NEW
Font size
WorksheetsKHTN 6
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Sự đa dạng loài được thể hiện ở
A. Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài
B. Số lượng loài
C. Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài
D. Tất cả các ý trên đúng
Câu 2: Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?
(1) Gọi đúng tên sinh vật.
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phản loại.
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới
A. (1),(2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1),(3), (4).
D. (1),(2), (4).
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?
A. Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm.
B. Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người
C. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật
D. Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng
Câu 4: Kết luận nào sai khi nói về trọng lượng của vật?
A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.
B. Trọng lượng của vật tỉ lệ với khối lượng của vật
C. . Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế
D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích vật.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khối lượng được đo bằng gam.
B. Kilôgam là đơn vị đo khối lượng.
C. Trái Đất hút các vật.
D. Không có lực hấp dẫn trên Mặt Trăng.
Câu 6: Độ lớn lực hấp dẫn phục thuộc vào:
A. khối lượng của các vật.
B. kích thước của các vật.
C. chiều dài của vật.
D. chiều cao của vật
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tăng tỉ lệ với khối lượng của vật được treo vào lò xo.
B. Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật được treo vào lò xo.
C. Có thời điểm độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tăng, có thời điểm độ dãn của lò xo giảm tỉ lệ với khối lượng của vật được treo vào lò xo.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8: Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng gần bằng:
A. P = 2N.
B. P = 20N.
C. P = 200N.
D. P = 2000N.
Câu 9: Trái Đất hút quả táo thì quả táo có hút Trái Đất không? Nếu có thì lực này gọi là gì?
A. có, lực đẩy.
B. không, lực đẩy.
C. có, lực hấp dẫn.
D. không, lực hấp dẫn
Câu 10: Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của vật là:
A. P = 5m.
B. P = 10m.
C. P = 10,5m.
D. P = 5,5m.
Câu 11: Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?
A. một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.
B. trục ổ bi ở quạt trần đang quay.
C. quyển sách nằm yên trên bề mặt bàn nằm ngang.
D. khi viết phấn lên bảng.
Câu 12: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là
A. ma sát trượt.
B. ma sát nghỉ.
C. ma sát lăn.
D. lục quán tính.
Câu 13: Một người ra sức đẩy thùng hàng mà nó vẫn đứng yên. Lực nào cân bằng với lực đẩy của người và có tác dụng gì?
A. lực ma sát nghỉ, thúc đẩy chuyển động.
B. lực ma sát nghỉ, cản trở chuyển động.
C. lực ma sát trượt, thúc đẩy chuyển động.
D. lực ma sát trượt, cản trở chuyển động.
Câu 14: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Câu 16: Hiếu đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào có lực ma sát lớn hơn?
A. Không so sánh được.
B. Lăn vật.
C. Cả 2 cách như nhau.
D. Kéo vật
Câu 17: Lực ma sát trong trường hợp nào sau đây có tác dụng thúc đây chuyển động?
A. Lực ma sát khi ô tô phanh gấp.
B. lực ma sát giữa tay và các vật khi cầm, nắm.
C. lực ma sát giữa phấn và bảng khi viết bảng.
D. lực ma sát giữa lốp xe và mặt đường khi xe đứng yên trên dốc
Câu 18: Một vật đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng lên vật một lực có phương nằm ngang, hướng từ trái sang phải, cường độ 2N thì vật vẫn nằm yên. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có:
A. phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ 2N.
B. phương nằm ngang, hướng từ trái sang phải, cường độ 2N.
C. phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ lớn hơn 2N.
D. phương nằm ngang, hướng từ trái sang phải, cường độ lớn hơn 2N.
Câu 19: Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
C. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
D. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
Câu 20: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng của thực vật ?
1. Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài.
2. Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt.
3. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn Quốc gia,… để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm.
4. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4.
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4.
Câu 21: Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật quý hiếm ?
A. Sưa, xoan, bằng lăng, phi lao
B. Trắc, gụ, giáng hương, cẩm lai
C. Lim, sến, táu, bạch đàn.
D. Đa, bồ đề, chò, điền thanh.
Câu 22: Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?
A. Vì chúng có hệ mạch
B. Vì chúng sống trên cạn
C. Vì chúng có hạt nằm trong quả
D. Vì chúng có rễ thật
Câu 23: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế
C. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế
D. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
Câu 24: Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?
A. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn
B. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất
C. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác
D. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm
Câu 25: Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?
A. Lá khoai tây
B. Lá chuối.
C. Lá mồng tơi
D. Lá xà cừ
Câu 26: Đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là
A. Có màu lông giống màu cát
B. Bướu mỡ
C. Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày.
D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Câu 27: Sự đa dạng loài được thể hiện ở
A. Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài
B. Số lượng loài
C. Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài
D. Tất cả các ý trên đúng
Câu 28: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?
A. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh.
B. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi.
C. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
D. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng.
Câu 29: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?
A. Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở.
A. Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở.
C. Các chân phân đốt khớp động.
D. Có mắt kép.
Câu 30: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?
A. Tôm sông, nhện, ve sầu.
B. Kiến, ong mật, nhện.
C. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.
D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ
Câu 31: Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do
A. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng.
C. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực.
B. Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực.
D. Sự phát triển của hệ tuần hoàn.
Câu 32: San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?
A. Chân khớp.
B. Thân mềm.
C. Ruột khoang
D. Các ngành Giun
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?
A. Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.
B. Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân.
C. Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài.
D. Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi.
Câu 34: Ngành Thân mềm có số lượng loài là
A. khoảng 50 nghìn loài.
B. khoảng 70 nghìn loài.
C. khoảng 60 nghìn loài
D. khoảng 80 nghìn loài
Câu 35: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là
A. Không có xương sống
B. Hình thái đa dạng.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 36: Cho các ngành động vật sau: (1) Thân mềm (4) Ruột khoang (2) Bò sát (5) Chân khớp (3) Lưỡng cư (6) Giun
A. (1), (2), (3), (4).
B. ( 1), (4), (5), (6).
A. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (6).
Câu 37: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
C. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo
D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
Câu 38: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
C. Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.
D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
Câu 39: Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là
(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo. (
2) Thả quyển sách rơi từ trên cao
(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.
(4) Nam châm để gần thanh sắt.
(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió
A. 2.
B. 3
C. 4.
D.5.
Câu 40: Trong các hình sau, hình ảnh nào cho thấy xuất hiện lực tiếp xúc?
A. Hình c.
B. hình b.
C. hình a và d.
D. hình b và c
