wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 32, 33 địa lý

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết tỉnh nào nào sau đây ở nước ta vừa giáp Trung Quốc vừa giáp Lào?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu.  

d)

Lào Cai

2.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Sapa thuộc tỉnh ?

a)

Hòa Bình

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Điện Biên

4.

Về vị trí địa lí, Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với

a)

vịnh Bắc Bộ, Campuchia, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, Đồng Bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên, trung Quốc, Lào, Đồng bằng sông Cửu Long,  Campuchia.

d)

vịnh Thái Lan, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Khu vực Tây Bắc bao gồm các tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hà Giang

b)

Sơn la, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn.

c)

Sơn la, Lai Châu, Hòa Bình, Điện Biên

d)

Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái

6.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu có các khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, bôxit

b)

Cát, titan, than nâu, than bùn.

c)

Than, sắt, thiếc, apatit, đá vôi

d)

Đồng, chì - kẽm, dầu mỏ, bôxit.

7.

Sông nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

a)

Sông Chảy.

b)

Sông Đà

c)

Sông Gâm

d)

Sông Bằng Giang

8.

Hệ thống sông nào sau đây chiếm tới hơn 1/3 trữ năng thủy điện của nước ta?

a)

b)

Hồng

c)

Mê Công

d)

Kì Cùng – Bằng Giang

9.

Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền Núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

khai thác và chế biến lâm sản

b)

khai thác và chế biến thủy sản

c)

khai thác và chế biến khoáng sản

d)

chế biến lương thực và cây CN.

10.

Khí hậu ở TD và MN Bắc bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Ảnh hưởng sâu sắc của địa hình

d)

Cận nhiệt lục địa khô hạn

11.

Ở khu vực Tây Bắc, thế mạnh nổi bật nhất là

a)

gia súc

b)

thủy điện

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

12.

Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta là vì

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

ảnh hưởng mạnh của gió mùa Tây Nam

c)

ảnh hưởng mạnh của Tín Phong Bắc bán cầu

d)

ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

13.

Khu vực Tây Bắc về mùa đông chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc yếu hơn khu vực Đông Bắc nhưng vẫn lạnh là do

a)

có nền địa hình cao.

b)

ảnh hưởng trực tiếp của biển

c)

các dãy núi có hướng tây bắc - đông nam

d)

ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

14.

Cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất Trung du và miền núi Bắc bộ?

a)

Chè

b)

Cà phê chè

c)

Đậu tương

d)

Thuốc lá

15.

Ở các vùng núi giáp biên giới Cao Bằng, Lạng Sơn, vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện rất thuận lợi cho phát triển

a)

cây dược liệu

b)

cây công nghiệp

c)

cây lương thực 

d)

cây ăn quả nhiệt đới

16.

Một trong những khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khả năng mở rộng diện tích đất trồng.

b)

sự hạn chế của các đồng cỏ chăn nuôi

c)

kinh nghiệm sản xuất của người dân

d)

hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối

17.

Một trong những ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội đối với việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở TD và miền núi Bắc Bộ

a)

góp phần hạn chế gia tăng dân số

b)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

góp phần hạn chế du canh du cư

d)

giải quyết tình trang thiếu việc làm ở nông thôn.

18.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho những năm gần đây đàn lợn ở Trung Du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh là

a)

nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn

b)

công tác thú y ngaỳ càng phát triển

c)

con giống tốt, khí hậu thích hợp

d)

nhiều thức ăn từ hoa màu, lương thực

19.

Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh về

a)

du lịch

b)

giao thông vận tải biển. 

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên

d)

đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản.

20.

Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta nhờ

a)

có nhiều đất feralit trên đá vôi

b)

có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh

c)

khí hậu có mùa đông lạnh

d)

có nhiều cơ sở chế biến.

21.

Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến

a)

nguồn nước tưới cho Đồng bằng sông Hồng

b)

những thay đổi không nhỏ của môi trường

c)

vấn đề lũ lụt ở Đồng bằng sông Hồng.

d)

vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình

22.

Đàn lợn vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh nhờ

a)

nhu cầu lớn về phân bón

b)

hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi

c)

khí hậu thích hợp

d)

nhu cầu xuất khẩu lớn

23.

TD và miền núi Bắc Bộ có cơ sở  công nghiệp năng lượng lớn vì

a)

có trữ lượng lớn về than và thủy điện

b)

nhu cầu năng lượng của vùng rất lớn

c)

phục vụ xuất khẩu

d)

phục vụ cho Đồng bằng sông Hồng

24.

