wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 12 bài 21

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngày 10/10/1954, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra:
a)
A. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B.Trung Ương Đảng và chính phủ trở về Thủ đô.
c)
C. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô
d)
D. Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.
2.
Câu 2. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. Mĩ thay chân Pháp, đưa tay sai lên nắm chính quyền ở Miền Nam.
b)
B. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
c)
C. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng và tiến lên CNXH.
d)
D. đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
3.
Câu 3. Thành tựu lớn nhất của cuộc cải cách ruộng đất 1954-1960 là:
a)
A. Đã giải quyết được 81 vạn héc –ta ruộng đất cho các hộ nông dân.
b)
B. Hơn 2.5 triệu hộ gia đình nông dân Việt Nam được cấp ruộng đất.
c)
C. Thủ tiêu hoàn toàn thế lực kinh tế của giai cấp địa chủ trong nông thôn Việt Nam.
d)
D. Ruộng đất do địa chủ quản lí.
4.
Câu 4. Trong quá trình thực hiện cải cách ruộng đất, chúng ta đã vi phạm một số sai lầm nào?
a)
A. Đấu tố cả những điạ chủ kháng chiến, những người thuộc tầng lớp trên có công với cách mạng.
b)
B. Quy nhằm thành địa chủ một số nông dân, cán bộ, bộ đội, đảng viên...
c)
C. Phương pháp đấu tố tràn lan, thiếu phân biệt đối xử.
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
5.
Câu 5. Từ 1954, TW Đảng đã khẳng định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là gì?
a)
A. Đấu tranh chống Mỹ -Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ, giữ gìn hòa bình, bảo vệ và phát triển lực lượng cách mạng.
b)
B. Đấu tranh chống Mỹ -Diệm, hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến lên XHCN.
c)
C. Đấu tranh hòa bình chống chế độ độc tài gia đình trị của anh em Ngô Đình Diệm, tiến tới thống nhất đất nước bằng con đường Tổng tuyển cử tự do
d)
D. Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
6.
Câu 6. Tại sao trong những năm 1954-1958, cách mạng miền Nam chủ trương đấu tranh chính trị chống Mỹ -Diệm?
a)
A. Vì lực lượng cách mạng miền Nam lúc đó còn non trẻ, chưa thể tiến hành đấu tranh vũ trang.
b)
B. Vì lúc đó kẻ thù chưa dám tiến công lực lượng cách mạng bằng vũ lực.
c)
C. Vì ta tôn trọng, nghiêm chỉnh chấp hành Hiệp định Giơnevơ, chủ trương dựa vào cơ sở pháp lí quốc tế đấu tranh chính trị với địch là chủ yếu.
d)
D. Vì lúc này đấu tranh bằng quân sự sẽ không đưa lại thắng lợi như ta mong muốn.
7.
Câu 7. Phong trào Hòa Bình được bắt đầu ở đâu?
a)
A. Hóc Môn- Gia Định
b)
B. Sài Gòn- Chợ Lớn.
c)
C. Sài Gòn- Gia Định
d)
D. Huế.
8.
Câu 8. Phong trào đấu tranh chính trị ở Miền Nam trong những năm 1954- 1958 đã:
a)
A. Làm suy yếu hệ thống chính quyền địch ở các đô thị
b)
B. Tập hợp nhân dân trong một mặt trận chống Mỹ - Diệm rộng lớn.
c)
C. Làm thất bại chính sách tố Cộng , diệt Cộng của Mỹ- Diệm
d)
D. Bước đầu làm thất bại âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ
9.
Câu 9. Phong trào Đồng Khởi đã diễn ra ở đâu?
a)
A. Bến Tre
b)
B . Quảng Ngãi
c)
C. Bình Định, Ninh Thuận
d)
D. Tây Ninh.
10.
Câu 10. Chọn từ ngữ đúng nhất điền vào chỗ trống của câu sau: “Phong trào Đồng Khởi” đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế……….sang thế ………
a)
A. Chủ động: tiến công
b)
B. Giữ gìn lực lượng: tiến công.
c)
C. Phòng ngự bị động: tiến công
d)
D. Bị động: chủ động
11.
Câu 11. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập ở đâu?
a)
A. Tây Ninh
b)
B. Bến Tre
c)
C. Bình Định
d)
D. Sóc Trăng
12.
Câu 12. Ai là người đầu tiên giữ chức Chủ tịch Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Nguyễn Thị Bình
b)
B. Nguyễn Hữu Thọ
c)
C. Huỳnh Tấn Phát
d)
D. Lê Đức Thọ.
13.
Câu 13. Ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” là:
a)
A. Làm lung lay hệ thống chính quyền Sài Gòn, mở đường cho sự phát triển liên tục của miền Nam Việt Nam
b)
B. Là thắng lợi đánh dấu sự thất bại chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ ở miền Nam Việt Nam.
c)
C. Là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách mạng miền Nam, mở đường cho sự phát triển mạnh mẽ của chiến tranh cách mạng
d)
D. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược
14.
Câu 14. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng được tiến hành ở đâu?
a)
A.Việt Bắc
b)
B. Sài Gòn
c)
C. Cao Bằng
d)
D. Hà Nội
15.
Câu 15. Hãy cho biết ba sự kiện lịch sử quan trọng xảy ra trong năm 1960.
a)
A. Phong trào Đồng Khởi Bến Tre, Đại hội Đảng lần III, thành lập Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
b)
B. Phong trào Đồng Khởi Bến Tre, chiến thắng Ấp Bắc, chiến thắng Vạn Tường
c)
C. Chiến thắng Ba Gia, thành lập Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam, Ngô Đình Diệm bị lật đổ
d)
D. Thành lập TW cục miền Nam, chiến thắng Bình Giã, Nguyễn Văn Trổi ám sát hụt Mc. Namara.
16.
Câu 16. Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng có điểm gì nổi bật?
a)
A. Đây là đại hội Đảng lần đầu tiên tổ chức ở Hà Nội
b)
B. Đây là đại hội Đảng chỉ có các Đảng viên ở miền Bắc tham dự
c)
C. Đây là Đại hội đầu tiên đã đề ra đường lối xây dựng CNXH ở nước ta
d)
D. Đây là đại hội Đảng chỉ có các Đảng viên ở miền Nam tham dự.
17.
Câu 17. Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơnevơ là gì?
a)
A. Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam
b)
B. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc
c)
C. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc
d)
D. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.
18.
Câu 18. Đường lối tiến hành công nghiệp hóa ở miền Bắc được xác định trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần III là:
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ; lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
b)
B. Ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ; lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
c)
C. Lấy công nghiệp nặng làm nền tảng- ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lí.
d)
D. Kết hợp phát triển công nghiệp với nông nghiệp; lấy nông nghiệp làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
19.
Câu 19. Ai được bầu làm Bí thư thứ nhất tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng?
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. Trường Chinh
c)
C. Lê Duẩn
d)
D. Phạm Văn Đồng.
20.
Câu 20. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng đã bầu ai vào chức vụ lãnh đạo Đảng?
a)
A. Chủ tịch Đảng: Hồ Chí Minh, Tổng bí thư: Lê Duẩn
b)
B. Chủ tịch Đảng: Hồ Chí Minh, Bí thư thứ nhất: Lê Duẩn
c)
C. Chủ tịch Đảng: Hồ Chí Minh, Tổng bí thư: Trường Chinh
d)
D. Chủ tịch Đảng: Hồ Chí Minh, Bí thư thứ nhất: Phạm Văn Đồng.
21.
Câu 21. Thành tựu của kế hoạch Nhà nước 5 năm (1961-1965) là:
a)
A. Giá trị sản lượng ngành công nghiệp nặng năm 1965 tăng 3 lần so với năm 1960.
b)
B. Công nghiệp quốc doanh chiếm tỉ trọng 93% trong tổng giá trị sản lượng công nghiệp toàn miền Bắc.
c)
C. Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp đã giải quyết được 80% hàng tiêu dùng thiết yếu cho nhân dân
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
22.
Câu 22. Một trong những công trình thủy lợi lớn được xây dựng trong thời kì miền Bắc thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm lần I ?
a)
A. Công trình thủy nông Bắc – Hưng – Hải
b)
B. Công trình thủy lợi Bái Thượng.
c)
C. Công trình thủy lợi Đô Lương
d)
D. Công trình thủy nông Thác Huống
23.
Câu 23. Ý nghĩa của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng là
a)
A. Đề ra con đường phát triển cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Xây dựng CNXH ở miền Bắc, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà
c)
C. Mở ra một thời kì mới cho lịch sử VN- thời kì cả nước tiến lên XHCN.
d)
D. Tiếp sức chỉ đường cho cách mạng miền Nam, để nhân dân miền Nam tiến hành “Đồng Khởi”.
24.
Câu 24. Vì sao hệ thống đường Trường Sơn được gọi là đường 559?
a)
A. Vì con đường này có tổng chiều dài là 559 km.
b)
B. Quyết định mở con đường này mang số 559.
c)
C. Tên con đường được đặt để chỉ thời gian mà TW Đảng quyết định mở đường vào tháng 5-1959.
d)
D. Đơn vị đầu tiên tiến hành mở đường có 559 thành viên.
25.
Câu 25. Hiểu thế nào về chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?
a)
A. Đây là một hình thức mới của chủ nghĩa thực dân cũ, dựa trên nền tảng lực lượng quân ngụy, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ, bằng phương tiện chiến tranh của Mỹ.
b)
B. Đây là một hình thức mới của chủ nghĩa thực dân mới, được tiến hành bằng quân đội viễn chinh Mỹ và quân chư hầu.
c)
C. Đây là một hình thức mới của chủ nghĩa thực dân cũ, được tiến hành bằng quân đội lính đánh thuê, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ, phương tiện chiến tranh Mỹ.
d)
D. Đây là một hình thức mới của CN thực dân mới, được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ, bằng phương tiện chiến tranh của Mỹ.
26.
Câu 26. Hiểu thế nào về “Ấp chiến lược”?
a)
A. “Ấp chiến lược” là nơi tập trung quản lí hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam.
b)
B. “Ấp chiến lược” là một loại trại tập trung trá hình được dựng lên để kiểm soát, kìm kẹp nhân dân, thực hiện “tát nước bắt cá”, đánh phá tận gốc phong trào cách mạng miền Nam
c)
C. “Ấp chiến lược” là một mô hình xây dựng kinh tế xã hội do Mỹ trực tiếp quản lí ở vùng đô thị miền Nam.
d)
D. “Ấp chiến lược” là một chính sách nhằm cướp lại ruộng đất nhân dân ta, tạo điều kiện cho các thế lực địa chủ-tư sản hóa ở miền Nam phát triển làm chỗ dựa xã hội cho chính quyền Mỹ-Diệm.
27.
Câu 27. Biện pháp nào không được Mỹ -Diệm áp dụng trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?
a)
A. Tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại bằng hải quân và không quân ra miền Bắc.
b)
B. Trang bị phương tiện chiến tranh hiện đại, phổ biến chiến thuật “ trực thăng vận”, “thiết xa vận” cho quân ngụy
c)
C. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét quy mô lớn vào căn cứ cách mạng.
d)
D. Tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm, xây dựng và phát triển lực lượng ngụy quân đông, hiện đại.
28.
Câu 28. Điểm nổi bật của cuộc đấu tranh chống và phá “ấp chiến lược” của quân dân ta ở miền Nam là:
a)
A. Đẩy lùi quân Sài Gòn ra khỏi nông thôn miền Nam.
b)
B. Cuộc đấu tranh “giành đất, giành dân” giữa lực lượng cách mạng và phản cách mạng tại các đô thị miền Nam.
c)
C. Cuộc đấu tranh phá “ấp chiến lược” được tiến hành song song với hoạt động rào làng kháng chiến.
d)
D. Là cuộc đấu tranh dai dẳng, liên tục của nhân dân ta nhằm đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ ” của Mỹ.
29.
Câu 29. Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Ấp Bắc là:
a)
A. Cuộc đọ sức đầu tiên, thắng lợi đầu tiên của lực lượng vũ trang miền Nam với quân viễn chinh Mỹ.
b)
B. Chiến thắng này đã đánh dấu bước trưởng thành của lực lượng vũ trang miền Nam, đánh dấu sự phá sản bước đầu của chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận” của Mỹ.
c)
C. Là chiến thắng quan trọng, khẳng định quân dân miền Nam có đủ khả năng đánh bại quân đội Mỹ trên chiến trường miền Nam.
d)
D. Là thắng lợi đầu tiên của lực lượng vũ trang miền Nam với quân viễn chinh Mỹ.
30.
Câu 30. Sự kiện đảo chính lật đổ chính quyền Diệm 1-11-1963 chứng tỏ điều gì?
a)
A. Mâu thuẩn trong nội bộ chính quyền Sài Gòn, Giữa Mỹ-Diệm ngày càng sâu sắc, không thể dung hòa.
b)
B. Đánh dấu một thất bại quan trọng của Mỹ trong việc thiết lập chính quyền tay sai ở Sài Gòn.
c)
C. Cuộc đảo chính chứng tỏ chính quyền Sài Gòn đã lung lay, khủng hoảng sâu sắc.
d)
D. Tất cả các ý trên.
31.
Câu 31. Tình hình miền Nam sau đảo chính 1-11-1963 là:
a)
A. Mỹ đã kịp thời đưa Dương Văn Minh lên thay và nhanh chóng ổn định tình hình.
b)
B. Phong trào đấu tranh chống ngụy quyền ở miền Nam tạm thời chấm dứt.
c)
D. Tất cả các ý trên.
d)
D. Mỹ buộc phải áp dụng chiến lược chiến tranh mới, huy động số lượng lớn quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam để giúp chính quyền Sài Gòn đứng vững.
32.
Câu 32. Kết quả của cuộc đấu tranh chống, phá “ấp chiến lược” của quân và dân ta là:
a)
A.Năm 1963, địch chỉ kiểm soát được ½ tổng số ấp chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
B. Năm 1962, cách mạng miền Nam kiểm soát được ½ lãnh thổ và ½ dân số miền Nam.
c)
C. Chính quyền Sài Gòn miền Nam từ đây lâm vào một cuộc khủng hoảng triền miên, vô phương cứu chữa
d)
D. Năm 1964, địch chỉ kiểm soát được 1/5 số ấp so với dự kiến.
33.
Câu 33. Mục tiêu của kế hoạch Giônxơn- Mắc Namara là gì?
a)
A. Hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
b)
B. Hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 16 tháng.
c)
C. Năm 1965, kế hoạch “ấp chiến lược ” của Mỹ đã bị phá sản về cơ bản.
d)
D. Hoàn thành bình định có trọng điểm ở miền Nam trong vòng 2 năm.
34.
Câu 34. Ý nghĩa của những thắng lợi trên mặt trận quân sự trong đông –xuân 1964 -1965 là:
a)
A. Thắng lợi quân sự lớn, đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam
b)
B. Thắng lợi quân sự lớn, chứng tỏ nhân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ
c)
D. Thắng lợi quân sự lớn,, đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của quốc sách “Ấp chiến lược” của địch.
35.
Câu 35. Phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” là:
a)
A.Nắm lấy thắt lưng địch mà đánh
b)
B. Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.
c)
C. Thắng lợi đánh dấu sự sụp đổ cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. Vành đai diệt Mỹ.
36.
Câu 36. Một phong trào thanh niên được phát động trong năm 1965 ở miền Nam là:
a)
A. Phong trào “Hai giỏi”
b)
B. Phong trào“ Năm xung phong”.
c)
C. Tìm Mỹ mà đánh, tìm ngụy mà diệt
d)
D. Phong trào thi đua đạt danh hiệu “Dũng sĩ diệt Mỹ”.
37.
Câu 37. Ngay sau khi hòa bình lặp lại, nhân dân Miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất vì
a)
A. nông nghiệp lạc hậu, năng suất lao động thấp
b)
B. chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biế
c)
C. Phong trào “Ba sẵn sàng”
d)
D. để khắc phục hậu quả chiến tranh.
38.
Câu 38. Ai là người cầm đầu cuộc đảo chính lật đổ Diệm –Nhu?
a)
A. Nguyễn Văn Thiệu.
b)
B. Nguyễn Cao Kỳ
c)
C. để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến Miền Nam.
d)
D. Nguyễn Thành Trung.
39.
Câu 39. Người chiến sĩ cách mạng cuối cùng hy sinh trên máy chém của Ngô Đình Diệm là ai?
a)
A. Hoàng Lê Kha
b)
B. Lý Tự Trọng.
c)
C. Dương Văn Minh
d)
D. Võ Thị Sáu.
40.
Câu 40. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1­.1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
a)
A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển
b)
B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ
c)
C. Nguyễn Văn Trổi
d)
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
41.
Câu 41. Những toán quân Pháp cuối cùng rút khỏi miền Bắc ở địa điểm nào?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Đảo Cát Bà, Hải Phòng
c)
C. không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa.
d)
D. Ninh Bình
42.
Câu 42. Khi quân Pháp rút khỏi Việt Nam, điều khoản nào của hiệp định Giơnevơ năm 1954 chưa được thực hiện?
a)
A. Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam-Bắc
b)
B. Để lại quân đội ở Miền Nam
c)
C. Quảng Ninh
d)
D. Không bồi thường chiến tranh
43.
Câu 43. Sau khi quân Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?
a)
A. Ủng hộ Ngô Đình Diệm lên nắm toàn bộ chính quyền
b)
B. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
c)
C. Để lại cố vấn quân sự
d)
D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Nam Á.
44.
Câu 44. Cách mạng miền Nam từ giữa năm 1954 chuyển sang hình thức đấu tranh nào?
a)
A. Đấu tranh chính trị chống Mỹ - Diệm đòi thi hành hiệp định Giơnevơ.
b)
B. Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.
c)
C. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mĩ
d)
D. kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
45.
Câu 45. Ý nào không phải là mục tiêu đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu chống Mĩ -Diệm?
a)
A. Đòi thi hành hiệp định Giơnevơ.
b)
B. Bảo vệ hòa bình.
c)
C. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
d)
D. lật đổ chính quyền Mỹ- Diệm.
46.
Câu 46. Hội nghị lần thứ 15 ( tháng 1 năm 1959) ban chấp hành trung ương đảng đã có quyết định
a)
A.  Dùng đấu tranh ngoại giao đàm phán để kết thúc chiến tranh.
b)
B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ Diệm.
c)
C. Tiếp tục đấu tranh chính trị hòa bình để giữ gìn lực lượng cách mạng.
d)
D. Tiếp tục đấu tranh buộc chính quyền Ngô Đình Diệm phải thi hành hiệp định Giơnevơ.
47.
Câu 47. Hội nghị lần thứ 15 ( tháng 1 năm 1959) ban chấp hành Trung ương Đảng  đã đề ra phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. đấu tranh chính trị làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
b)
B. đấu tranh vũ trang lật đổ chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. đấu tranh nghị trường lật đổ chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng con đường đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh đánh đổ ách thống trị Mĩ-Diệm.
48.
Câu 48. Nội dung nào không phải ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi?
a)
A. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. Làm  lung lay  tận gốc  chính  quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Mĩ  phải thừa nhận thất bại trong chiến lược Chiến tranh thực dân kiểu mới ở miền Nam, Việt Nam.
49.
Câu 49. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng ( tháng 9 năm 1960) xác định vai trò của Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam là
a)
A. trực tiếp chống Mĩ, hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. thực hiện thống nhất nước nhà.
c)
C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
d)
D. bảo vệ miền Bắc Xã hội Chủ nghĩa.
50.
Câu 50. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. “Đồng khởi”.
b)
B. Phá “ấp chiến lược”.
c)
C. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
d)
D. “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
51.
Câu 51. Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược” Chiến tranh Đặc biệt “là
a)
A. “dùng người Việt đánh người Việt”.
b)
B. “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
c)
C. lập “ấp chiến lược”.
d)
D. “bình định và tìm diệt”.
52.
Câu 52. Một biện pháp được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” và “quốc sách”ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1961- 1965 là
a)
A. lập các “khu trù mật” .
b)
B. lập các “vành đai trắng” để dễ  khủng bố lực lượng cách mạng.
c)
C. “dồn dân lập ấp chiến lược” .
d)
D. Phong tỏa Biên Giới, vùng biển để ngăn cản sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.
53.
Câu 53. Công cụ chiến lược của đế quốc Mĩ trong âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới trong giai đoạn 1961- 1965 là
a)
A. quân đội và chính quyền Sài Gòn.
b)
B. cố vấn Mĩ
c)
C. quân đội viễn chinh Mĩ.
d)
D. quân các nước đồng minh của Mĩ.
54.
Câu 54. Những cơ sở để Mĩ thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
a)
A. ấp chiến lược
b)
B. Lực lượng ngụy quân, ngụy quyền.
c)
C. lực lượng cố vấn Mỹ.
d)
D. ấp chiến lược và ngụy quyền, ngụy quân.
55.
Câu 55. “Đội quân Tóc Dài”  ra đời trong cuộc đấu tranh chống chiến lược
a)
A. “chiến tranh đơn phương”.
b)
B. “chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. “chiến tranh cục bộ”.
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
56.
Câu 56. Chiến thắng nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược” chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam?
a)
A. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
b)
B. phong trào phá ấp chiến lược toàn miền Nam.
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa).
d)
D. An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước).
57.
Câu 57. Tiêu biẻu nhất trong phong trào Đồng khởi (1959-1960) là phong trào ở địa phương nào?
a)
A. Quảng Ngãi
b)
B. Bình Định
c)
C. Bến Tre .
d)
D. Ninh Thuận
58.
Câu 58. Loại hình chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở Miền Nam Việt nam từ 1961-1965 là
a)
A. ”Chiến tranh đơn phương”
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”
c)
C. “Chiến tranh cục bộ”
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”
59.
Câu 59. Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở Miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Xâm lược Miền Nam Việt Nam
b)
B. “Dùng người Việt đánh người Việt”
c)
C. Dồn dân lập “ấp chiến lược”, tách dân khỏi cách mạng
d)
D. Tạo thế và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn
60.
Câu 60. Chiến thắng quân sự nào sau đây mở đầu cho quân và dân miền Nam chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Chiến thắng Ba Gia
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài
61.
Câu 61. Chiến thắng Bình Giã (1964) có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. Bước đầu làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” cơ bản bị phá sản về.
d)
D. Mở đầu cho phong trào đánh Mĩ ở miền Nam
62.
Câu 62. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) đã xác định cách mạng miền Nam
a)
A. có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước
b)
B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam
d)
D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
63.
Câu 63. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) đã xác định cách mạng miền Bắc
a)
A. có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.
b)
B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
d)
D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
64.
Câu 64. Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt”, quân đội Sài Gòn có vai trò như thế nào trên chiến trường?
a)
A. Giữ vai trò chủ lực trên chiến trường.
b)
B. Đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của quân viễn chinh Mĩ.
c)
C. Cung cấp nhân lực cho quân đội Mĩ
d)
D. Trực tiếp chỉ huy chiến dịch.
65.
Câu 65.  Vì sao để đưa miền Bắc tiến lên CNXH, Đảng ta xác định phải tiến hành ưu tiên phát triển công nghiệp nặng?
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho miền Bắc.
b)
B. Xây dựng nền kinh tế chủ nghĩa xã hội hiện đại.
c)
C. Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp.
d)
D. Thực hiện mục tiêu công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
66.
Câu 66. Ngày 10/10/1954, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra:
a)
A. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng
b)
B.Trung Ương Đảng và chính phủ trở về Thủ đô.
c)
C. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô
d)
D. Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.
67.
Câu 67. Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng?
a)
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
b)
B. Luận cương chính trị đầu tiên
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành TW Đảng 10/1930.
d)
D. Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần I.
68.
Câu 68. Phong trào hòa bình được bắt đầu khi nào? Ở đâu?
a)
A. Tháng 8- 1954, Hóc Môn- Gia Định
b)
B. Tháng 8- 1955, Sài Gòn- Chợ Lớn
c)
C. Tháng 8- 1954, Sài Gòn- Chợ Lớn.
d)
D. Tháng 8- 1955, Huế.
69.
Câu 69. Từ năm 1954 - 1957, Đảng và chính phủ lãnh đạo nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì ?
a)
A. tiến hành cải cách ruộng đất và sửa sai.
b)
B. tiến hành hợp tác hóa nông nghiệp, nông thôn.
c)
C. tiến hành công nghiệp hóa-hiện đại hóa miền Bắc.
d)
D. thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa trong công nghiệp
70.
Câu 70. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng được tiến hành ở đâu? Vào thời gian nào?
a)
A. Việt Bắc – 1953
b)
B. Sài Gòn – 1960.
c)
C. Cao Bằng – 1959
d)
D. Hà Nội – 1960.
71.
Câu 71. Để phản đối chính quyền Ngô Đình Diệm, Hòa thượng Thích Quảng Đức đã tự thiêu vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
A. 6/11/1962 – Sài Gòn.
b)
B. 11/6/1964 – Đà Nẳng
c)
C. 6/11/1963 – Huế.
d)
D. 11/6/1963 – Sài Gòn.
72.
Câu 72. Anh Nguyễn Văn Trổi đã hy sinh vào thời gian nào? Tại đâu?
a)
A. 15/10/1964 – Khám lớn Chí Hòa
b)
B. 9/1/1964 – Côn Đảo.
c)
C. 15/10/1964 – Cầu Công Lý
d)
D. 15/10/1968 – Bệnh viện Chợ Rẫy.
73.
Câu 73. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-154) kết thúc, miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?
a)
A. cách mạng văn hóa
b)
B. cách mạng ruộng đất
c)
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
74.
