NEW
Font size
WorksheetsHSK2 第十、第十一课
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: Giờ học, bài, môn
帮助
果
课
哥哥
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: chớ, đừng
课
别
洗
在
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: trứng gà
鸡蛋
西瓜
帮助
手机
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: dưa hấu
哥哥
帮助
鸡蛋
西瓜
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: trẻ con, trẻ em
孩子
唱歌
便宜
说话
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: hát
孩子
帮助
唱歌
便宜
Chọn chữ Hán tương đương với nghĩa: rẻ
左边
便宜
可能
去年
Chọn chữ Hán của từ "có lẽ, có thể"
孩子
便宜
帮助
可能
Hy vọng
希望
跳舞
欢迎
问题
Từ nào sau đây không làm bổ ngữ kết quả
懂
完
见
做
"Xem ti vi có ích đối với học tiếng Hán" tương đương với:
电视节目对学习汉语有帮助。
看电视有帮助对学习汉语。
看电视对学习汉语有帮助。
电视局对学习汉语帮助。
Mẹ anh đang chuẩn bị cơm trưa.
妈妈正在准备午饭呢!
我妈妈正在准备午饭呢!
我妈妈正准备午饭!
我妈妈准备午饭!
Đọc hiểu và chọn trả lời đúng hoặc sai.
Đúng 对
Sai 错
Đọc hiểu và chọn câu trả lời đúng hoặc sai
Đúng 对
Sai 错
Đọc hiểu và chọn câu trả lời đúng/sai
Đúng 对
Sai 错
