wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k2 l4 địa lý số 2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu

b)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

c)

đều sản xuất bằng thủ công

d)

đều sản xuất bằng máy móc

3.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

4.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

5.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

trình độ sản xuất

b)

đối tượng lao động

c)

máy móc, thiết bị

d)

trình độ lao động

6.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

7.

Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

8.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

9.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bốngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ng

11.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

Thu hút nhiều lao động.

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.

d)

Cần không gian rộng lớn.

12.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

13.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

b)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

c)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

d)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng

14.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

nguyên liệu sản xuất.

c)

vật phẩm tiêu dùng.

d)

máy móc.

15.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường

c)

Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách.

16.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

17.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

18.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

19.

Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất phân tán trong không gian

b)

Sản xuất bao gồm hai giai đoạn

c)

Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ

21.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

22.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

23.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

24.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

25.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm

b)

hóa phẩm, thực phẩm

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

26.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

c)

nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh

27.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

28.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thủy sản

29.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiêp cơ khí

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp năng lượng

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

30.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Không chiếm diện tích rộng

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện , nước

31.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai khoáng

32.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

33.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

34.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ công?

a)

Du lịch

b)

Tài chính

c)

Giao thông vận tải

d)

Các hoạt động đoàn thể

35.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

36.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

37.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộcvề nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

38.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao..thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

39.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

Ngành thông tin liên lạc

b)

Ngành bảo hiểm

c)

Ngành du lịch

d)

Ngành xây dựng

40.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

41.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán

d)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

42.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Anh

b)

Hoa Kì

c)

Pháp

d)

Bra-xin

43.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là .

a)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

44.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm

b)

Giáo dục

c)

Thể dục thể thao

d)

Y tế

45.

Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội ảnh hưởng tới

a)

sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ

b)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

d)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

46.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân

c)

sự phân bố các điểm du lịch

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch

47.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng

b)

Các khu văn hóa

c)

Trường học, nhà trẻ

d)

Hoạt động đoàn thể

48.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

Bảo hiểm, ngân hàng

b)

Thông tin lên lạc

c)

Du lịch

d)

Hoạt động đoàn thể

49.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

50.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với.

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

các vùng kinh tế trọng điểm

51.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

52.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc tới

a)

vận tải hành khách nhất là vận tải ô tô.

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

giao thông đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hoạt động của phương tiện

53.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:

a)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa

b)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn

c)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh

d)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều

54.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải người ta thường dựa vào

a)

số lượng phương tiện của ngành giao thông

b)

tổng chiều dài các loại đường

c)

khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

d)

trình độ hiện đại của các phương tiện

55.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

56.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

điều kiện tự nhiên

c)

sự phân bố dân cư

d)

sự phát triển công nghiệp

57.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thông tin liên lạc

d)

giao thông vận tải

58.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

khoáng sản

d)

sinh vật

59.

Sự phân bố dân cư ở các thành phố lớn và các chùm đô thị ảnh hưởng sâu sắc tới loại hình vận tải nào sau đây?

a)

ôtô

b)

tàu hỏa

c)

máy bay

d)

tàu thủy

60.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta:

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường biển

61.

So với đồng bằng, mạng lưới giao thông vận tải miền núi và trung du nước ta còn kém phát triển chủ yếu do

a)

thiếu chính sách đầu tư

b)

đô thị hóa thấp

c)

mật độ dân số thấp

d)

Kinh tế kém phát triển hơn

62.

Ở miền núi nước ta,ngành giao thông vận tải kém phát triển là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

địa hình hiểm trở

b)

khí hậu khắc nghiệt

c)

diện tích rừng nhiều

d)

lũ quét

63.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn

64.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

an toàn và tiện nghi

65.

Hiệu quả kinh tế cao ở cự li vận chuyển ngắn, trung bình, thích nghi với các dạng địa hình, phối hợpdễ dàng với các loại phương tiện vận tải khác. Đó là ưu điểm của loại hình giao thông nào?

a)

Đường sông

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường sắt

66.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là gì?

a)

Các sản phẩm điện tử

b)

Các loại nông sản

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

d)

Các loại hàng tiêu dùng

67.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng

68.

Vì sao GTVT đường biển dễ gây ô nhiễm môi trường biển?

a)

Khoảng một nửa khối lượng hàng hoá vận chuyển là dầu thô và sản phẩm dầu mỏ

b)

Các đội tàu buôn không ngừng tăng nhanh để vận chuyển hàng hóa

c)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất

d)

Đảm đương chủ yếu việc giao thông vận tải trên các tuyến đường quốc tế

69.

Tại sao khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới đều nằm ở hai bên bờ đối diện Đại Tây Dương ?

a)

Nối liền biển Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Nối liền 2 trung tâm kinh tế lớn là Bắc Mĩ và Tây Âu

c)

Có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất

d)

Nối liền 2 khu vực Bắc Mĩ và Nam Mĩ

70.

Loại hình vận tải nào có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất?

a)

Đường sông

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường biển

71.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở đâu?

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Ven bờ Địa Trung Hải

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

72.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

73.

Quốc gia nào có đội tàu buôn lớn nhất trên thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

LB Nga

74.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của đường hàng không?

a)

Trọng tải lớn nhất

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh

c)

Đảm bảo các mối giao lưu quốc tế

d)

Thời gian vận chuyển ngắn

75.

Loại hình giao thông nào sao đây có thể phối hợp với các loại hình giao thông vận tải khác?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường ống

76.

Ưu điểm nào của ngành hàng không mà không loại phương tiện nào sánh kịp?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh

b)

Chở được hàng nặng, cồng kềnh

c)

Cự li vận chuyển xa

d)

Thích nghi với mọi điều kiện thời tiết, địa hình

77.

Thị trường được hiểu là

a)

nơi gặp gỡ giữa người bàn và người mua

b)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

c)

nơi trao đổi những sản phẩm hàng hóa

d)

nơi có các chợ và siêu thị

78.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là

a)

vàng

b)

đá quý

c)

tiền

d)

sức lao động

79.

Phát biểu nào sau đây không phải là thị trường?

a)

Nơi gặp gỡ giữa người bàn và người mua

b)

Nơi có hoạt động mua bán về những sản phẩm hàng hóa và dịch vụ

c)

Nơi đối tượng của mua bán được gọi là hàng hóa

d)

Nơi diễn ra hoạt động bán, không diễn ra hoạt động mua

80.

Quy luật hoạt động của thị trường là

a)

cung – cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hỗ

d)

trao đổi

81.

Phát biểu nào sau đây đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

Gía cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hoá khan hiếm

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất

82.

Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

a)

người mua, người bán

b)

người bán và người sản xuất

c)

người sản xuất

d)

người mua

83.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

hàng hóa

c)

thương mại

d)

tiền tệ

84.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương?

a)

Tạo ra thị trương thống nhất trong cả nước

b)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng

c)

Gắn với thị trường trong nước với thị trường thế giới

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

85.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

d)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

86.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

b)

xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

c)

nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

d)

quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới