WorksheetsHOÁ 12 - ÔN TẬP HK2 (PHẦN 1)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
Na+.
Cu2+.
Fe3+.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Ag.
Fe.
Mg.
Al.
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
Al.
Mg.
Fe.
Cu.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
CuSO4.
Zn(NO3)2.
AgNO3.
Fe2(SO4)3.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
Fe2+.
Na+.
Cu2+.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng (gam/cm3) nhỏ nhất?
Cr.
K.
Li.
Os.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn.
Ag.
Hg.
Cu.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Mg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?
Au.
Fe.
Ag.
Cu.
Để khử ion trong dung dịch có thể dùng kim loại
K.
Na.
Ba.
Fe.
Kim loại nào sau đây phải ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường?
Fe.
Hg.
Cu.
Al.
Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
K.
Mg.
Al.
Fe.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Au.
Ag.
Cu.
Al.
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Mg.
Ag.
Fe.
Cu.
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Cu.
Fe.
K.
Ag.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
Ba.
Cu.
Na.
Al.
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
CaO.
Al2O3.
MgO.
Fe2O3.
Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
AgNO3.
Al(NO3)3.
NaCl.
MgSO4.
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào?
Al2O3.
Al2(SO4)3.
NaAlO2.
AlCl3.
Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
Na.
Fe.
Ca.
K.
Natri, kali và canxi, magie được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
Thuỷ luyện.
Điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch.
Nhiệt luyện.
Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaCl.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
CO2.
O2.
H2O.
O2 và H2O.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K.
Ba.
Mg.
Al.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
Li.
Ca
K.
Cs.
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaCl.
Na2CO3.
NaHCO3.
NaNO3.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
K.
Cu.
Ag.
Fe.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns2np2.
ns1.
ns2np1.
ns2.
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Na2CO3.
NaHCO3.
NaOH.
Na2O.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... Công thức của natri cacbonat là
Na2CO3.
NaNO3.
NaCl.
NaHCO3.
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?
NaCl.
K2SO4.
NaOH.
KNO3.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3.
NaNO3.
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
BaCl2.
Mg(NO3)2.
H2SO4.
Ca(OH)2.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Ca.
Na.
Mg.
Li.
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
NaNO3.
NaHCO3.
Na2CO3.
KHCO3.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Nước.
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
Ca2+, Na+.
Mg2+, Na+.
Ba2+, Ca2+.
Ca2+, Mg2+.
Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là
CaO.
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaSO4.
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCO3.
CaCl2.
Na2CO3.
CaO.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
NaCl.
Na2CO3.
NaOH.
BaCl2.
Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Ca(OH)2.
Na2CO3.
NaOH.
HCl.
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là
FeCO3.
CaSO4.
CaCO3.
MgCO3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCO3.
MgCl2.
NaOH.
Fe(OH)2.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Zn.
K.
Fe.
Mg.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
Ca(OH)2.
NaOH.
H2SO4.
HCl.
Oxit kim loại không tác dụng với nước là
CaO.
MgO.
K2O.
BaO.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.xH2O.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước vôi trong.
Cồn.
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
KCl.
KNO3.
NaCl.
Ca(HCO3)2.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO.
CaSO4.
Ca(NO3)2.
CaCl2.
