Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaa

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Cơ cấu dân số

b)

Loại quần cư

c)

Mật độ dân số

d)

Quy mô số dân

2.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây âu

b)

Đông á

c)

Caribe

d)

Nam âu

3.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Đại Dương

d)

Trung Nam á

4.

Các quốc gia nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới

a)

Ấn Độ Trung Quốc Tây âu

b)

Trung Quốc Tây âu Đông Nam á

c)

Trung Quốc Bắc Mỹ ấn Độ

d)

Trung Quốc Tây âu Tây Nam á

5.

Các nước ở khu vực Tây âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nền kinh tế phát triển

b)

Tỷ lệ nhập cư cao

c)

Vị trí địa lý thuận lợi

d)

Khí hậu ôn hòa ấm áp

6.

Nguyên nhân nào có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Các điều kiện của tự nhiên

c)

Vị trí địa lý thuận lợi

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

7.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

c)

Tạo việc làm tăng thu nhập

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

8.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Lối sống mức thu nhập

c)

Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên

d)

Chính sách phát triển đô thị

9.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

b)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

c)

Dân cư tập trung và các đô thị lớn và cực lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

10.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Làm thu hẹp mạng lưới đô thị

b)

Tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ

c)

Tiêu cực Nếu quy mô của các thành phố quá lớn

d)

Tích cực Nếu gắn với công nghiệp hóa

11.

Đặc điểm nào đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

Tỷ lệ dân nông thôn không giảm

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

c)

Tỷ lệ dân thành thị giảm

d)

Tỷ lệ dân thành thị tăng

12.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Sự thay đổi phân bố dân cư

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Giảm sức ép tới môi trường

13.

Hoạt động có tác dụng trực tiếp đến với việc phát triển đô thị hóa là

a)

Giao thông vận tải

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Thương mại

14.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

Các điều kiện thiên nhiên

b)

Tâm lý phong tục tập quán

c)

Lịch sự quần cư chuyển cư

d)

Phát triển kinh tế xã hội

15.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào

a)

Địa hình núi cao

b)

Thượng nguồn sông lớn

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Đồng bằng phù Sa

16.

Hoạt động sản xuất nào có dân cư tập trung đông đúc

a)

Trồng cây hoa màu

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Khai thác lâm sản

d)

Trồng cây lúa nước

17.

Cách tính mật độ dân số

a)

Diện tích chia cho dân số

b)

Dân số chi cho diện tích

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Hiện tượng xã hội có quy luật

c)

Có biến động theo thời gian

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

19.

Nguyên nhân nào có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Tính chất của ngành sản xuất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hóa

a)

Quy mô và số lượng đô thị tăng

b)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

c)

Lối sống thành thị phổ biến rộng

d)

Là quá trình về văn hóa xã hội

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư

d)

Làm thay đổi quá trình hôn nhân ở đô thị

22.

Căn cứ nào phân loại nguồn lực

a)

Mức độ ảnh hưởng

b)

Vai trò và thuộc tính

c)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

d)

Thời gian và công dụng

23.

Căn cứ vào yếu tố nào để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

Nguồn gốc

b)

Thời gian

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Phạm vi lãnh thổ

24.

Nguồn lực trong nước là

a)

Thị trường nước ngoài

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

Khoa học công nghệ

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

25.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Lịch sử văn hóa

c)

Đường lối chính sách

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

26.

Nguồn lực kinh tế xã hội là

a)

Vị trí địa lý

b)

Khí hậu đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Nước sinh vật

27.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu quốc gia

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

Nước sinh vật đất

d)

Đường lối chính sách

28.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lý điều khiển tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên dân cư và kinh tế

c)

Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội

d)

Điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp

29.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở nước đó gọi là

a)

Nguồn lực kinh tế xã hội

b)

Nguồn lực bên trong

c)

Nguồn lực kinh tế xã hội

d)

Nguồn lực bên ngoài

30.

Nhân tố nào được coi là nguồn lực quan trọng quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Dân cư nguồn lao động

d)

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

31.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư lao động

32.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

Ngoại lực

b)

Tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Kinh tế xã hội

33.

Nguồn lực kinh tế xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

chính sáchToàn cầu hóa

d)

Dân cư và nguồn lao động

34.

Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế xã hội

d)

Trong và ngoài nước

35.

Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

vị trí địa lý

c)

Trong và ngoài nước

d)

Kinh tế xã hội

36.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

Sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định

b)

Nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định

c)

Phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

Việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định

37.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

Quan trọng trong giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế

b)

Điều kiện cần thiết cho sản xuất thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất tăng tích lũy cho nền kinh tế

38.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn

a)

Chính sách khoa học biển vị trí địa lý

b)

Lao động dân cư công nghệ đất đai

c)

Chính sách khoa học đất vị trí địa lý

d)

Lao động vốn công nghệ chính sách

39.

Nguồn lực nào sau đây ảnh hưởng đến việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai biển

b)

Khoa học

c)

Lao động

d)

Vị trí địa lý

40.

Nhận định nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Đốt khí hậu dân số

b)

Dân số nước sinh vật

c)

Khí hậu thị trường vốn

d)

Sinh vật đất khí hậu

41.

Nguồn lực có vai trò quyết định đối với phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Đường lối chính sách

d)

Lao động dân cư

42.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng nghiệp vụ

b)

Toàn cầu và khu vực quốc gia vùng

c)

Ngành kinh tế thành phần kinh tế cơ cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

43.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu lãnh thổ

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

44.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia

a)

Nhà nước

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Ngoài nhà nước

d)

Nông lâm ngư nghiệp

45.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Công nghiệp xây dựng dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng và dịch vụ

c)

Nông lâm ngư nghiệp khu vực trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp xây dựng dịch vụ và khu vực ngoài nước

46.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

Khu vực kinh tế trong nước công nghiệp xây dựng dịch vụ

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nông lâm ngư nghiệp

c)

Khu vực kinh tế trong nước khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài công nghiệp xây dựng

47.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

Nông lâm ngư nghiệp rất nhỏ dịch vụ rất lớn

b)

Dịch vụ lớn công nghiệp xây dựng nhỏ

c)

Công nghiệp xây dựng lớn dịch vụ nhỏ

d)

NÔng lâm ngư nghiệp lớn nghiệp vụ nhỏ

48.

Những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/ng nhỏ hơn GDP/ng

d)

tốc độ tăng GDP lớn lớn GNI

49.

đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP>GNI

b)

GNI>GDP

c)

GNI/ng <GDP/ng

d)

Tốc độ tăng GDP>GNI

50.

phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu dân số theo lao động

51.

phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu lãnh thổ kinh tee

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu dân số theo lao động

52.

cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng

a)

giảm I Tăng II III

b)

tăng I giảm II III

c)

giảm I II tăng III

d)

tăng I II giảm III

53.

quá trình chuyển dịch từ nền kinh tế dựa vào nông nghiệp sang công nghiệp gọi là

a)

công nghiệp hóa

b)

hóa học hóa

c)

cơ giới hóa

d)

hiện đại hóa

54.

ý nghĩa của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

sử dụng hợp lý nguồn lao động

c)

tăng cường hội nhập quốc tế

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên

55.

các nước phát triển thường có GNI>GDP là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế cong nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

56.

các nước đang phát triển thường có GDP>GNI chủ yếu do

a)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

b)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

c)

đầu tư ra nước ngài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ cao

57.

cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

việc sở hữu kinh tế theo thanh phần

b)

việc sử dụng lao động theo ngành

c)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất

d)

trình độ phân công lao động xã hội

58.

cơ cấu ngành kinh tế phản ánh rõ rệt

a)

trình độ phân công lao động xã hội

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

việc sử dụng lao động theo ngành

d)

việc sỡ hữu kinh tế theo thành phần

59.

đặc điểm nổi bật về cơ cấu kinh tế theo ngành của các nước phát triển là tỉ trọng

a)

Nông lâm ngư nhỏ, dịch vụ lớn

b)

dịch vụ lớn, công nghiệp xây dựng nhỏ

c)

công nghiệp xây dựng lớn, dịch vụ nhot

d)

nông lâm nghiệp lớn, dịch vụ nhỏ

60.

những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI>GDP

b)

GNI<GDP

c)

GNI/ng<GDP/ng

d)

Tốc độ tăng GDP>GNI

61.

hoạt động nào ra đời sớm nhất trong lịnh sử xã hội loài người

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thương mại

d)

thủ công nghiệp

62.

tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thay đổi của ngành nông, lâm, thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

63.

nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

64.

nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

sinh vật, nguồn nước

65.

nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư, lao động,

b)

địa hình, đất trồng

c)

khoa học, công nghệ

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật

66.

đối tượng sản xuất nông nghiệp, lâm, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

cây trồng, vật nuôi

c)

hàng tiêu dùng, vật nuôi

d)

cây trồng, hàng tiêu dùng

67.

nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tình bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

68.

ngành nông, lâm, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

c)

là ngành sản xuất phi vật chất

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

69.

vai trò của sản xuất nông, lâm, thủy sản không phải là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con ng

70.

lý do nào làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh ông nghiệp là chiến lược hàng đầu

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con ng

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết nguyên liệu cho các ngành

71.

đặc điểm nào không đúng với ản xuất nông, lâm thủy sản

a)

đất trồng, mặt đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

đối tượng sản xuất và cây trồng, vật nuôi

c)

sản xuất gồm giai đoạn khai thác và chế biến

d)

có mỗi liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản

72.

cần thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

mở rộng diện tích, đất nông nghiệp

c)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lý

d)

nâng cao năng suất

73.

đặc điểm để phân biệt nông, lâm, ngư, thủy sản với công nghiệp là

a)

nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

ứng dụng nhiều thành tựu khoa học công nghệ và sản xuất

74.

cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

c)

lúa gạo lúa mì ngô lạc

d)

lúa gạo lúa mì ngô mía