wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk2

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

2.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

3.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

4.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

6.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

8.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

9.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

10.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

11.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

12.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

d)

NO2

13.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

14.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao

15.

Khí có mùi trứng thối

a)

HCl

b)

H2S

c)

SO2

d)

SO3

16.

Khí này làm mất màu nước brom

a)

CO2

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2

17.

NaCl có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

18.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

19.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

20.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

21.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

22.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

23.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

24.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

sinh thái.

c)

khí quyển.

d)

không khí.

25.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.

d)

khí quyển.

26.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường.

b)

ô nhiễm sinh thái.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

27.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

28.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

29.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

30.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

31.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

32.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

33.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

34.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

35.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

36.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

37.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

38.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

40.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

41.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

42.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

43.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

44.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao

45.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

46.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

47.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

48.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

49.

Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?

a)

Than đá

b)

Xăng, dầu

c)

Khí gas

d)

Khí hiđro

50.

Thành phần chính của quặng boxit là:

a)

FeCO3

b)

Fe3O4

c)

Al2O3.2H2O

d)

FeS2

51.

Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau đây:

a)

HCl, H2SO4 loãng.

b)

CuSO4, MgCl2.

c)

FeCl2, KCl.

d)

(HNO3, H2SO4) đặc nguội.

52.

Kim loại nhôm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp:

a)

nhiệt luyện

b)

thủy luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy.

53.

Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt:

a)

Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư.

b)

Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư.

c)

Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng.

d)

Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư, rồi nung nóng.

54.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về Al?

a)

Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.

b)

Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.

c)

Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu.

d)

Al dễ nhường 3 electron hóa trị nên thường có số oxi hóa +3 trong các hợp chất.

55.

Ion Al3+ bị khử trong trường hợp:

a)

Điện phân Al2O3 nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.

c)

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

d)

Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

56.

Cation M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí M trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.

c)

ô 13, chu kì 3, nhóm IA.

d)

ô 13, chu kì 3, nhóm IB.

57.

Chọn câu KHÔNG đúng:

a)

Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

c)

Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

58.

Dung dịch có thể phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt :

a)

H2SO4 đặc nguội.

b)

NaOH.

c)

HCl đặc.

d)

amoniac.

59.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng vớ Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

60.

Chỉ dùng nước có thể phân biệt được những chất rắn mất nhãn nào dưới đây:

a)

Al; Al2O3; Fe2O3; MgO.

b)

ZnO; CuO; FeO; Al2O3

c)

Na2O; Al2O3; CuO; Al.

d)

Al; Zn; Ag; Cu.

61.

1. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, MgO, CuO.

b)

PbO, K2O, SnO.

c)

Fe2O4, SnO, BaO.

d)

A. FeO, CuO, Cr2O3.

62.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

a)

5

b)

4

c)

1

d)

3

63.

1. Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là:

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử

c)

môi trường.

d)

chất cho proton.

64.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch NaOH.

b)

dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2.

c)

dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH.

d)

dung dịch ZnSO4, dung dịch NaAlO2, dung dịch NH3.

65.

Dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

66.

Cho Na tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có 2 chất. E chứa:

a)

Al và Cu.

b)

CuO và Al.

c)

Al2O3 và Cu.

d)

Al2O3 và CuO.

67.

Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O:

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

68.

Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

69.

Al(OH)3 không tan trong dung dịch

a)

HCl, H2SO4 loãng.

b)

NH3.

c)

Ba(OH)2, KOH.

d)

HNO3 loãng.

70.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

71.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

72.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

73.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

74.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

75.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

76.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

77.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

78.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

79.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

80.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Na

81.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

82.

Trong mạng tinh thể kim loại có những thành phần nào?

a)

Nguyên tử kim loại

b)

Nguyên tử kim loại, ion dương kim loại và các electron tự do

c)

Các electron tự do

d)

Ion dương kim loại và các electron tự do

83.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong mạng tinh thê kim loại gây ra?

a)

Tính cứng

b)

Ánh kim

c)

Tính dẻo

d)

Tính dẫn điện và nhiệt

84.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti)

b)

Pb (chì)

c)

Os (osimi)

d)

Pt (platin)

85.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

86.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

87.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

88.

Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là

a)

        1s12s22p63s2      

b)

1s22s32p6.   

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p7.

89.

Cấu hình của nguyên tử kim loại

a)

[Ne ] 3s1.                     

b)

[Ne ] 3s23p3.

c)

[Ne ]3s23p5.

d)

[Ne ] 2s22p3.

90.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

91.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit

b)

sắt (II) oxit

c)

sắt (II) hidroxit

d)

sắt (III) oxit

92.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

26Fe: [Ar]4s23d6.

b)

26Fe2+: [Ar]4s23d4.

c)

26Fe2+: [Ar]3d44s2.

d)

26Fe3+: [Ar]3d5.

93.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Mg hoặc Cu.

95.

: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là:

a)

FeO

b)

Fe.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.

97.

