wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

한국 시험🥲

Total questions: 11

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

는데

a)

Sau các động từ hành đông và sau 있다, 없다

b)

Sau tính từ

c)

Sau các động từ , tính từ chia đuôi quá khứ

d)

Câu 1 và 3

2.

은데

a)

Sau tính từ

b)

Sau động từ

c)

Có thể dùng với V,A,N

d)

Cả 3 điều sai

3.

Cách dùng của 는데하고 은데. Chọn đáp án sai.

a)

Giải thích bối cảnh tình huống trước khi đưa ra lời đề nghị, yêu cầu hay câu hỏi

b)

Giải thích hoàn cảnh trước khi điều đó xảy ra

c)

Đưa ra tình huống tương phản với cái trước đó

d)

nói kế hoạch hoặc ý định của bản thân. Thường không liên quan đến người nghe

4.

Cách sử dụng của 은/는 데요. chọn đáp án sai

a)

Thể hiện ngạc nhiên Or cảm thán

b)

Đặt ra câu hỏi đợi lời giải thích hồi đáp

c)

Giải thích hong cảnh trước khi xảy ra

d)

Thường dùng với dạng nghi vấn

5.

Có thể dùng với A,N,V

a)

는데

b)

을데

c)

ㄹ/을 거예요

d)

Cả 3

6.

Ngôi thứ nhất của 을/ㄹ 거예요

4 lines
7.

Ngôi thứ 2 của 을/ㄹ 거예요

4 lines
8.

Ngôi thứ 3 của 을/ㄹ 거예요

4 lines
9.

(으)ㄹ 게요

a)

Sử dụng A,N

b)

Sử dụng với V

c)

Chỉ sử dụng với A

d)

Chỉ sử dụng với N

10.

Muốn truyền đạt ý chí của mình đến với người nghe (liên quan đến người nghe)

a)

을/ㄹ 거예요

b)

을/ㄹ 게요

c)

는데

d)

응/ㄴ데

11.

Sử dụng khi vế đằng trước đưa ra điều kiện cho bế đằng sau

a)

는데

b)

을/ㄹ 게요

c)

을/ㄴ데

d)

으면