wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 330-360

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 331. ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

a. Có thể mua bán được

b)

b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

c. Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

d. Cả a và b

2.

Câu 332. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cạnh tranh

3.

Câu 333. Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường

chứng khoán?

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bất động sản

c)

c. Công trái, kỳ phiếu

d)

d. Cả a và c

4.

Câu 334. Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

b. Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a và b

5.

Câu 335. Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Mức địa tô của đất

c)

c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả b và c

6.

Câu 336. Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

n

a)

a. Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

b. Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

c. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

d. Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền

7.

Câu 337. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

8.

Câu 338. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. C.Mác và Ăng ghen

d)

d. V.I.Lênin

9.

Câu 339. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a

a)

a. Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ

18

b)

b. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ

19

c)

c. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

d. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

10.

Câu 340. CNTB độc quyền là:

a)

a. Một PTSX mới c

b)

b. Một giai đoạn phát triển của

PTSX-TBCN

c)

c. Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

d. Một nấc thang phát triển của

LLSX

11.

Câu 341. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

a. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

c. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học -

công nghệ

d)

d. Cả a, b, c

12.

Câu 342. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản

xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn

tới độc quyền"

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph. Ăng ghen

c)

c. Lênin

d)

d. Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

13.

Câu 343. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

a. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

b. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

d. Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

14.

Câu 344. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

a. Độc quyền ngân hàng

b)

b. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

c. Độc quyền công nghiệp

d)

d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền

15.

Câu 345. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

a. Đầu tư tư bản

b)

b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

c. Trung tâm tín dụng

d)

d. Trung tâm thanh toán

16.

Câu 346. Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

a. Quyết định của nhà nước

b)

b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

17.

Câu 347. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

a. Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. Của CNTB độc quyền

18.

Câu 348. Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

a. Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

b. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

d. Cả a, b, c

19.

Câu 349. Xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

b. Cho nước ngoài vay

c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để th

c)

c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

d. Cả a và b

20.

Câu 350. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

a. Các nước giàu có

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB độc quyền

d)

d. Của CNTB tự do cạnh tranh

21.

Câu 351. Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

b. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu

tư bản

c)

c. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư

bản

d)

d. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

22.

Câu 352. Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

a. Từ cuối thế kỷ 17

b)

b. Trong thế kỷ 18

c)

c. Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

d. Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

23.

Câu 353. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

a. Quân sự

b)

b. Kinh tế

c)

c. Chính trị

d)

d. Cả a, b, c

24.

Câu 354. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

a. Ngành có lợi nhuận cao

b)

b. Ngành công nghệ mới

c)

c. Ngành kết cấu hạ tầng

d)

d. Ngành có vốn chu chuyển nhanh

25.

Câu 355. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

ân.

a)

a. Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

c. Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

d. Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

26.

Câu 356. Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

a. Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

ợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

d. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

27.

Câu 357. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường

quốc tế dẫn đến:

a)

a. Thôn tính nhau

b)

b. Đấu tranh không khoan nhượng

c)

c. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

d. Cả a, b, c

28.

Câu 358. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh

nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

a. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

b. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

c. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

29.

Câu 359. Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

a. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

b. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

c. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

d. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

30.

Câu 360. Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

a. Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

b. Khống chế thị trường

c)

c. Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

d. Cả a, b, c