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

98.

Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

76% ; 24%.

b)

50%; 50%.

c)

60%; 40%.

d)

55%; 45%.

99.

Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là

a)

21,525 gam.

b)

43,05 gam.

c)

59,25 gam.

d)

32,4 gam.

100.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

101.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

102.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

103.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

104.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

106.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaClO3, H2O

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O

107.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

108.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

109.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

b)

Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat

c)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

d)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

110.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

111.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

112.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

113.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

114.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

115.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

116.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

117.

Chọn phát biểu đúng

a)

K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

b)

Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.

c)

CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…

d)

Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

e)

Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

118.

Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là

a)

K2CrO4 và Cr2(SO4)3.

b)

K2CrO4 và CrSO4

c)

K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3

d)

K2Cr2O7 và CrSO4

119.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

b)

Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

c)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

d)

CrO3 là oxit axit.

120.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

121.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

122.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

123.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

124.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

a)

Hematat, pirit, manhetit, xiderit

b)

Xiderit, hematit, pirit, manhetit

c)

Hematit, xiderit, manhetit, pirit

d)

Xiderit, hematit, manhetit, pirit

126.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

c)

Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

d)

Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Ag+

127.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

128.

Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

129.

Ion nào sau đây tác dụng với ion Fe2+ tạo thành Fe3+?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Al3+

d)

Zn2+

130.

Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là

a)

+2, +4 và +6

b)

+2, +3 và +6

c)

+1, +3 và +6

d)

+3, +4 và +6

131.

Cr2O3 là chất rắn có màu

a)

lục thẫm

b)

trắng xanh

c)

vàng cam

d)

đen

132.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)2

d)

HCl

133.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

134.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?

a)

Sắt (II) hidroxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt (III) hidroxit

135.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

136.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

137.

Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

138.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Kim loại Fe không tan trong dd H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dd FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

c)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

d)

Kim loại Fe phản ứng được với dd HCl tạo muối sắt (II).

139.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Mn và Cr

b)

Al và Cr

c)

Fe và Cr

d)

Fe và Al

140.

Oxit lưỡng tính là:

a)

CaO

b)

Cr2O3

c)

MgO

d)

CrO

141.

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

a)

K2O

b)

Na2O

c)

CaO

d)

CrO3

142.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

143.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

144.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

145.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

146.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

147.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

148.

Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:

a)

ZnO, Al2O3, Cr2O3

b)

CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

c)

NaHCO3, NaHS, NaHSO3

d)

Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3

149.

Cấu hình electron không đúng ?

a)

A. Cr (Z = 24): [Ar] 3d54s1

b)

B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d44s2

c)

C. Cr2+: [Ar] 3d4

d)

D. Cr3+: [Ar] 3d3

150.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

A. +2, +4, +6.

b)

B. +2, +3, +6.

c)

C. +1, +2, +4, +6.

d)

D. +3, +4, +6.

151.

Trong các câu sau, câu nào đúng ?

a)

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.

d)

D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

152.

Cặp kim loại luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit là:

a)

A. Al-Ca.

b)

B. Fe-Cr.

c)

C. Cr-Al.

d)

D. Fe-Mg.

153.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

A. NaCrO2, NaCl, H2O

b)

B. Na2CrO4, NaClO, H2O

c)

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

d)

D. Na2CrO4, NaCl, H2O

154.

Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:

a)

A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.

b)

B. Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI).

c)

C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II).

155.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

A. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng.

b)

B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng.

d)

D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

156.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?

a)

A. Zn2+.

b)

B. Al3+

c)

C. Cr3+

d)

D. Fe3+

157.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

A. Cr(OH)2.

b)

B. Cr2O3.

c)

C. Cr(OH)3.

d)

D. Al2O3

158.

Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr ( chu kỳ, nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. chu kỳ 4, nhóm VIB

b)

B. chu kỳ 3, nhóm VIB.

c)

C. chu kỳ 4, nhóm IVB.

d)

D. chu kỳ 3, nhóm IVB.

159.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)2

d)

HCl

160.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

161.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

162.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?

a)

Sắt (II) hidroxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt (III) hidroxit

163.

Cho dd NaOH dư vào dd gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dd chứa muối:

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

164.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

165.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

166.

Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

167.

Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

168.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Kim loại Fe không tan trong dd H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dd FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

c)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

d)

Kim loại Fe phản ứng được với dd HCl tạo muối sắt (II).

169.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ca

170.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Mn và Cr

b)

Al và Cr

c)

Fe và Cr

d)

Fe và Al

171.

Oxit lưỡng tính là:

a)

CaO

b)

Cr2O3

c)

MgO

d)

CrO

172.

Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:

a)

ZnO, Al2O3, Cr2O3

b)

CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

c)

NaHCO3, NaHS, NaHSO3

d)

Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3

173.

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

a)

K2O

b)

Na2O

c)

CaO

d)

CrO3

174.

Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?

a)

Al3+

b)

Zn2+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

175.

Họ và tên của em là?

4 lines