Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HOÁ HKII
Total questions: 138
Worksheet time: 4hrs 32mins
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?
A. Số khối B Số oxi hóa C. Số hiệu D. Số mol
A
B
C
D
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất
A. Nhường electron B. Nhận electron C. Nhận proton D. Nhường proton
A
B
C
D
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
A. Chất khử B. Chất oxi hóa C. Acid D. Base
A
B
C
D
Câu 4: Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình oxi hóa là
A. Qúa trình nhường electron B. Qúa trình nhận electron
C. Sự khử. D. Sự thay đổi electron.
A
B
C
D
Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình khử là
A. Qúa trình nhường electron B. Qúa trình nhận electron
C. Sự khử. D. Sự thay đổi electron.
A
B
C
D
Câu 6: Phản ứng kèm theo sự cho và nhận được gọi là phản ứng
A. Đốt cháy B Phân hủy C. Trao đổi D. Oxi hóa – khử
A
B
C
D
Câu 7: Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?
A. Số mol B. Số oxi hóa C. Số khối D. Số proton
A
B
C
D
Câu 8: Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +2 B. +3 C. +5 D. +6
A
B
C
D
Câu 9: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là
A. +3 B. 3+ C. 3 D. -
A
B
C
D
Câu 10: Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong ammonia là
A. 3 B. 0 C. +3 D. -3
A
B
C
D
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. B. NaOH + HCl → NaCl + H2O.
C. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. D. CaO + CO2 → CaCO3.
A
B
C
D
Câu 11: Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Cr(OH)3 B. Na2Cr2O4 C. CrCl2 D. Cr2O3
A
B
C
D
Câu 12: Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau :
CuO + H2 Cu +H2O
Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO B Cu C. H2 D. H2O
A
B
C
D
Câu 13: Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Fe(OH)3 B. FeCl3 C. FeSO4 D. Fe2O3
A
B
C
D
Câu 14: Cho quá trình + 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
A
B
C
D
Câu 15. Cho quá trình + 3e , đây là quá trình
A. khử. B. oxi hóa. C. tự oxi hóa – khử. D. nhận proton.
A
B
C
D
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. B. 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.
C. CaCO3 CaO + CO2. D. 2KClO3 2KCl + 3O2.
A
B
C
D
Câu 18: Cho các phân tử sau : H2S, SO3, CaSO4, Na2S, H2SO4. Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là
A. 0; +6; +4; +4; +6 B 0; +6; +4; +2; +6
C. +2; +6; +6; -2; +6 D. -2; +6; +6; -2; +6
A
B
C
D
Câu 19. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
A
B
C
D
Câu 20. Cho phản ứng hoá học: Trong phản ứng trên xảy ra:
A. Sự oxi hoá Cr và sự khử O2. B. Sự khử Cr và sự oxi hoá O2.
C. Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2. D. Sự khử Cr và sự khử O2.
A
B
C
D
Câu 21. Cho phản ứng:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. K2Cr2O7 và FeSO4. B. K2Cr2O7 và H2SO4.
C. H2SO4 và FeSO4. D. FeSO4 và K2Cr2O7.
A
B
C
D
Câu 22. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
A. là chất oxi hóa. B. là chất khử.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường. D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
A
B
C
D
Câu 23. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. chất oxi hóa. B. chất khử.
C. tạo môi trường. D. chất khử và môi trường.
A
B
C
D
Câu 24: Thực hiện các phản ứng sau :
(a) Ca(OH)2 +Cl2 CaOCl2 +H2O
(b) 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 +3H2O
(c) Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
(d) 2KClO3 2KCl + 3O2
Số phản ứng chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 25: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
A
B
C
D
Câu 26: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
A
B
C
D
Câu 27: Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là:
Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O
A. 55. B. 20. C. 25. D. 50.
A
B
C
D
Câu 28: Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là:
Fe3O4 + H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
A. 21. B. 26. C. 19. D. 28.
A
B
C
D
Câu 29: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a: b là
A. 1: 3. B. 1: 2. C. 2: 3. D. 2: 9.
A
B
C
D
Câu 30: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 8. B. 3. C. 11. D. 5.
A
B
C
D
Câu 31: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng :
2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. Thu nhiệt. B. Tỏa nhiệt
C. Không có sự thay đổi năng lượng. D. Có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
A
B
C
D
Câu 32: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. Thu nhiệt B. Không có sự thay đổi năng lượng.
C. Tỏa nhiệt D. Có sự giải phóng nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
A
B
C
D
Câu 33: Chọn phương án đúng:
của một phản ứng hoá học
A. Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng.
B. Tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm.
C. Không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm phản ứng.
D. Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.
A
B
C
D
Câu 34: Phương trình nhiệt hoá học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +180 kJ
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hoá học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
A
B
C
D
Câu 37: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g)?
A. 2C(than chì) +O2(g) 2 CO((g) B. 2C(than chì) +O(g) CO((g)
C. C(than chì) + O2(g) CO((g) D. C(than chì) +CO2(g) 2 CO((g)
A
B
C
D
Câu 35: Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:
KNO3(s) KNO2(s) + O2(g)
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A. Tỏa nhiệt, có < 0 B. Thu nhiệt, có > 0
C. Tỏa nhiệt, có > 0 D. Thu nhiệt, có < 0
A
B
C
D
Câu 36: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1bar và nhiệt độ 250C hay 298K
B. Áp suất 1bar và nhiệt độ 298K
C. Áp suất 1bar và nhiệt độ 250C
D. Áp suất 1bar và nhiệt độ 25K
A
B
C
D
Câu 38: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
B. Phản ứng phân hủy khí NH3 .
C. Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng Hòa tan NH4Cl trong nước
A
B
C
D
Câu 39: Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2
B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa phát Zn và dung dịch H2SO4
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
A
B
C
D
Câu 40: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau :
CS2(l) + 3O2(g) -->CO2(g) + 2 SO2(g) = -1110,21 kJ (1)
CO2(g)--> CO(g) + O2(g) = +280,00 kJ (2)
2Na(s) +2H2O(l) -->2NaOH(aq) + H2(g) = -367,50 kJ (3)
ZnSO4(s)--> ZnO(s) + SO2(g) = +235,21 kJ (4)
Cặp phản ứng thu nhiệt là
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (2) và (4)
A
B
C
D
Câu 41: Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P(s, đỏ) P (s, trắng) = 17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
A
B
C
D
Câu 43: Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt
2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) = -197kJ
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) SO2 + O2 (g) là
A. -197 kJ B. -98,5 kJ C. +98,5 kJ D. +197 kJ
A
B
C
D
Câu 42: Cho biết biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn
CO (g) + O2 (g) CO2(g) = -283,0 kJ
Biết nhiệt tạo thành của CO2: (CO2 (g)) = -393,5 kJ
Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
A. -110,5 kJ B. +110,5 kJ C. -141,5 kJ D. -221,0 kJ
A
B
C
D
Câu 44: Phản ứng tổng hợp ammonia : N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = -92 kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N N và H – H lần lượt là 946 và 436
Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là
A. 391 kJ/mol B. 361 kJ/mol C. 245 kJ/mol D. 490 kJ/mol
A
B
C
D
Câu 45. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có > 0. B. Phản ứng thu nhiệt có < 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có < 0. D. Phản ứng thu nhiệt có = 0.
A
B
C
D
Câu 46: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CO2(g). B. Na2O(g). C. Na. D. H2O(l)
A
B
C
D
Câu 48. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) (to)→ CO (g) + H2 (g) ΔrH02988= + 131,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) (to)→ ZnSO4 (aq) + Cu (s) ΔrH0298= −231,04 kJ (2)
Khẳng định đúng là :
A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt;
C. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
D. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
A
B
C
D
Câu 50: Một người thợ xây trong buổi sáng kéo được 500kg vật liệu xây dựng lên tầng cao 10m. Để bù vào năng lượng đã tiêu hao, người đó cần uống cốc nước hoàn tan m gam glucose. Biết nhiệt tạo thành của glucose (C6H12O6), CO2 và H2O lần lượt là -1271; -393,5 và 285,8 kJ/mol. Giá trị của m là
A. 31,20 B. 3,15 C. 0,32 D. 314,7
A
B
C
D
Câu 51: Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đốt trong lò kín. B. Xếp củi chặt khít. C. Thổi hơi nước. D. Thổi không khí khô.
A
B
C
D
Câu 52: Tốc độ phản ứng của chất khí sẽ giảm khi:
A. Tăng nồng độ chất tham gia. B. Giảm áp suất của chất khí.
C. Tăng nhiệt độ. D. Thêm chất xúc tác.
A
B
C
D
Câu 53: Tốc độ phản ứng cho biết:
A. Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
B. Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học.
C. Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học.
D. Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa học.
A
B
C
D
Câu 54: Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?
A. Thêm MnO2. B. Tăng nồng độ H2O2. C. Đun nóng. D. Tăng áp suất H2.
A
B
C
D
Câu 55: Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng:
Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.
Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanhke.
Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.
Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp đúng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Câu 56: Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
A. không đổi cho đến khi kết thúc. B. tăng dần cho đến khi kết thúc.
C. chậm dần cho đến khi kết thúc. D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
A
B
C
D
Câu 57: Chất xúc tác là chất
A. làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
B. làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
C. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
D. làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
A
B
C
D
Câu 58: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau:
N2 + 3H2 --> 2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên.
A. tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
B. tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
C. số va chạm hiệu quả tăng lên.
D. tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
A
B
C
D
Câu 59: Cho phản ứng hoá học sau:
Zn(s) + H2SO4(aq) ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
A
B
C
D
Câu 60: Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất:
A. Al + dd NaOH ở 250C. B. Al + dd NaOH ở 300C.
C. Al + dd NaOH ở 400C. D. Al + dd NaOH ở 500C.
A
B
C
D
Câu 61: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là
A. 0,0003 mol/L. s. B. 0,00025 mol/L.s.
C. 0,00015 mol/L.s. D. 0,0002 mol/L.s.
A
B
C
D
Câu 63: Xét phương trình hóa học: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A. 4,0.10−4 mol/(L.s). B. 1,0.10−4 mol/(L.s).
C. 7,5.10−4 mol/(L.s). D. 5,0.10−4 mol/(L.s).
A
B
C
D
Câu 64: Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản 2A + B → C được tính bằng biểu thức: v= k C a. Cb. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
A. Nồng độ của chất. B. Nồng độ của chất (B).
C. Nhiệt độ của phản ứng. D. Thời gian xảy ra phản ứng
A
B
C
D
Câu 65: Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl3(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
A. tăng gấp đôi. B. giảm một nửa. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần
A
B
C
D
Câu 66: Phản ứng 2NO(g) + O2(g) 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời:
v = k . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 3 lần. D. giữ nguyên
A
B
C
D
Câu 67: Khi oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorate.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là
A. 2. B.3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Câu 68: Khi tiến hành các thí nghiệm.
a. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15%.
b. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
c. Zn (bột) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
d. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 10%.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào:
A. a > c > b > d. B. b > a > c > d.
C. c > b > a > d. D. d > a > b > c.
A
B
C
D
Câu 69: Ở 45oC N2O5 bị phân hủy trong dung môi CCl4 theo phương trình.
N2O5 N2O4 + O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,25 M, sau 200 giây nồng độ của N2O5 là 2,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A. 2,72.10-3 mol/L.s. B. 1,36.10-3 mol/L.s.
C. 6,80.10-3 mol/L.s. D. 1,15.10-3 mol/L.s.
A
B
C
D
Câu 70: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2 L
X2(g) + Y2(g) 2Z(g)
Lúc đầu số mol của khí X2 là 0,6 mol, sau 10 phút số mol của khí X2 còn lại 0,12 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X2 trong khoảng thời gian trên là:
A. 8.10-4 mol/(L.s) . B. 4.10-4 mol/(L.s).
C. 2,4 mol/(L.s). D. 4,6 mol/(L.s).
A
B
C
D
Câu 71. Khi nhiệt độ tăng thêm 100c, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250c lên 750?
A. 32 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
A
B
C
D
Câu 72. Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột. B. tăng nhiệt độ lên đến 50OC.
C. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M. D. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.
A
B
C
D
Câu 73. Phản ứng nào sau đây có tốc độ lớn nhất (sắt như nhau)
A. Fe + dung dịch HCl 0,1M. B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3M. D. Fe + dung dịch HCl 0,5M.
A
B
C
D
Câu 74. Khi cho cùng một lượng Zn vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zinc ở dạng
A. viên nhỏ B. bột mịn. C. Lá mỏng D. thỏi lớn
A
B
C
D
Câu 75. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohiđric:
- Nhóm 1: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.
- Nhóm 2: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm 2 mạnh hơn là do:
A. Diện tích tiếp xúc bề mặt bột kẽm lớn hơn. B. Nhóm 2 dùng axit nhiều hơn.
C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn. D. Số mol của axit lớn hơn.
A
B
C
D
Câu 76. Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
TN1: Ở nhiệt độ thường TN2: Đun nóng TN3: Thêm ít bột MnO2
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
A. Thí nghiệm 1. B. Thí nghiệm 2.
C. Thí nghiệm 3. D. 3 thí nghiệm như nhau.
A
B
C
D
Câu 81. Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?
A. Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
B. Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.
C. Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.
D. Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.
