.
85.
Câu 2: Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. sinh thái.
b)
B. nghỉ dưỡng.
c)
C. mạo hiểm.
d)
D. cộng đồng.
86.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
b)
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
87.
Câu 4: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Chất lượng phục vụ tốt hơn.
b)
B. Mức sống nhân dân được nâng cao.
c)
C. Sản phẩm du lịc này càn đa dạng.
d)
D. Cơ sở vật chất được tăng cường.
88.
Câu 5: Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. sản phẩm du lịch chưa đa dạng.
c)
C. cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.
d)
D. môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.
89.
Câu 6: Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do
a)
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.
b)
B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.
c)
C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
d)
D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.
90.
Câu 7: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.
b)
B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
c)
C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
d)
D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
91.
Câu 8: Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là
a)
A. Mai Châu và Điện Biên.
b)
B. Đà Lạt và Sa Pa.
c)
C. Phan xipăng và Sa pa.
d)
D. Phanxipăng và Điện Biên.
92.
Câu 9: Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh
a)
A. Quảng Ninh và Ninh Bình.
b)
B. Hải Phòng và Thanh Hóa.
c)
C. Quảng Ninh và Hải Phòng.
d)
D. Hải Phòng và Ninh Bình.
93.
Câu 10: Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. các nước châu Mĩ và châu Đại dương.
b)
B. các nước châu Âu.
c)
C. khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
d)
D. các nước Đông Âu.
94.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ?
a)
A. Đã hình thành hệ thống chợ.
b)
B. Hình thành một thị trường thống nhất.
c)
C. Hàng hoá ngày càng đa dạng.
d)
D. Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.
95.
Câu 12: Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.
96.
Câu 13: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
a)
A. Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp .
b)
B. Nông - lâm - thủy sản.
c)
C. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.
97.
Câu 14: Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do
a)
A. khí hậu nóng quanh năm.
b)
B. hoạt động du lịch đa dạng.
c)
C. nhiều cơ sở lưu trú tốt.
d)
D. an ninh, chính trị tốt.
98.
Câu 15: Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?
a)
A. Số lượng du khách đến tham quan.
b)
B. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
c)
C. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
d)
D. Chất lượng đội ngũ trong ngành.
99.
Câu 16: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do
a)
A. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
d)
D. người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại.
100.
Câu 17: Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?
a)
A. Kinh tế cá thể
b)
B. Kinh tế tập thể.
c)
C. Kinh tế tư nhân.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
101.
Câu 18: Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?
a)
A. 1975.
b)
B. 1986.
c)
C. 1995.
d)
D. 2007.
102.
Câu 19: Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?
a)
A. Di tích lịch sử.
b)
B. Bãi biển.
c)
C. Lễ hội.
d)
D. Làng nghề.
103.
Câu 20: Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Hạ Long.
d)
D. Lạng Sơn.
104.
Câu 21: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
105.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
a)
A. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
b)
B. Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
c)
C. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn.
d)
D. Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.
106.
Câu 23: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển.
b)
B. Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu.
c)
D. Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại.
d)
C. Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng.
107.
Câu 24: Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
a)
A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
b)
B. Hàng nông - lâm - thủy sản.
c)
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
108.
Câu 25: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển quanh năm?
a)
A. Có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước.
b)
B. Có nhiều trung tâm du lịch biển.
c)
C. Có nhiểu di sản.
d)
D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
109.
Câu 26: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
110.
Câu 27: Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của cả nước?
a)
A. Do có lịch sử khai thác lâu đời.
b)
B. Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng.
c)
C. Tài nguyên du lịch đa dạng.
d)
D. Mức sống người dân ngày càng cao.
111.
Câu 28: Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là
a)
A. vịnh Hạ Long.
b)
B. phố cổ Hội An.
c)
C. hổ Ba Bể.
d)
D. động Phong Nha - Kẻ Bàng.
112.
Câu 29: Địa hình nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch vì
a)
A. 3/4 diện tích là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. có hai đồng bằng châu thổ lớn và dải đồng bằng ven biển.
c)
C. hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. địa hình đa dạng, có đồi núi, đồng bằng, bờ biển và hải đảo.
113.
Câu 30: Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là
a)
A. tính nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. sự phân hóa theo chiều Đông - Tây.
c)
C. nhiều thiên nhiên và sự phân mùa.
d)
D. sự phân hóa theo độ cao.
114.
