wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizzi Sử 10 Kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt
d)
D. Khoáng sản phong phú.
2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.
3.
Câu 3: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Ngọc Lũ.
b)
B. Tượng Phật Đồng Dương.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tiền đồng Óc Eo.
4.
Câu 4: Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là:
a)
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
b)
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính
c)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng
5.
Câu 5: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?
a)
A. Sự phân hoá giữa các tầng lớp xã hội.
b)
B. Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thế lực.
c)
C. Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.
d)
D. Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.
6.
Câu 6: Đặc trưng về cư trú và di chuyển của cư dân trong nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
A. Ở nhà sàn, di chuyển bằng voi, ngựa.
b)
B. Ở nhà sàn, di chuyển trên sông nước chủ yếu bằng thuyền, bè.
c)
C. Ở nhà trệt, di chuyển bằng xe, ngựa.
d)
D. Ở nhà trệt, di chuyển trên sông, suối bằng thuyền, bè.
7.
Câu 7: Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là:
a)
A. Văn Lang.
b)
B. Âu Lạc.
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cổ Việt.
8.
Câu 8: Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
9.
Câu 9: Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là gì?
a)
A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thuỷ lợi.
b)
B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
c)
C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.
d)
D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.
10.
Câu 10: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Vị trí địa lí thuận lợi cho giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh.
b)
B. Đất đai phì nhiêu, màu mỡ, có nhiều sông lớn.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, thuận lợi cho trồng trọt, chăn nuôi.
d)
D. Địa hình chủ yếu là núi với nhiều cảnh quan đẹp.
11.
Câu 11: Câu nào sau đây đúng về điều kiện tự nhiên ở Chăm-pa?
a)
A. Khí hậu lạnh khô, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu bão tuyết, mưa đá
b)
B. Khí hậu nóng ẩm, đất đai trù phú, có mưa nhiều nhưng số lượng thiên tai không đáng kể.
c)
C. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu những trận bão lụt.
d)
D. Khí hậu ôn đới, đất đai giàu dưỡng chất, là một vùng tuyệt vời để sinh sống.
12.
Câu 12: Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn.
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ La-tinh.
d)
D. Chữ Nôm.
13.
Câu 13: Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?
a)
A. Lễ hội Ka-tê.
b)
B. Lễ hội Oóc Om Bóc.
c)
C. Lễ hội cơm mới.
d)
D. Lễ hội Lồng tồng.
14.
Câu 14: Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.
b)
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
c)
C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.
d)
D. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.
15.
Câu 15: Trà Kiệu (Quảng Nam) là
a)
A. kinh đô của Chăm-pa
b)
B. thương cảng của Phù Nam
c)
C. tu viện lớn của Đông Nam Á thời cổ đại
d)
D. đơn vị hành chính cấp địa phương của Nhà nước Văn Lang
16.
Câu 16: Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Thành Cổ Loa.
b)
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
c)
C. Cảng thị Óc Eo.
d)
D. Tháp Phổ Minh.
17.
Câu 17: Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.
c)
C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.
18.
Câu 18: Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Phật viện Đồng Dương.
c)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
D. Đồng tiền cổ Óc Eo.
19.
Câu 19: Câu nào sau đây không đúng về đời sống vật chất của cư dân Phù Nam?
a)
A. Cư dân Phù Nam sống trong những ngôi nhà sàn làm bằng gỗ, lợp lá.
b)
B. Phương tiện đi lại chủ yếu là thuyền, phù hợp với môi trường sông, rạch và biển.
c)
C. Trang phục của người Phù Nam khá đơn giản, đàn ông mặc khố dài tới gối, ở trần; phụ nữ dùng một tấm vải quấn lại thành váy và đeo trang sức.
d)
D. Cư dân Phù Nam có tục chôn cất người chết bằng nhiều hình thức: thuỷ táng, hoả táng, địa táng, điểu táng.
20.
Câu 20: Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
c)
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
d)
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
21.
Câu 21: Ý nào sau đây đúng về đời sống vật chất của người Chăm-pa?
a)
A. Người Chăm sống quây quần trong những nếp nhà xây bằng gỗ hoặc gạch nung, mặt trước có một hiên ở chính giữa.
b)
B. Trang phục chính của người Chăm là quần áo mỏng, nhẹ do duy trì tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm thường chỉ có các loại hải sản mà ít có cơm, rau.
d)
D. Cuộc sống của người dân Chăm-pa cực kì giàu có, sung túc.
22.