A
B
C
D
Câu 84: Cho các phản ứng hoá học sau:
a) Fe3O4(s) + 4CO(g) --> 3Fe(s) + 4CO2(g)
b) 2NO2(g)--> N2O4(g)
c) H2(g) + Cl2(g)--> 2HCl(g)
d) CaO(s) + SiO2(s)--> CaSiO3(s)
e) CaO(s) + CO2(g) --> CaCO3(s)
g) 2KI(aq) + H2O2(aq) --> I2(s) + 2KOH(aq)
Tốc độ những phản ứng ở trên thay đổi khi áp suất thay đổi?
A. a, b, e, g. B. a, b, c, e. C. b, c, d, g. D. b, d, e, g.
A
B
C
D
Câu 85: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
A. Nhiệt độ. B. Tốc độ phản ứng. C. Áp suất. D. Thể tích khí.
A
B
C
D
Câu 88: Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A. tốc độ phản ứng tăng. B. tốc độ phản ứng giảm.
C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
A
B
C
D
Câu 89: Điều nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?
A. Dùng chất xúc tác.
B. Làm tăng nồng độ của một trong các chất phản ứng.
C. Tăng kích thước hạt của một trong các chất phản ứng.
D. Tăng nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 91: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A. 5. B. 7. C. 2. D. 8.
A
B
C
D
Câu 92: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử. B. tính base. C. tính acid. D. tính oxi hoá.
A
B
C
D
Câu 93: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu tím đen là
A. F2. B. Br2. C. I2. D. Cl2.
A
B
C
D
Câu 94: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl. B. KCl. C. MgCl2. D. NaF.
A
B
C
D
Câu 95: Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
A. -1. B. +7. C. +5. D. +1.
A
B
C
D
Câu 96: Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VIIIA. B. VIA. C. VIIA. D. IIA
A
B
C
D
Câu 97: Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 98: Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 99: Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 100: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
A Tuyến thượng thận. B. Tuyến tụy.
C. Tuyến yên. D. Tuyến giáp trạng.
A
B
C
D
Câu 101: Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine.
A
B
C
D
Câu 102: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA ?
A. Có 7 electron hoá trị.
B. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
A
B
C
D
Câu 103: Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
A
B
C
D
Câu 104: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.
B. Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.
C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.
D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.
A
B
C
D
Câu 105: Halogen tồn tại thề lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine. B. bromine. C. Iodine. D. chlorine.
A
B
C
D
Câu 106: Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine. B. Iodine. C. bromine. D. fluorine.
A
B
C
D
Câu 107: Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
A. chlorine. B. Iodine. C. bromine. D. fluorine.
A
B
C
D
Câu 108: Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là
A. ns2np2. B. ns2np3. C. ns2np5. D. ns2np6.
A
B
C
D
Câu 109: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?
A. Xử lí nước bể bơi.
B. Sát trùng vết thương trong y tế.
C. Sản xuất nhựa PVC.
D. Sản xuất bột tẩy trắng.
A
B
C
D
Câu 110: Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
A. Chlorine. B. Iodine. C. Fluorine. D. Bromine.
A
B
C
D
Câu 111: Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
A. chlorine. B. bromine. C. phosphorus. D. carbon.
A
B
C
D
Câu 112: Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là
A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. Iodine.
A
B
C
D
Câu 113: Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
A. chlorine. B. iodine. C. bromine. D. fluorine.
A
B
C
D
Câu 114: Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
A. Chlorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Fluorine.
A
B
C
D
Câu 115: Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết van der Waals. B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận..
A
B
C
D
Câu 116: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 116: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 116: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
A
B
C
D
Câu 118: Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
A HCl. B.HI. C. HF. D. HBr.
A
B
C
D
Câu 117: Trong các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên?
A. Chlorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Astatine.
A
B
C
D
Câu 119: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
A
B
C
D
Câu 119: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
A
B
C
D
Câu 119: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
A
B
C
D
Câu 119: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
A
B
C
D
Câu 121: Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HF. B. HBr. C. HCl. D. HI.
A
B
C
D
Câu 121: Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HF. B. HBr. C. HCl. D. HI.
A
B
C
D
Câu 121: Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HF. B. HBr. C. HCl. D. HI.
A
B
C
D
Câu 122. Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A HCl. B. NaBr. C. NaCl. D. HF.
A
B
C
D
Câu 123: Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HC1 thu được các sản phẩm là
A. FeCl3 và H2. B. FeCl2 và Cl2. C. FeCl3 và Cl2. D. FeCl2 và H2
A
B
C
D
Câu 124: Hydiohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
A. HBr. B. HF. C. HI. D. HCl.
A
B
C
D
Câu 124: Hydiohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
A. HBr. B. HF. C. HI. D. HCl.
A
B
C
D
Câu 125: Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI.
