Font size
WorksheetsÔn tập hk2
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 28mins
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Phát biểu nào sau đây là sai?
CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon
SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
NO2
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Thạch cao
Khí có mùi trứng thối
HCl
H2S
SO2
SO3
Khí này làm mất màu nước brom
CO2
SO2
SO3
H2
NaCl có môi trường
axit
bazo
trung tính
lưỡng tính
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Mặt trời
Khí đốt
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:
Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Đốn rừng để lấy đất canh tác
Các chất thải từ thực vật phân huỷ
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
Đất, nước
Nước, không khí
Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Không khí, đất
Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?
Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.
Tạo bề lắng và lọc nước thải
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
môi trường.
sinh thái.
khí quyển.
không khí.
Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là
môi trường.
ô nhiễm môi trường.
thành phần môi trường.
khí quyển.
Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
sự cố môi trường.
ô nhiễm sinh thái.
ô nhiễm môi trường.
suy thoái môi trường.
Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?
Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người
Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Mặt trời
Khí đốt
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:
Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Đốn rừng để lấy đất canh tác
Các chất thải từ thực vật phân huỷ
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
Đất, nước
Nước, không khí
Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Không khí, đất
Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?
Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.
Tạo bề lắng và lọc nước thải
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Phát biểu nào sau đây là sai?
CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon
SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Thạch cao
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
Than đá
Xăng, dầu
Khí gas
Khí hiđro
Thành phần chính của quặng boxit là:
FeCO3
Fe3O4
Al2O3.2H2O
FeS2
Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau đây:
HCl, H2SO4 loãng.
CuSO4, MgCl2.
FeCl2, KCl.
(HNO3, H2SO4) đặc nguội.
Kim loại nhôm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp:
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy.
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt:
Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư.
Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư.
Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng.
Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư, rồi nung nóng.
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về Al?
Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.
Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.
Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu.
Al dễ nhường 3 electron hóa trị nên thường có số oxi hóa +3 trong các hợp chất.
Ion Al3+ bị khử trong trường hợp:
Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.
Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cation M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí M trong bảng tuần hoàn là:
ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.
ô 13, chu kì 3, nhóm IA.
ô 13, chu kì 3, nhóm IB.
Chọn câu KHÔNG đúng:
Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Dung dịch có thể phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt :
H2SO4 đặc nguội.
NaOH.
HCl đặc.
amoniac.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng vớ Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Chỉ dùng nước có thể phân biệt được những chất rắn mất nhãn nào dưới đây:
Al; Al2O3; Fe2O3; MgO.
ZnO; CuO; FeO; Al2O3
Na2O; Al2O3; CuO; Al.
Al; Zn; Ag; Cu.
1. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO.
PbO, K2O, SnO.
Fe2O4, SnO, BaO.
A. FeO, CuO, Cr2O3.
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
5
4
1
3
1. Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là:
chất oxi hóa.
chất khử
môi trường.
chất cho proton.
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch NaOH.
dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2.
dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH.
dung dịch ZnSO4, dung dịch NaAlO2, dung dịch NH3.
Dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là:
4
2
1
3
Cho Na tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có 2 chất. E chứa:
Al và Cu.
CuO và Al.
Al2O3 và Cu.
Al2O3 và CuO.
Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O:
4
1
3
2
Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là:
+1
+2
+3
+4
Al(OH)3 không tan trong dung dịch
HCl, H2SO4 loãng.
NH3.
Ba(OH)2, KOH.
HNO3 loãng.
Kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy
tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng
tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim
tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Cu
Ag
Fe
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
44,8 lít
4,48 lít
2,24 lít
22,4 lít
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
W
Cr
Cu
Au
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Tính khử
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường
Na
Mg
Al
Cu
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu
CuO
Cu(OH)2
Na
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Trong mạng tinh thể kim loại có những thành phần nào?
Nguyên tử kim loại
Nguyên tử kim loại, ion dương kim loại và các electron tự do
Các electron tự do
Ion dương kim loại và các electron tự do
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong mạng tinh thê kim loại gây ra?
Tính cứng
Ánh kim
Tính dẻo
Tính dẫn điện và nhiệt
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti)
Pb (chì)
Os (osimi)
Pt (platin)
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:
Al, C, Ni
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ni
Fe, C, Ni
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.
kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là
1s12s22p63s2
1s22s32p6.
1s22s22p63s1.
1s22s22p7.
Cấu hình của nguyên tử kim loại
[Ne ] 3s1.