Câu 31: Đặc điểm nào sau đây không phải của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta ?
a)
A. Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
b)
B. Giá thành sản phẩm còn cao.
c)
C. Phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập.
d)
D. Đa số là hàng công nghiệp nhẹ.
115.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do
a)
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
b)
B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
c)
C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
116.
Câu 2: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
a)
A. chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
B. giá trị thuế xuất khẩu cao.
c)
C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
d)
D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.
117.
Câu 3: Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do
a)
A. chính sách Đổi mới của Nhà nước.
b)
B. mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch.
c)
C. tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn.
d)
D. mức sống của dân cư ngày càng cao.
118.
Câu 4: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta thời gian qua?
a)
A. Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực.
b)
B. Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng.
c)
C. Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Xuất hiện một số sản phẩm có giá thành kinh tế cao.
119.
Câu 5: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
b)
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
120.
Câu 6: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.
c)
C. Nước ta trở thành thành viên của WTO.
d)
D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
121.
Câu 7: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do
a)
A. tác động của thị trường nước ngoài.
b)
B. cơ chế quản lí thay đổi.
c)
C. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.
d)
D. sự đa dạng của các mặt hàng.
122.
Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
b)
B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
c)
C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
d)
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
123.
Câu 9: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
124.
Câu 10: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
a)
A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
c)
C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
d)
D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
125.
Câu 11: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc
a)
A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
b)
B. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.
d)
D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
126.
Câu 12: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.
b)
B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
C. nâng cao trình độ văn minh xã hội.
d)
D. tạo động lực cho phát triển kinh tế.
127.
Câu 13: Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là
a)
A. tài nguyên du lịch rất phong phú.
b)
B. cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.
c)
C. sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.
d)
D. môi trường chính trị, xã hội ổn định.
128.
Câu 14: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
a)
A. dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
b)
B. kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
c)
C. nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
129.
Câu 15: Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Nam Bộ
b)
B. Trung Bộ
c)
C. Tây Nam Bộ
d)
D. Bắc Bộ
130.
Câu 16: Làng tranh Đông Hồ thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta?
a)
A. Bắc Ninh.
b)
B. Thừa Thiên Huế.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Quảng Trị.
131.
Câu 17: Tên một làng nghề làm gốm nổi tiếng thuộc vùng Bắc Bộ nước ta?
a)
A. Bát Tràng.
b)
B. Chuôn Ngọ.
c)
C. Vạn Phúc.
d)
D. Đồng Kỵ.
132.
Câu 18: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh không trực tiếp phản ánh điều gì sau đây ?
a)
A. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
d)
D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
133.
Câu 19: Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?
a)
A. Lành thổ kéo dài và hẹp ngang.
b)
B. Khí hậu phân hóa theo mùa.
c)
C. Có nhiều cửa sông đổ ra biển.
d)
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh.
134.
Câu 20: Yếu tố tự nhiên nào sau đây không có nhiều thuận lợi cho phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long ?
a)
A. Địa hình bờ biển.
b)
B. Khí hậu phân hóa.
c)
C. Có nhiều cửa sông.
d)
D. Nhiều rừng ngập mặn.
135.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành ngoại thương nước ta trong thời gian gần đây?
a)
A. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu tăng nhanh.
b)
B. Cán cân ngoại thương chủ yếu là giá trị âm.
c)
C. Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nhập khẩu.
d)
D. Mở rộng thị trường theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
136.
Câu 1: Năm 1992, lần đầu tiên nước ta xuất siêu sau nhiều năm nhập siêu liên tục do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Sản xuất trong nước phát triển mạnh.
b)
B. Sự thay đổi về cơ chế quản lí.
c)
C. Sự thay đổi về thị trường.
d)
D. Đẩy mạnh mở cửa, hội nhập kinh tế.
137.
Câu 2: Cán cân thanh toán quốc tế của nước ta sau năm 1992 vẫn khá cân bằng dù nhập siêu lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhiều nước tăng viện trợ phát triển chính thức .
b)
B. Huy động được nhiều vốn nhàn rỗi trong nước.
c)
C. Thị trường xuất, nhập khẩu được mở rộng.
d)
D. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh.
138.
Câu 3: Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì.
b)
B. tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức WTO.
c)
C. đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn.
d)
D. hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng và cải tiến mẫu mã sản phẩm.
139.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
b)
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
d)
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
140.
Câu 5: Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do
a)
A. chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.
b)
B. giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.
c)
C. phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.
d)
D. nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu.
Reset