A
B
C
D
Câu 126: Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
A. NaOH. B.HCl. C. AgNO3. D. KNO3.
A
B
C
D
Câu 127: Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thể nào?
A. Không đổi. B. Giảm dần. C. Tăng dần. D. Tuần hoàn.
A
B
C
D
Câu 128: Dung dịch hydrohalic acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là
A. HCl. B. HI. C. HF. D. HBr.
A
B
C
D
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
A. KClO. B. KClO3. C. KClO4. D. KClO2.
A
B
C
D
Câu 130: Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. HI. B. HCl. C. HBr. D. HF.
A
B
C
D
Câu 131: Phản ứng hoá học giữa hydrogen và chlorine xảy ra trong điều kiện:
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường. B. Khi có ánh sáng.
C. Ở nhiệt độ thấp. D. Trong bóng tối, nhiệt độ cao
A
B
C
D
Câu 132: Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2 người ta tiến hành biện pháp nào sau đây?
A. Lấy dư H2.
B. Lấy dư Cl2.
C. Làm lạnh hỗn hợp phản ứng.
D. Tách sản phẩm HCl ra khỏi hổn hợp phản ứng.
A
B
C
D
Câu 133: Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là:
A. N2 và H2. B. H2 và O2. C. Cl2 và H2. D. H2S và Cl2
A
B
C
D
Câu 134: Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?
A. H2 + Cl2 2HCl. B. Fe + Cl2 FeCl2.
C. 2Al + 3Cl2 2AlCl3. D. Cl2 + H2O HCl + HClO.
A
B
C
D
Câu 135: Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
A. oxi hóa. B. khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. không oxi hóa, khử
A
B
C
D
Câu 136: Dẫn đơn chất halogen X qua bình đựng H2O thấy tạo khí Y. Chất X và khí Y lần lượt là
A. Fluorine và oxygen. B. Fluorine và hydrogen.
C. Bromine và oxygen. D. Chlorine và oxygen.
A
B
C
D
Câu 137: Người ta có thể dùng chất A để làm khô khí chlorine ẩm. A là chất nào dưới đây?
A. Na2SO3 khan. B. Dung dịch NaOH đặc.
C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. CaO.
A
B
C
D
Câu 138: Có thể điều chế bromine trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.
B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O.
C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2.
D. 2AgBr → 2Ag + Br2.
A
B
C
D
Câu 139: Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl. Trong phản ứng này, vai trò của HCl là
A. Chất oxi hoá.
B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất tạo môi trường.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
A
B
C
D
Câu 141: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được
A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 4 dung dịch.
A
B
C
D
Câu 142: Một số ứng dụng của hydrogen halide và hydrohalic acid hiện nay được cho dưới đây.
(1) Hàng năm, thế giới cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid.
(2) Một lượng lớn hydrochloric acid được dùng trong sản xuất nhựa, phân bón, thuốc nhuộm, …
(3) Hydrochloric acid được sử dụng cho quá trình thuỷ phân các chất trong sản xuất và chế biến thực phẩm.
(4) Hydrofluoric acid hoặc hydrogen fluoride phản ứng với chlorine được dùng để sản xuất fluorine.
(5) Trong công nghiệp hydrochloric acid dùng để tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép.
(6) Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC thay chế chất CFC, chất chảy cryolite, …
(7) Hydrogen fluoride được dùng trong các quá trình chế biến dầu mỏ, trong công nghiệp hạt nhân….
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
A
B
C
D
Câu 143: Một bạn học sinh thực hiện thí nghiệm như hình vẽ và đưa ra các kết luận sau:
Điều chế khí chlorine trong phòng thí nghiệm
(1) Nếu thêm vài giọt hồ tinh bột vào dung dịch NaI thì dung dịch đậm màu dần và chuyển sang màu xanh tím.
(2) Có thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch H2SO4 đặc.
(3) Thí nghiệm trên chứng tỏ tính oxi hoá của iodine mạnh hơn chlorine.
(4) Để thu được khí chlorine tinh khiết có thể lắp thêm hai bình dung dịch NaCl và H2SO4 đặc.
(5) Thay dung dịch NaI bằng dung dịch NaBr thì hiện tượng xảy ra tương tự.
(6) Người ta thu khí bằng phương pháp đẩy nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Câu 144: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các nguyên tử halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.
(e) Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
A
B
C
D
