Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân Đù hihi

Total questions: 33

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm không đứng với vi sinh vật
a)
Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
b)
Tất cả vi sinh vật đều có nhân sơ
c)
Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh
d)
Có khả năng phân bố rộng hầu hết các môi trường
2.
Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật
a)
Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ, chuyển hóa sinh trưởng và sinh trưởng nhanh
b)
Giúp sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi mô trường
c)
Giúp sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi môi trường
d)
Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường
3.
Một số loải vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giảu một số chất vô cơ khác. Loài vsv đó có hình thức dị dưỡng là
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang dị dưỡng
c)
Hóa dị dưỡng
d)
Hóa tự dưỡng
4.
Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vsv cần sử dụng phương pháp nào sau đây
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập vsv
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
5.
Vì sao để quan sát tế bào vsv người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát
a)
Vì tế bào vsv nhỏ và có màu nhạt
b)
Vì tế bào vsv sinh trưởng nhanh
c)
Vì tế bào vsv có thành tế bào dày
d)
Vì tế bào vsv di chuyển rất nhanh
6.
Người ta thường quan sát vsv bằng
a)
Mắt thường
b)
Kính lúp
c)
Kính hiển vi
d)
Kính thiên văn
7.
Phương pháp nghiên cứu vsv nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vsv và sản phẩm chúng tạo ra
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập vsv
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
8.
Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất đ nên chúng
a)
Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
b)
Sinh trưởng và sinh sản rất chậm
c)
Sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm
d)
Sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm
9.
Gôm là
a)
Một số polisaccharide mà vsv tiết vào mt
b)
Một số loại protein mà vsv tiết vào môi trường
c)
Một số amino acid mà vsv tiết vào môi trường
d)
Một số enzyme mà vsv tiết vào môi trường
10.
Vsv tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tư
a)
Các phân tử Glocose
b)
Các phân tử amino acid
c)
Glucose và acid béo
d)
Glycerol và acid béo
11.
Vsv dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm
a)
Lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng
b)
Loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống
c)
Tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người
d)
Tạo ra khoáng chất góp phần cải tạo chất lượng đất
12.
Để phân giải lipid, vsv cần tạo ra enzyme nào
a)
Protease
b)
Lipase
c)
Nulease
d)
Amylase
13.
Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào ở vsv
a)
Phân giải carbohydrate
b)
Phân giải protein
c)
Phân giải lipid
d)
Phân giải nucleic acid
14.
Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vsv xảy ra ở
a)
Bên trong nhân tế bào vsv
b)
Bên ngoài cơ thể vsv
c)
Bên trong tế bào chất tế bào vsv
d)
Tại ti thể của tế bào vsv
15.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzyme trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở
a)
Lũy thừa
b)
Tiềm phát
c)
Cân bằng
d)
Suy vong
16.
Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi
a)
Nirogen
b)
Sulfur
c)
Phosphorus
d)
Chlorine
17.
Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có liên quan đến nhân tố
a)
Nhiệt độ
b)
Độ pH
c)
Áp suất thẩm thấu
d)
Ánh sáng
18.
Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của thuốc từ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học
a)
Cho hiệu quả diệt trử sâu hại nhanh chóng
b)
An toàn đối với sức khỏe con người
c)
Bảo vệ sự cân bằng sinh học trong tự nhiên
d)
Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp
19.
Sử dụng công nghệ Nano Bioreator nhằm mục đích
a)
Sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da
b)
Bảo quản giống vsv
c)
Xử lí nước thải
d)
Tạo giống vsv mới
20.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình tổng hợp các chất của vsv
a)
Sản xuất protein đơn bào
b)
Rượu
c)
Nước mắm
d)
Sữa chua
21.
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quán trình phân giải ở vsv
a)
Sản xuất các chất xúc tác sinh học
b)
Tạo sinh khối
c)
Bột gặt sinh học
d)
Sản xuất acid amin
22.
Xử lí nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
a)
Y học
b)
Nông nghiệp
c)
Bảo vệ môi trường
d)
Sinh hoạt
23.
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vsv trong nông nghiệp
a)
Kháng sinh
b)
Dưa muối
c)
Nước tương
d)
Phân bón
24.
Người ta dùng vi khuẩn nào để phân hủy rác thải
a)
E coli
b)
Penicillin
c)
Clostridium thermos
d)
Clostridium thermocellum
25.
Vsv chuyên "ăn dầu" dùng để xử lí dầu loang
a)
Alcanivorax Borkumensis
b)
E coli
c)
Interferon
d)
Biosubtilis
26.
Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vsv, có thể ứng dụng vsv để
a)
Xử lí rác thải
b)
Sản xuất nước mắm
c)
Sản xuất sữa chua
d)
Tổng hợp chất kháng sinh
27.
Vsv nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat
a)
Lactococcus lactis
b)
Aspergillus ỏyzae
c)
Bacillus thuringiensis
d)
Saccharomyces cerevisiae
28.
Xử lí nước thải bằng phuơng pháp sinh học chủ yếu dựa vào
a)
Vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa
b)
Vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa
c)
Vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa
d)
Vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa
29.
Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vsv có đặc điểm
a)
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài
b)
Gây ô nhiễm mối trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời
c)
Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài
d)
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài
30.
Trong công nghệ vi sinh, việc nuôi cấy vsv thu sinh khối để sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị được thực hiện trên môi trường nuôi cấy
a)
Môi trường có nhiệt độ thấp
b)
Nuôi cấy ngắt quãng, có thời gian vsv phát triển
c)
Nuôi cấy liên tục, duy trì năng suất
d)
Môi trường có nhiệt độ cao
31.
Dân là
a)
Chó
b)
Chó
c)
Chó
d)
Một người tốt luôn suy nghĩ cho mọi người
32.
Dân là
a)
Chó
b)
Chó
c)
Chó
d)
Một người tốt luôn suy nghĩ cho mọi người
33.
Dân là
a)
Chó
b)
Chó
c)
Chó
d)
Một người tốt luôn suy nghĩ cho mọi người