Câu 22: Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?
a)
A. Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương.
b)
B. Năm 1009, nhà Lý thành lập
c)
C. Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long)
d)
D. Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.
23.
Câu 23: Đâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?
a)
A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc
b)
B. Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt
c)
C. Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.
d)
D. Tích cực mở rộng lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự, không để kẻ địch thừa cơ tấn công.
24.
Câu 24: Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?
a)
A. Chưa được hình thành
b)
B. Bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoá
c)
C. Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước cũng như ngoại giao mềm dẻo.
d)
D. Phát triển rực rỡ, trở thành điểm tựa tinh thần cho nhân dân trong cả nước.
25.
Câu 25: Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?
a)
A. Ngô, Đinh, Tiền Lê.
b)
B. Lý, Trần, Hồ.
c)
C. Lê sơ, Mạc, Lê Trung Hưng.
d)
D. Tây Sơn, Nguyễn.
26.
Câu 26: Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII?
a)
A. Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng
b)
B. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc
c)
C. Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá
d)
D. Một số yếu tố văn hoá phương Tây từng bước bị triều đình coi là không chính thống và bị loại bỏ ra khỏi Đại Việt
27.
Câu 27: Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?
a)
A. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc
b)
B. Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu
c)
C. Gần như bị thay thế bởi văn minh phương Tây
d)
D. Bị đàn áp và không còn chỗ đứng trong xã hội.
28.
Câu 28: Sự việc nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.
b)
B. Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.
c)
C. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị
d)
D. Hồ Chủ tịch đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
29.
Câu 29: Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là:
a)
A. Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.
b)
B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.
c)
C. Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa
d)
D. Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.
30.
Câu 30: Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
b)
B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi
31.
Câu 31: “Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
b)
B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
c)
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.
d)
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.
32.
Câu 32: Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Đinh – Tiền Lê.
c)
C. Thời Trần.
d)
D. Thời Lê sơ.
33.
Câu 33: Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
A. Lễ Tịch điền.
b)
B. Lễ cúng cơm mới.
c)
C. Lễ cầu mùa.
d)
D. Lễ đâm trâu.
34.
Câu 34: “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”. Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
a)
A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.
c)
C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.
d)
D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.
35.
Câu 35: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”
a)
A. nông nghiệp độc canh cây lúa
b)
B. hướng biển
c)
C. nông nghiệp lúa nước
d)
D. thương nghiệp
36.
Câu 36: Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của triều đại phong kiến nào?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần.
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Nguyễn.
37.
Câu 37: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
a)
A. Đề cao giáo dục, khoa cử.
b)
B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc
c)
C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
d)
D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
38.
Câu 38: Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:
a)
A. Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
b)
B. Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
C. Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.
d)
D. Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
39.
Câu 39: Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian
a)
A. Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông
b)
B. Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng.
c)
C. Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng
d)
D. Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng – cải cách của Hồ Quý Ly.
40.
Câu 40: Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.
b)
B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất.
c)
C. Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên.
d)
D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.
41.
Câu 41: Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
a)
A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
b)
B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
c)
C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
d)
D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
42.
Câu 42: Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là
a)
A. Hình thư.
b)
B. Hình luật.
c)
C. Luật Hồng Đức.
d)
D. Luật Gia Long.
43.
Câu 43: Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?
a)
A. Yêu nước, thương dân.
b)
B. Yêu chuộng hòa bình.
c)
C. Tương thân tương ái.
d)
D. Nhân nghĩa, đoàn kết.
44.
Câu 44: Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là
a)
A. Thăng Long (Hà Nội).
b)
B. Phú Xuân (Huế).
c)
C. Hoa Lư (Ninh Bình).
d)
D. Thiên Trường (Nam Định).
45.
Câu 45: Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là
a)
A. Đại Ngu
b)
B. Đại Việt.
c)
C. Đại Nam.
d)
D. Đại Cồ Việt.
46.
Câu 46: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
b)
B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
c)
C. Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa.
d)
D. Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.
47.
Câu 47: Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
a)
A. Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
b)
B. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
c)
C. Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
d)
D. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
48.
Câu 48: Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
a)
A. Quân chủ chuyên chế.
b)
B. Quân chủ lập hiến.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Dân chủ đại nghị.
49.
Câu 49: Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
a)
A. Lý.
b)
B. Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Nguyễn.
50.
Câu 50: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.
b)
B. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.
c)
C. Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.
d)
D. Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.