wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit11,12,13,14grade4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

2.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

3.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

4.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

7:00

a)

seven o'clock

b)

seven fifteen

c)

seven thirty

d)

seven forty-five

5.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

7:30

a)

seven thirty-five

b)

seven thirty

c)

seven fifty

d)

seven forty

6.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

7.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

8.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

9.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

10.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

11.

Listen to music

a)

Hát

b)

Nghe nhạc

c)

Chơi bóng đá

12.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

13.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

14.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

15.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

16.

Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh

(a)  

17.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

18.

What's your favourite drink?

It's milk.

a)
b)
c)
19.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

20.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

21.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

22.

Slim- slimmer

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

23.

Old - older

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

24.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

25.

Strong - stronger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

26.

Thin- thinner

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

27.

Thick - thicker

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

28.

Younger brother

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

29.

The boy is

a)

tall

b)

short

c)

fat

d)

chubby

30.

I am tall but my father is.....

a)

taller

b)

bigger

c)

slimmer

d)

thinner