Font size
WorksheetsUnit11,12,13,14grade4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
What time is it ?
It's eleven o' clock
We study at Hoang Van Thu Primary school
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
Viết thời gian sau sang tiếng anh
7:00
seven o'clock
seven fifteen
seven thirty
seven forty-five
Viết thời gian sau sang tiếng anh
7:30
seven thirty-five
seven thirty
seven fifty
seven forty
Get up
Đi ngủ
Thức dậy
Chạy
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have dinner
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have lunch
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
Listen to music
Hát
Nghe nhạc
Chơi bóng đá
What does she do?
She's a farmer
She's a nurse
She's a taecher
She's a librarian
What is his job? - He is ................... architect.
a
an
the
are
What is his job? - He is ................... architect.
a
an
the
are
...................does your mother work? – She works in an office.
Where
What
When
Why
Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh
(a)
Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh
(a)
What's your favourite drink?
It's milk.
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
tall- taller
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Short- shorter
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Slim- slimmer
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Old - older
Già - già hơn
Trẻ - trẻ hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
Young- younger
Già - già hơn
Trẻ - trẻ hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
Strong - stronger
Già - già hơn
Trẻ - trẻ hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
Thin- thinner
Dày - dày hơn
Gầy - gầy hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
Thick - thicker
Dày - dày hơn
Gầy - gầy hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
Younger brother
Anh trai
Em trai
Em gái
Chị gái
The boy is
tall
short
fat
chubby
I am tall but my father is.....
taller
bigger
slimmer
thinner
