WorksheetsHoá học sắt
Total questions: 61
Worksheet time: 46mins
Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
Cấu hình nào sau đây là của Fe
[Ar]4s23d6
[Ar]3d64s2
[Ar]3d8
[Ar]3d74s1
Cấu hình nào sau đây là của ion Fe2+
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Cấu hình nào sau đây là của ion Fe3+
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Vị trí Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là
Số thứ tự 26, chu kì 3. Nhóm IIA
Số thứ tự 28, chu kì 4, Nhóm VIA
Số thứ tự 26, chu kì 4, Nhóm VIIIB
Số thứ tự: 26, chu kì 3, Nhóm VIB
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí của Fe
Kim loại nặg, khó nóng chảy
Màu vàg nâu, dẻo, dễ rèn
Dẫn điện và nhiệt tốt
Có tính nhiễm từ
Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là
25
24
27
26
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắc cao nhất
hematit nâu
manhetit
xiderit
hematit đỏ.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnC2
CuSO4 và HCl
ZnCl và FeCl3
HCl và AlCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất
khi đó là
NO2
N2O
NH3
N2
Phản ứng hoá học bào sau đây xảy ra
Cu2+ + 2Ag--> Cu+2Ag+
Cu +Pb2+--> Cu2+ +Pb
Cu +2Fe3+--> Cu2+ +2Fe2+
Cu+2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe
Xét phương trình phản ứng: FeCl, (+ Fe- -Fe + FeCl . Hai chất X, Y lần lượt là
AgNO3 dư, Cl2
FeCl3, HCI
HCI, Cl2
Cl2, FeCl3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe —»FeCl3_ * Fe (OH) 3 Hai chất X, Y lần lượt là
HCI, NaOH
HCI, Al (OH) 3 ,
Cl2, Cu(OH)2
Cl2, NaOH.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeSO4
FeO
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
NaNO3
NaSO4
KOH
NaCl
Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt kim loại nào sau đây
Ni
Cr
Sn
Zn
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sắt
Trong tự nhiên sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
Sắt có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và không bị nam châm hút;
Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất;
Sắt ở ô 26, nhóm VIIIB, chu kì 4 bảng tuần hoàn
Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Fe2O3
FeO
Al2O3
ZnO
Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tính khử tăng dần?
Pb, Cu, Sn, Ni, Fe, Zn
Cu, Pb, Sn, Fe, Ni, Zn
Cu, Pb, Sn, Ni, Fe, Zn
Cu, Pb, Ni, Sn. Fe, Zn
Dung dịch nào sau đây không hòa tan
được sắt?
CuSO4
ZnSO4
AgNO3
Fe(NO3)3
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AICI3
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây thì kết tủa trắng xanh sau một thời gian
chuyển sang màu nâu đỏ
NISO4
Fe2(SO4)3
ZnSO4
FeSO4
Hai kim
loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe
Fe và Au
Al và Ag
Fe và Ag.
Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng
Fe + Cu(NO3)2
Cu+ AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag+ Cu(NO3)2
Dung dịch FeSO, và CuSO4 đều tác dụng được với kim loại nào dưới đây
Ag
Fe
Cu
Zn
Trong các loại quặng sắt:FeCO3 (xiderit), Fe2O3; (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit)
Quặng chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là
FeCO3
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Chất nào dưới đây dùng làm chất khử oxit sắt trong lò cao
H2
CO
Al
Na
Cho phản ứng: aFe + bHNO —+cFe(NO3)3 + dNO+eH,O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Cho dãy các chất: FeCl, CuSO4, BaCl, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
2
1
3
4
Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khi clo không cho cùng loại muối clorua
kim loại?
Cu
Zn
Fe
Al
Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)?