Câu 74. Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
a)
A. ngày giải phóng thủ đô
b)
B. ngày kí Hiệp định Giơ -ne-vơ.
c)
C. ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc.
d)
D. ngày TW Đảng và Bác Hồ về Hà Nội.
75.
Câu 75. Thủ đô Hà Nội được giải phóng vào thời gian nào ?
a)
A. 10-10-1954.
b)
B. 10-10-1955
c)
C. 16-5-1954.
d)
D. 16-5-1955.
76.
Câu 76. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào sau đây ở miền Bắc Việt Nam
a)
A. quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
b)
B. quân Pháp rút khỏi Hải Phòng
c)
C. quân Pháp rút khỏi Quảng Ninh
d)
D. quân ta tiếp quản thủ đô
77.
Câu 77. Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng vào thời gian nào ?
a)
A. 10/1/1954.
b)
B. 01/01/1955
c)
C. 15/6/1955.
d)
D. 16/5/1955
78.
Câu 78. Điều khoản nào của Hiệp định Giơ -ne-vơ chưa được thực hiện khi Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam tháng 5/1956 ?
a)
A. các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương
b)
B. tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử để thống nhất hai miền Nam - Bắc
c)
C. các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
d)
D. lấy vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải - Quảng Bình) làm giới tuyến quân sự tạm thời
79.
Câu 79. Ngay sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ được kí kết, Mĩ liền thay thế Pháp và dựng lên chính quyền tay sai nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. chính quyền Bảo Đại.
b)
B. chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
c)
C. chính quyền Trần Trọng Kim
d)
D. chính quyền Ngô Đình Diệm
80.
Câu 80. Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm tổng thống chính phủ bù nhìn ở miền Nam Việt Nam thay cho
a)
A. Bửu Lộc
b)
B. Bảo Đại.
c)
C. Đồng Khánh
d)
D. Dương Văn Minh
81.
Câu 81. Mục đích của Mĩ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.
b)
B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành
c)
C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
d)
D. thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ.
82.
Câu 82. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình nước ta sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương được kí kết là
a)
A. Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với 3 nước Đông Dương.
b)
B. đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
c)
C. Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
d)
D. Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
83.
Câu 83. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ
a)
A. đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất.
c)
C. miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế.
d)
D. miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
84.
Câu 84. Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, thành căn cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mĩ đã làm gì?
a)
A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.
b)
B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.
c)
C. viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương .
d)
D. dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
85.
Câu 85. Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương là
a)
A. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. tiến hành đấu tranh chống lại Mĩ - Diệm.
86.
Câu 86. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương là
a)
A. tiến hành cách mạng ruộng đất.
b)
B. tiến hành kháng chiến chống Pháp.
c)
C. tiến hành cách mạng XHCN
d)
D. tiếp tục cách mạng dân chủ nhân dân, chống Mĩ - Diệm.
87.
Câu 87. Chủ trương cải cách ruộng đất ở miền Bắc từ 1954- 1956 được Đảng và chính phủ đưa ra khi
a)
A. đất nước ta hoàn toàn giải phóng
b)
B. miền Bắc được giải phóng.
c)
C. miền Nam được giải phóng
d)
D. đất nước đang trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
88.
Câu 88. Khẩu hiệu nào dưới đây được Đảng ta đề ra ngay từ khi thành lập (1930) đã trở thành hiện thực sau cải cách ruộng đất và sửa sai (1954 - 1957)
a)
A. “Đả đảo đế quốc”
b)
B. “ Đả đảo phong kiến”
c)
C. “Người cày có ruộng”
d)
D. “Độc lập-tự do-hạnh phúc”
89.
Câu 89. Chọn câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về chủ trương cải cách ruộng đất của Đảng và Chính phủ sau thắng lợi của kháng chiến chống Pháp: “Căn cứ vào hoàn cảnh thực tế ở miền Bắc và yêu cầu về quyền lợi kinh tế, chính trị của nông dân,...(a)… liên minh công-nông, mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất Đảng và chính phủ quyết định “…(b)… phát động quần chúng thực hiện cải cách ruộng đất” (SGK Lịch sử 12-trang 159-NXBGD 2016)
a)
a.củng cố, b. đẩy mạnh.
b)
a.tăng cường, b. đẩy mạnh.
c)
a. đoàn kết, b. tăng cường.
d)
a. đẩy mạnh, b. củng cố.