[Ne ] 3s23p3.
[Ne ]3s23p5.
[Ne ] 2s22p3.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là
sắt (III) hidroxit
sắt (II) oxit
sắt (II) hidroxit
sắt (III) oxit
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
26Fe: [Ar]4s23d6.
26Fe2+: [Ar]4s23d4.
26Fe2+: [Ar]3d44s2.
26Fe3+: [Ar]3d5.
3
4
5
6
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?
Mg.
Cu.
Ba.
Mg hoặc Cu.
: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa - khử là:
5
6
7
8
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là:
FeO
Fe.
Fe3O4.
Fe2O3.
Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:
76% ; 24%.
50%; 50%.
60%; 40%.
55%; 45%.
Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là
21,525 gam.
43,05 gam.
59,25 gam.
32,4 gam.
Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Chọn phát biểu không đúng
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+2
+3
+4
+6
Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Cr2O3
CrCl3
K2Cr2O7
H2Cr2O7
Chọn phát biểu đúng
K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.
CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…
Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là
K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
K2CrO4 và CrSO4
K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3
K2Cr2O7 và CrSO4
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
CrO3 là oxit axit.
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:
(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
(2) Màu trắng xám
(3) Kim loại nặng
(4) Dễ nóng chảy
(5) Có khả năng nhiễm từ
2
3
4
5
Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
Hematat, pirit, manhetit, xiderit
Xiderit, hematit, pirit, manhetit
Hematit, xiderit, manhetit, pirit
Xiderit, hematit, manhetit, pirit
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Fe2+ oxi hóa được Cu
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Ag+
Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
FeO
Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Ion nào sau đây tác dụng với ion Fe2+ tạo thành Fe3+?
Cu2+
Ag+
Al3+
Zn2+
Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là
+2, +4 và +6
+2, +3 và +6
+1, +3 và +6
+3, +4 và +6
Cr2O3 là chất rắn có màu
lục thẫm
trắng xanh
vàng cam
đen
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
NO
N2O
NO2
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4
3
2
1
Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:
FeCl3
MgCl2
CuCl2
FeCl2
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Kim loại Fe không tan trong dd H2SO4 đặc, nguội.
Dd FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Kim loại Fe phản ứng được với dd HCl tạo muối sắt (II).
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Mn và Cr
Al và Cr
Fe và Cr
Fe và Al
Oxit lưỡng tính là:
CaO
Cr2O3
MgO
CrO
Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
K2O
Na2O
CaO
CrO3
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
Cấu hình electron không đúng ?
A. Cr (Z = 24): [Ar] 3d54s1
B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d44s2
C. Cr2+: [Ar] 3d4
D. Cr3+: [Ar] 3d3
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6.
B. +2, +3, +6.
C. +1, +2, +4, +6.
D. +3, +4, +6.
Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.
D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Cặp kim loại luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit là:
A. Al-Ca.
B. Fe-Cr.
C. Cr-Al.
D. Fe-Mg.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. NaCrO2, NaCl, H2O
B. Na2CrO4, NaClO, H2O
C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
D. Na2CrO4, NaCl, H2O
Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:
A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.
B. Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI).
C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom.
D. Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II).
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng.
B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng
C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng.
D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?
A. Zn2+.
B. Al3+
C. Cr3+
D. Fe3+
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
A. Cr(OH)2.
B. Cr2O3.
C. Cr(OH)3.
D. Al2O3
Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr ( chu kỳ, nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. chu kỳ 4, nhóm VIB
B. chu kỳ 3, nhóm VIB.
C. chu kỳ 4, nhóm IVB.
D. chu kỳ 3, nhóm IVB.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Fe
Na
Ba
Be
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Cho dd NaOH dư vào dd gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dd chứa muối:
Fe(NO3)2 và NaNO3
Fe(NO3)3 và NaNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
NO
N2O
NO2
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4
3
2
1
Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:
FeCl3
MgCl2
CuCl2
FeCl2
Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Kim loại Fe không tan trong dd H2SO4 đặc, nguội.
Dd FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Kim loại Fe phản ứng được với dd HCl tạo muối sắt (II).
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
Na
K
Ca
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Mn và Cr
Al và Cr
Fe và Cr
Fe và Al
Oxit lưỡng tính là:
CaO
Cr2O3
MgO
CrO
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
K2O
Na2O
CaO
CrO3
Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?
Al3+
Zn2+
Cr3+
Fe3+
Họ và tên của em là?
