Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN 8 HKII (22-23)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0x + 2 = 0.           

b)

2x+1=0.2x+1=0.

c)

x+y=0.x+y=0.

d)

12x+1=0.\frac{1}{2x+1}=0.

2.

Tập nghiệm của phương trình x−1=0x-1=0 là

a)

{0}.\left\{0\right\}.

b)

{1}.\left\{1\right\}.

c)

{0;1}.\left\{0;1\right\}.

d)

{−1}.\left\{-1\right\}.

3.

Điều kiện xác định của phương trình xx−3−x−1x=1\frac{x}{x-3}-\frac{x-1}{x}=1  là

a)

x≠0.x\ne0.

b)

x≠3.x\ne3.

c)

x≠0; x≠3.x\ne0;\ x\ne3.

d)

x≠0; x≠−3.x\ne0;\ x\ne-3.

4.

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm  

a)

8+x=4.8+x=4.

b)

2−x=x−4.2-x=x-4.

c)

1+x=x.1+x=x.

d)

5+2x=0.5+2x=0.

5.

Nghiệm của bất phương trình 4−2x<64-2x<6 là

a)

x>−5.x>-5.

b)

x<−5.x<-5.

c)

x<−1.x<-1.

d)

x>−1.x>-1.

6.

Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x≤2.x\le2.

b)

x>2.x>2.

c)

x≥2.x\ge2.

d)

x<2.x<2.

7.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

x+y>2.x+y>2.

b)

0.x−1≥0.0.x-1\ge0.

c)

2x−5>1.2x-5>1.

d)

(x−1)2≤2x.\left(x-1\right)^2\le2x.

8.

Nếu tam giác ABC có MN//BC, (M∈AB, N∈AC)\left(M\in AB,\ N\in AC\right)  theo định lý Talet ta có:

a)

AMMB=ANNC.\frac{AM}{MB}=\frac{AN}{NC}.

b)

AMAB=ANNC.\frac{AM}{AB}=\frac{AN}{NC}.

c)

AMMB=ANAC.\frac{AM}{MB}=\frac{AN}{AC}.

d)

ABMB=ANNC.\frac{AB}{MB}=\frac{AN}{NC}.

9.

Cho   ∣a∣=3\left|a\right|=3 thì

a)

a=3.a=3.

b)

a=−3.a=-3.

c)

a=±3.a=\pm3.

d)

a=9.a=9.

10.

Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

a)

23.\frac{2}{3}.

b)

32.\frac{3}{2}.

c)

203.\frac{20}{3}.

d)

302.\frac{30}{2}.

11.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết, x=?x=?                               

a)

9cm.9cm.

b)

6cm.6cm.

c)

1cm.1cm.

d)

3cm.3cm.

12.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết, y=?y=?                                

a)

4cm.4cm.

b)

5cm.5cm.

c)

6cm.6cm.

d)

7cm.7cm.

13.

Nếu ΔM′N′P′∼ΔDEF\Delta M'N'P'\sim\Delta DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất

a)

M′N′DE=M′P′DF.\frac{M'N'}{DE}=\frac{M'P'}{DF}.

b)

M′N′DE=N′P′EF\frac{M'N'}{DE}=\frac{N'P'}{EF}

c)

N′P′DE=EFM′N′.\frac{N'P'}{DE}=\frac{EF}{M'N'}.

d)

M′N′DE=N′P′EF=M′P′DF.\frac{M'N'}{DE}=\frac{N'P'}{EF}=\frac{M'P'}{DF}.

14.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

2 mặt.

b)

4 mặt.

c)

8 mặt.

d)

6 mặt.

15.

Tập nghiệm của bất phương trình   3x−2>−2.3x-2>-2.

a)

S={x  x>2}.S=\left\{x\ \ x>2\right\}.

b)

S={x  x>0}S=\left\{x\ \ x>0\right\}

c)

S={x ∣ x<−2∣}.S=\left\{x\ \left|\ x<-2\right|\right\}.

d)

S={x  x≥0}.S=\left\{x\ \ x\ge0\right\}.

16.

Phương trình (x+5)(x−3)=0\left(x+5\right)\left(x-3\right)=0 có tập nghiệm là

a)

S={5;3}.S=\left\{5;3\right\}.

b)

S={−5;3}.S=\left\{-5;3\right\}.

c)

S={−5;−3}.S=\left\{-5;-3\right\}.

d)

S={5;−3}.S=\left\{5;-3\right\}.

17.

Cho tam giác ABC, đường phân giác AD, độ dài k là

a)

5,6

b)

4,5

c)

6,5

d)

5,8

18.

Phương trình 3x+6=03x+6=0  tương đương với phương trình nào sau đây?

a)

2x=0.2x=0.

b)

x+2=0x+2=0

c)

4x+10=04x+10=0

d)

3x=63x=6

19.

Phương trình ax+b=0ax+b=0  (a ≠ 0) có nghiệm

a)

x=abx=\frac{a}{b}

b)

x=−bax=-\frac{b}{a}

c)

x=bax=\frac{b}{a}

d)

x=−abx=-\frac{a}{b}

20.

Cho 2 tam giác ABC và DEF đồng dạng với nhau theo tỉ số k, khi đó tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và DEF là

a)

k+1k+1

b)

2k2k

c)

1k\frac{1}{k}

d)

k2k^2

21.

Nhân hai vế của phương trình  12x=−1\frac{1}{2}x=-1  với 2 ta được phương trình nào sau đây?

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

x=−1x=-1

d)

x=−2x=-2

22.

Phương trình x3+x=0x^3+x=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

một nghiệm.         

b)

hai nghiệm.              

c)

ba nghiệm.        

d)

vô số nghiệm.

23.

Cho ΔABC∼ΔA’B’C’\Delta ABC\sim\Delta A’B’C’ hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm. Vậy ΔABC∼ΔA’B’C’\Delta ABC\sim\Delta A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng

a)

12\frac{1}{2}

b)

22

c)

33

d)

1818

24.

Cho hình vẽ (MN // BC). Độ dài của x là

a)

143\frac{14}{3}

b)

95\frac{9}{5}

c)

2,82,8

d)

3,23,2

25.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

6x−5=06x-5=0

b)

3x2=03x^2=0

c)

8x−5+2x2=08x-5+2x^2=0

d)

x3+1=0x^3+1=0

26.

Điều kiện xác định của phương trình     xx−1−2x−2=7\frac{x}{x-1}-\frac{2}{x-2}=7  là

a)

x≠1; x≠−2x\ne1;\ x\ne-2

b)

x≠−1; x≠2x\ne-1;\ x\ne2

c)

x≠−1; x≠−2x\ne-1;\ x\ne-2

d)

x≠1; x≠2x\ne1;\ x\ne2

27.

Gọi k là tỉ số đồng dạng, vậy tỉ số hai đường cao tương ứng của 2 tam giác đồng dạng là

a)

k+1k+1

b)

kk

c)

1k\frac{1}{k}

d)

2k2k

28.

Phương trình x2−1=0x^2-1=0  có tập nghiệm là

a)

S={ϕ}S=\left\{\phi\right\}

b)

S={−1}S=\left\{-1\right\}

c)

S={1}S=\left\{1\right\}

d)

S={−1;1}S=\left\{-1;1\right\}

29.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

15x2+4=315x^2+4=3

b)

4y+8=04y+8=0

c)

3x3−2=03x^3-2=0

d)

15x+3=0\frac{15}{x}+3=0

30.

Cho ∆ABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số

a)

ABBD=DCAC\frac{AB}{BD}=\frac{DC}{AC}

b)

DBDC=ABAC\frac{DB}{DC}=\frac{AB}{AC}

c)

DCBD=ABAC\frac{DC}{BD}=\frac{AB}{AC}

d)

ABDC=ACDB\frac{AB}{DC}=\frac{AC}{DB}