90.
Câu 90. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất
a)
A. yêu cầu về quyền lợi kinh tế, chính trị của nông dân
b)
B. nhằm củng cố khối liên minh công - nông
c)
C. nhằm mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất.
d)
D. khẩu hiệu “người cày có ruộng” đã trở thành hiện thực.
91.
Câu 91. Nội dung nào dưới đây không phải là thắng lợi của miền Bắc trong cải cách ruộng đất
a)
A. đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.
b)
B. đưa khẩu hiệu”người cày có ruộng” thành hiện thực
c)
C. củng cố tăng cường khối liên minh công-nông.
d)
D. đưa nông dân vào các hợp tác xã nông nghiệp.
92.
Câu 92. Từ năm 1954 - 1956 miền Bắc đã tiến hành bao nhiêu đợt cải cách ruộng đất?
a)
A. 4 đợt cải cách.
b)
B. 5 đợt cải cách
c)
C. 6 đợt cải cách.
d)
D. 7 đợt cải cách.
93.
Câu 93. Qua đợt cải cách ruộng đất 1954 - 1956, miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào
a)
A. “tấc đất, tấc vàng”
b)
B. “tăng gia sản xuất”
c)
C. “người cày có ruộng”
d)
D. “không bỏ ruộng đất hoang”
94.
Câu 94. Biểu hiện nào dưới đây không phải là sai lầm của Đảng và chính phủ ta trong việc thực hiện cải cách ruộng đất
a)
A. đấu tố tràn lan, thô bạo đấu tố cả địa chủ kháng chiến.
b)
B. đấu tố những người thuộc tầng lớp trên có công với cách mạng
c)
C. quy nhầm một số nông dân, cán bộ, đảng viên thành địa chủ
d)
D. đã làm thay đổi bộ mặt của nông thôn miền Bắc.
95.
Câu 95. Sau kháng chiến chống Pháp miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất và sửa sai trong khoảng thời gian nào ?
a)
A. 1954 - 1957
b)
B. 1954 - 1956.
c)
C. 1954 - 1958
d)
D. 1954 - 1960.
96.
Câu 96. Chọn câu trả lời đúng trong số các câu từ A đến D để hoàn thiện kết luận sau về cải cách ruộng đất: “Sau …(a)…, bộ mặt nông thôn miền Bắc …(b)…, khối liên minh công-nông được củng cố” (SGK Lịch sử 12-trang 159-NXBGD 2016)
a)
a. kháng chiến chống Pháp, b.tiêu điều xơ xác
b)
a. cải cách ruộng đất, b. có nhiều thay đổi
c)
a. tịch thu ruộng đất, b. không có gì thay đổi.
d)
a. chia lại ruộng công, b. có nhiều thay đổi.
97.
Câu 97. Sau Hiệp định Giơ-ne -vơ 1954 về Đông Dương, miền Bắc thực hiện nhiệm vụ nào đầu tiên trong số các nhiệm vụ dưới đây
a)
A. tiến hành hợp tác hóa nông nghiệp, nông thôn.
b)
B. thực hiện khôi phục kinh tế, cải tạo xã hội chủ nghĩa
c)
C. tiến hành công nghiệp hóa, trọng tâm là công nghiệp nặng
d)
D. tiến hành cải cách ruộng đất, thực hiện chủ trương “người cày có ruộng”
98.
Câu 98. Phương châm Đảng, nhà nước đã thực hiện trong cải cách ruộng đất ở miền Bắc từ năm 1954 - 1956 là
a)
A. tịch thu, trưng thu, trưng mua.
b)
B. lấy của người giàu chia cho người nghèo.
c)
C. chia lại ruộng đất công
d)
D. quốc hữu hóa ruộng của tư nhân.
99.
Câu 99. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào ?
a)
A. Hiệp định sơ bộ
b)
B. Hiệp định Giơ-ne-vơ
c)
C. Hiệp định Pa-ri.
d)
D. Hiệp ước Hoa-Pháp.
100.
Câu 100. Khối liên minh công-nông ở miền Bắc được củng cố hơn với sự kiện nào ?
a)
A. miền Bắc tổ chức hội nghị nông dân
b)
B. tổ chức Đại hội thi đua yêu nước toàn quốc.
c)
C. miên Bắc đã hoàn toàn giải phóng.
d)
D. miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất.