wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hmmmm

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy có:

a)

đường sức là những đường cong khép kín.

b)

đường sức bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian

d)

đường sức điện song song với đường sức từ.

2.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng 1 bên vân trung tâm là

a)

14,5i

b)

4,5i

c)

3,5i

d)

5,5i

3.

Mạch dao động là một mạch kín gồm:

a)

Nguồn điện không đổi, tụ điện và cuộn cảm.

b)

Tụ điện và điện trở thuần.

c)

Tụ điện và cuộn cảm.

d)

Cuộn cảm và điện trở thuần.

4.

Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,8 m μ\mu F . Tần số dao động của mạch là:

a)

3,98 kHz

b)

4.105 Hz

c)

1,267 kHz

d)

16.106 Hz

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

6.

Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.105km/s. Một sóng ngắn có bước sóng bằng 25 m thì tần số là

a)

12.10^3 Hz

b)

12 MHz.

c)

75.10^5 Hz.

d)

75 MHz.

7.

Biến điệu sóng điện từ là

a)

biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

b)

trộn sóng điện từ tấn số âm với sóng điện từ có tần số cao

c)

làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên

d)

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh nó sinh ra một từ trường xoáy.

c)

Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.

d)

Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường ?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

10.

Một dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

a)

60m

b)

0,6m

c)

6m

d)

600m

11.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

Có phương vuông góc nhau

d)

có phương lệch nhau 4.

12.

rong mạch dao động LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện:

a)

không biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

biến thiên điều hoà với chu kì 2T.

c)

biến thiên điều hoà với chu kì T.

d)

biến thiên điều hoà với chu kì T/2.

13.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

14.

Loại sóng vô tuyến nào truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất?

a)

Sóng dài và cực dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

15.

Một mạch dao động điện từ LC có điện tích cực đại trên bản tụ là 2 nC và dòng điện cực đại qua cuộn là 0,314A. Cho vận tốc ánh sáng c = 3.108 m/s. Sóng điện từ do mạch dao động này tạo ra bước sóng là:

a)

6m

b)

45m

c)

21m

d)

12m

16.

Mạch dao động điện từ LC có L = 1mH và C = 1 pF. Biết vận tốc của sóng điện từ là 3.108m/s thì sóng điện từ mà mạch đó phát ra có thể

a)

bị tầng điện ly hấp thụ mạnh.

b)

bị nước hấp thụ.

c)

phản xạ tốt ở tầng điện ly.

d)

xuyên qua tầng điện ly.

17.

Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

a)

3/ 400s

b)

1/600s

c)

1/300s

d)

1/1200s

18.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau.

b)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất.

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất.

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

19.

Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

a)

Có một màu sắc xác định

b)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

c)

Bị khúc xạ khi qua lăng kính.

d)

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

20.

Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không bao giờ thay đổi là:

a)

chiều của nó.

b)

vận tốc

c)

tần số

d)

bước sóng

21.

Thí nghiệm của Niu Tơn về sóng ánh sáng chứng minh:

a)

Lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng

b)

Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

c)

Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

d)

Sự khúc xạ của một tia sáng khi qua lăng kính.

22.

Chọn câu đúng. Khi một chùm ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì :

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm

b)

Tần số giảm , bước sóng tăng

c)

Tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

Tần số không đổi,bước sóng tăng

23.

Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

a)

Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.

b)

Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị.

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính

24.

Chọn câu đúng. Khi một chùm ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì :

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm

b)

Tần số giảm , bước sóng tăng

c)

Tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

Tần số không đổi,bước sóng tăng

25.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau.

b)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất.

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất.

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

26.

Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:

a)

0,75 m

b)

0,75 pm

c)

0,75 μ\mu m

d)

0,75 nm

27.

Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất lỏng trong suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:

a)

5/4

b)

0,8

c)

5/4 (m/s)

d)

0,8 (m/s)

28.

Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5m đến 1 khe Young S1, S2 với S1S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn 1 khoảng D = 1m. Tính khoảng vân:

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

29.

Một nguồn sáng đơn sắc λ\lambda = μ\mu 0,6 m chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1 và S2, hẹp, song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn là:

a)

0,3 mm.

b)

0,5 mm

c)

0,6 mm.

d)

0,7 mm

30.

Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây:

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ hấp thu

c)

quang phổ vạch phát xạ

d)

sự phân bố năng lượng trong quang phổ

31.

ếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau :

a)

Tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại , tia Rơnghen

b)

Tia tử ngoại ,tia hồng ngoại , tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia Rơnghen ,tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại.

32.

rong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là D = 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

0,6 μ\mu m.

b)

0,7 μ\mu m.

c)

0,4 μ\mu m.

d)

0,5 μ\mu m.

33.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

34.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:

a)

1 vân tối.

b)

vân sáng bậc 2.

c)

vân sáng bậc 3.

d)

không có vân nào.

35.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ\lambda = 0,5 μ\mu m, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 80cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,7cm thuộc

a)

vân sáng bậc 4

b)

vân sáng bậc 3.

c)

vân tối thứ 3.

d)

vân tối thứ 4.

36.

Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng

a)

0,60 μ\mu m ± 0,038

b)

0,54 μ\mu m ± 0,034

c)

0,54 μ\mu m ± 0,038

d)

0,6 μ\mu m ± 0,034

37.

Ánh sáng hồ quang làm bật êlectron ra khỏi tấm kẽm (Zn ) là do trong chùm sáng có :

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tử ngoại

c)

tia màu đỏ

d)

cường độ mạnh

38.

giới hạn quang điện λ0 phụ thuộc vào

a)

bản chất kim loại

b)

bước sóng ánh sáng kích thích

c)

cường độ chùm sáng kích thích

d)

bước sóng và cường độ ánh sáng kích thích

39.

Để hiện tượng quang điện xảy ra thì năng lượng của phôtôn phải

a)

bằng công thoát

b)

ớn hơn hoặc bằng công thoát .

c)

nhỏ hơn hoặc bằng công thoát

d)

lớn hơn hoặc bằng động năng