wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 271-300

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 271. Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

a. Tăng thêm TLSX

b)

b. Tư liệu tiêu dùng

c)

c. Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d. Cả a,b và c

d)

d. Cả a,b và c

2.

Câu 272. Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

a. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

c. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

d. Là nền kinh tế rối loạn

3.

Câu 273. Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

a. Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

b. Do sản xuất không có kế hoạch

c)

c. Do chạy theo lợi nhuận

d)

d. Cả a, b, c

4.

Câu 274. Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

a. Hai giai đoạn

b)

b. Ba giai đoạn

c)

c. Bốn giai đoạn

d)

d. Năm giai đoạn

5.

Câu 275. Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

a. 1825

b)

b. 1836

c)

c. 1839

d)

d. 1842

6.

Câu 276. Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời

kỳ nào?

a)

a. 1929 - 1933

b)

b. 1954 - 1958

c)

c. 1960 - 1963

d)

d. 1973- 1975

7.

Câu 277. Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với

trong công nghiệp?

a)

a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

c. Thời gian khủng hoảng ngắn h

d)

d. Cả b và c

8.

Câu 278. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

a. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

b. Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

c. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

d. Cả a, b và c

9.

Câu 279. Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

a. Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được

khủng hoảng kinh tế.

b)

b. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng

hoảng kinh tế.

c)

c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá

hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

d. Cả a + c

10.

Câu 280. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi tức

c)

c. Địa tô

d)

d. Tiền lương

11.

Câu 281. Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

12.

Câu 282. Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

a. Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

b. Tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

d. Cả a, b, c

13.

Câu 283. Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý

đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

b. Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

c. Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

d. Cả a, b, c

14.

Câu 284. Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

a. Lao động phức tạp

b)

b. Lao động quá khứ

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d. Lao động không được trả công

15.

Câu 285. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

a. p = m

b)

b. p >m

c)

c. p < m

d)

d. p = 0

16.

Câu 286. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản

b)

b. Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

c. Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

d. Cả a, b, c

17.

Câu 287. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

a. c + v + m

b)

b. c + v

c)

c. k + p

d)

d. k + p

18.

Câu 288. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

a. Quy luật giá trị

b)

b. Quy luật giá trị thặng dư

c)

c. Quy luật cạnh tranh

d)

d. Quy luật cung - cầu

19.

Câu 289. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

a. Cao hơn giá trị

b)

b. Bằng giá trị

c)

c. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

d. Thấp hơn giá trị

20.

Câu 290. Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

a. Chi phí xây dựng của hàng

b)

b. Tiền lương trả nhân viên

c)

c. Chi phí cho quảng cáo

d)

d. Cả a, b, c

21.

Câu 291. Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

a. Chi phí đóng gói

b)

b. Chi phí bảo quản

c)

c. Chi phí quảng cáo

d)

d. Chi phí vận chuyển

22.

Câu 292. Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản thương nghiệp

d)

d. Cả b và c

23.

Câu 293. Lợi tức là một phần của:

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Lợi nhuận bình quân

d)

d. Lợi nhuận ngân hàng

24.

Câu 294. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

a. p'

b)

b. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

c. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

d. Cả a, b, c

25.

Câu 295. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số

tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

a. 1 tháng

b)

b. 3 tháng

c)

c. 12 tháng

d)

d. Cả a, b, c

26.

Câu 296. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Kỳ phiếu

d)

d. Công trái

27.

Câu 297. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ suất lợi tức

28.

Câu 298. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ suất lợi tức

29.

Câu 299. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

55

30.

Câu 300. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Kỳ phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a, b, c