NEW
Font size
WorksheetsÔn địa 12
Total questions: 38
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Kon Tum
B. Gia Lai
C. Đắk Lắk
D. Bình Phước
Câu 2: Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là
A. Không giáp biển
B. Giáp với Trung Quốc
C. nhiều núi cao trên 2500m
D. Giáp Lào
Câu 3: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt an ninh quốc phòng vì:
A. Có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia
B. Rất gần với TP Hồ Chí Minh
C. Giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Không giáp biển
Câu 4: Thuận lợi trong việc phát triển kinh tế - xã hội giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Phát triển thủy điện
B. Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng
C. Có một mùa đông lạnh
D. Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
Câu 5: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển ngành nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là
A. Mùa khô kéo dài nên thiếu nước.
B. Địa hình núi cao, khó canh tác.
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao địa hình.
D. Đất có tầng phong hóa sâu.
Câu 6: Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên trồng cây công nghiệp lớn của cả nước là:
A. Có đất badan tập trung thành vùng lớn
B. Có hai mùa mưa khô rõ rệt
C. Có nguồn nước ngầm phong phú
D. Có độ ẩm quanh năm cao
Câu 7: Để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên, giải pháp quan trọng nhất là
A. Hạn chế du canh du cư.
B. Chuyển đổi cây trồng nông nghiệp.
C. Giao đất, giao rừng cho người dân.
D. Xuất khẩu gỗ tròn.
Câu 8: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Đồng Nai
B. Bà Rịa – Vũng Tàu
C. Bình Dương
D. Bình Thuận
Câu 9: Ý nào không đúng là điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?
A. Giáp các vùng giàu nguyên liệu
B. Có cảng biển lớn
C. Có nhiều khoáng sản than bùn
D. Có địa hình tương đối bằng phẳng
Câu 11: Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
A. Có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn
B. Có đất badan tập trung thành vùng lớn.
C. Có 2 tỉnh giáp biển.
D. Mùa mưa, khô có sự phân hóa rõ rệt.
Câu 12: Vùng kinh tế Đông Nam Bộ có
A.Gía trị sản xuất công nghiệp lớn
B. số dân ít nhất.
C. nhiều thiên tai nhất.
D. GDP thấp nhất
Câu 13: Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng
A. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện
B. Nhập khẩu điện từ Lào
C. Nhà máy điện nguyên tử
D. Sử dụng nguồn địa nhiệt
Câu 14: Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong quá trình phát triển kinh tế là
A. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
B. Phát triển nghề cá.
C. Hình thành các vùng chuyên canh
D. Thu hút đầu tư.
Câu 15: Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A. Tăng cường cơ sở năng lượng
B. Bổ sung lực lượng lao động phổ thông
C. Đầu tư cơ sở hạ tầng nhất là giao thông vận tải
D. Hỗ trợ vốn
Câu 16: Tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long có biên giới với Camphuchia là
A. Đồng Tháp
B. Hậu Giang
C. Tiền Giang
D. Vĩnh Long
Câu 17: Tỉnh nào ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới trên đất liền vừa có đường bờ biển?
A. Bến Tre
B. An Giang
C. Sóc Trăng
D. Kiên Giang
Câu 18: Loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là
A. Đất phèn
B. Đất mặn
C. Đất cát
D. Đất phù sa ngọt
Câu 19: Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải
A. Bảo vệ và phát triển rừng.
B. Phá rừng ngập mặn nuôi tôm.
C. Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.
D. Phát triển công nghiệp.
Câu 20: Khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Đá vôi và than bùn
B. Apatit và than đá
C. Bôxit và crôm
D. Sắt và thiếc
Câu 21: Vấn đề quan trọng cần phải giải quyết vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Nước ngọt
B. Phân bón
C. Bảo vệ rừng ngập mặn
D. Cải tạo giống
Câu 22. Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Sông Tiền, Sông Cái.
B. Sông Tiền và sông Hậu.
C. Sông Rạch Miễu, sông Hậu.
D. Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long.
Câu 23. Các tỉnh không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Bạc Liêu, Cà Mau.
B. An Giang, Long An.
C. Vĩnh Long, Hà Nam.
D. Đồng Tháp, Kiên Giang.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Sín Chảy.
B. LâmViên.
C. Đăk Lăk.
D. Mơ Nông.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ nước ngọt nào sau đây không nằm ở Tây Nguyên?
A. Hồ Yaly.
B. Biển Hồ.
C. Hoàn Kiếm.
D. Đơn Dương.
Câu 26. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào ở Tây Nguyên?
A. Lâm Viên.
B. Di Linh.
C. Mơ Nông.
D. Kon Tum.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào ở Tây Nguyên có giá trị xuất khẩu cao nhất?
A. Kon Tum
B. Đăk Lăk
C. Gia Lai
D. Lâm Đồng
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết hồ Dầu Tiếng không nằm trên địa bàn của tỉnh nào?
A. Bà Rịa-Vũng Tàu.
B. Bình Phước.
C. Tây Ninh.
D. Bình Dương.
Câu 29: Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Cô Tô.
B. Phú Quý.
C. Côn Đảo.
D. Phú Quốc.
Câu 30. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết thành phố Hồ Chí Minh không tiếp giáp với tỉnh/ thành nào sau đây?
A. Long An
B. Bình Dương
C. Cà Mau
D. Tây Ninh
Câu 31. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ nhất?
A. Biên Hòa
B. Thủ Dầu Một
C. Vũng Tàu
D. Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?
A. Tân An.
B. Cần Thơ.
C. Mỹ Tho.
D. Kiên Lương.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Cơ khí.
C. Hóa chất.
D. Vật liệu xây dựng.
Câu 34. Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia U Minh Hạ thuộc tỉnh nào?
A. Đồng Tháp.
B. Cần Thơ.
C. An Giang.
D. Cà Mau.
Câu 35. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng sông ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Trà Vinh
B. Cần Thơ
C. Kiên Lương
D. Mỹ Tho
A. Tỉ trọng số lượng bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
B. Sự thay đổi tỉ trọng đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C. Quy mô đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D. Tốc độ tăng trưởng đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
Theo bảng số liệu, để thể hiên tốc độ tăng trưởng diện tích một số loại cây công nghiệp lâu năm ở nước ta dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường
Theo bảng số liệu, để so sánh tổng diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường
Dựa vào bảng số liệu “Tốc độ tăng trưởng diện tích một số loại cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 2015-2020”, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tỉ trọng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp của nước ta đều có xu hướng giảm.
B. Tỉ trọng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp của nước ta đều có xu hướng tăng.
C. Chỉ có cây cao su có xu hướng giảm về tỉ trọng.
D. Chỉ có cây cà phê có xu hướng tăng về tỉ trọng.
