Font size
Worksheets한국 시험🥲
Total questions: 11
Worksheet time: 13mins
는데
Sau các động từ hành đông và sau 있다, 없다
Sau tính từ
Sau các động từ , tính từ chia đuôi quá khứ
Câu 1 và 3
은데
Sau tính từ
Sau động từ
Có thể dùng với V,A,N
Cả 3 điều sai
Cách dùng của 는데하고 은데. Chọn đáp án sai.
Giải thích bối cảnh tình huống trước khi đưa ra lời đề nghị, yêu cầu hay câu hỏi
Giải thích hoàn cảnh trước khi điều đó xảy ra
Đưa ra tình huống tương phản với cái trước đó
nói kế hoạch hoặc ý định của bản thân. Thường không liên quan đến người nghe
Cách sử dụng của 은/는 데요. chọn đáp án sai
Thể hiện ngạc nhiên Or cảm thán
Đặt ra câu hỏi đợi lời giải thích hồi đáp
Giải thích hong cảnh trước khi xảy ra
Thường dùng với dạng nghi vấn
Có thể dùng với A,N,V
는데
을데
ㄹ/을 거예요
Cả 3
Ngôi thứ nhất của 을/ㄹ 거예요
Ngôi thứ 2 của 을/ㄹ 거예요
Ngôi thứ 3 của 을/ㄹ 거예요
(으)ㄹ 게요
Sử dụng A,N
Sử dụng với V
Chỉ sử dụng với A
Chỉ sử dụng với N
Muốn truyền đạt ý chí của mình đến với người nghe (liên quan đến người nghe)
을/ㄹ 거예요
을/ㄹ 게요
는데
응/ㄴ데
Sử dụng khi vế đằng trước đưa ra điều kiện cho bế đằng sau
는데
을/ㄹ 게요
을/ㄴ데
으면