S
Dung dịch HNO3
02
Cl2
Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3), AgNO3
Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl, Pb(NO3)z, HCI, H SO, đặc t dư. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
5
4
3
6
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được
Fe2+, H2
Fe³, H2
Fe³, NO
Fe³, Fe2+, NO
Có các phương trình hoá học
1. FeO + CO→ Fe + CO2
:
4. 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + 5H2O+NO
2. FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 3. 4Fe(OH)2 + H2O→ 4Fe(OH)3
5. FeO+ 2HCl → FeCl2 + H2O
Những phương trình hoả học minh hoạ tính khử của hợp chất sắt (II) là
2,3,4
1,4,5
1,3,5
1,2,4
Dãy hợp chất nào ion sắt đều chỉ thể hiện tính oxi hóa
Fe2O3, FeCl2
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeCl2, FeO
FesO, Fe(NO)3
Để điều chế Fe(NOy) ta có thể dùng phản ứng nào sau đây
Fe+ HNO3
Dung dịch Fe(NO3
) + Fe
FeO+ HNO3
FeS+ HNO3
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NOz), trong không khi thu được sản phẩm nào sau đây?
FeO, NO, O2
Fe2O3, NO2, NO
Fe2O3, NO2, 02
Fe, NO2, O2
Có các phương trình hoá học:
1. 2Fe(OH)→→→ Fe2O3 + 3H₂O
2. FeO3+2AI→→→ Al2O3 + 2Fe
3. 2FeCl + Cu→ 2FeCl2 + CuCl 4. FeCl + 3NaOH → Fe(OH); + 3NaCl
Những phương trình hoá học thể hiện tỉnh oxi hoá của hợp chất sắt (III) là
2,3,4
2,3
1,4
1,2
Dung dịch muối
FeCl, không tác dụng với kim loại nào dưới đây
Zn
Fe
Cu
Ag
Dùng khi CO khử sắt (III) oxit, chất rắn sau phản ứng có thể có chứa
Fe
Fe và FeO
Fe, FeO và Fe2O3
Fe, FeO, FeO và Fe2O3
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu trắng hơi xanh.
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh lam
kết tủa màu nâu đỏ
Đề khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
, — FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
sự khử Fe và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Đốt bột Fe trong không khí được chất rắn A. Cho rắn A vào dung dịch HCl dư được dùng
djch X chứa
FeCl2
FeCl2, FeCl3
FeCl3
FeCl2, FeCl3, HCI
Cho FeO, vào dung dịch HNO, đặc nóng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm có?
Fe, Fe3+ và NO
Fe³, NO₂
Fe2+, NO₂
Fe3+, Fe2+
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4
dd HCI
dd H2SO4, loãng
dd HNO3
dd Ba(OH)2
Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCI, CuSO4, FeCl, FeCl. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây sai?
2A1+ Fe2O3 -t0-- cao-> Al2O3 + 2Fe
FeO + H2 -to-> Fe+ H2O
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O
CuO+CO--to-> Cu+ CO₂
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO;), Fe(OH), và FeCO, trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Fe3O4
FeO
Fe
Fe2O3
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, Fe, Zn, MgO
Cu, Fe, ZnO, MgO
Cu, Fe, Zn, Mg
Cu, FeO, ZnO, MgO
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4),
(4) Dẫn khi CO (dư) qua bột CuO nòng.
1,2
1,4
2,3
3,4
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)
H2SO4
HNO3
FeCl3
HCI
Phát biểu nào sau đây sai
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II
Dung dịch FeCl phản ứng được với kim loại Fe
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO, đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư sau phản ứng được dung dịch chứa muối
FeCl và FeCl theo tỉ lệ mol 1:2
FeCl3
FeCl2
FeCl và FeCl3 theo tỉ lệ mol 2:1
Hỗn hợp rắn gồm Cu, Al, Fe, CuO sẽ tan hết trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch HNO3 loãng
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCI
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl, ZnCl, FeCl3, AlCh. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
1
2
3
4
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3), dung dịch HNO3 (đặc. nguội). Kim loại M là
Al
Zn
Fe
Ag