Khó khăn nào đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Mùa đông lạnh nhất nước ta.  

b)

Nhu cầu thị trường không lớn

c)

Đồng cỏ nhỏ.

d)

Vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ

25.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ.

c)

Quảng Ninh

d)

Tuyên Quang

26.

Trong các nhà máy thủy điện dưới dây, nhà máy nào thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Trị An.

b)

Yaly

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

27.

Hai nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Đà là

a)

Hòa Bình và Thác Bà.

b)

Hòa Bình và Sơn La

c)

Sơn La và Tuyên Quang

d)

Thác Bà và Sơn La

28.

Tỉnh/thành nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Trung Quốc?

a)

Hải Phòng.

b)

Điện Biên

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

29.

Tỉnh ....... không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang   

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Dương

30.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Tây Bắc?

a)

Điện Biên

b)

Sơn La

c)

Hòa Bình

d)

Tuyên Quang

31.

Di tích lịch sử Điện Biên Phủ thuộc vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng Bằng sông Hồng

d)

DH Nam Trung Bộ

32.

Di sản thiên nhiên thế giới có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Vịnh Cam Ranh

c)

Động Phong Nha

d)

Động Mẫu Sơn

33.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thanh Hóa.

b)

Hải Phòng

c)

Hạ Long

d)

Hà Nội

34.

Hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

35.

Tỉnh..... không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Bắc Ninh

b)

Bắc Giang

c)

Bắc Cạn

d)

Quảng Ninh

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về khu vực Đông Bắc nước ta?

a)

Có thế mạnh về các cây cận nhiệt và ôn đới.

b)

Chủ yếu là núi thấp và có hướng vòng cung.

c)

Có tiềm năng lớn về khoáng sản và du lịch.

d)

Nguồn thủy năng lớn trên sông Đà

37.

Điểm cực Bắc của lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng.

d)

Lào Cai

38.

TP. Hạ Long thuộc tỉnh/thành

a)

Hải Phòng

b)

Nam Định

c)

Hà Nội

d)

Quảng Ninh

39.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các loại cây nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do

a)

phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác

b)

có đất phù sa cổ và phù sa mới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh

d)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng

40.

Nguồn than ở vùng TD và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

luyện kim và nhiệt điện

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu

41.

Tỉnh nào sau đây giáp Lào?

a)

Sơn La.

b)

Hà Giang.  

c)

Lai Châu

d)

Lào Cai

42.

Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Mộc Châu (Sơn La).

c)

Đồng Văn (Hà Giang).

d)

Sa Pa (Lào Cai).

43.

Khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng TD và MN Bắc Bộ là

a)

Tà Lùng

b)

Thanh Thủy

c)

Tây Trang

d)

Cầu Treo

44.

Vùng giàu khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

45.

Tỉnh nào sau đây có nhiều than Antraxit?

a)

Lạng Sơn.

b)

Hòa Bình.  

c)

Quảng Ninh

d)

Thái Nguyên

46.

Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây CN có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới vì

a)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi diện tích lớn.

47.

Vấn đề quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên đất của Đồng Bằng sông Hồng là

a)

chống bạc màu

b)

chống nhiễm mặn

c)

chống nhiễm phèn

d)

chống rửa trôi

48.

Một trong những đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Hồng về kinh tế  - xã hội là

a)

thâm canh lúa nước.

b)

đấu tranh chinh phục thiên nhiên

c)

sản xuất lâm nghiệp

d)

trồng cây công nghiệp

49.

Đây là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng

a)

địa hình cao ở rìa phía tây, thấp dần ra biển

b)

vùng trong đê gồm các ô ruộng màu mỡ.

c)

vùng ngoài đê gồm các ô ruộng ngập nước

d)

vùng ngoài đê gồm các khu ruộng bạc màu

50.

Tại sao vùng ngoài đê của đồng bằng sông Hồng đất rất màu mỡ?

a)

Hệ số sử dụng đất cao

b)

Được bồi tụ phù sa hằng năm.

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Được bón nhiều phân hóa học

51.

Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng chủ yếu là dạng địa hình

a)

đồi trung du

b)

cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

bán bình nguyên

52.

Vườn quốc gia Cát Bà thuộc

a)

Hải Phòng

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Cà Mau

53.

Nguyên nhân lụt úng ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

diện mưa bão rộng, mặt đất thấp, đê sông đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.

b)

mặt đất thấp, nhiều sông lớn

c)

mặt đất thấp, triều cường

d)

không có đê sông, đê biển bao bọc

54.

Vùng năng suất lúa đạt cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

DH Nam Trung Bộ

55.

Ở Đồng bằng sông Hồng, các khu công nghiệp tập trung phần lớn ở các tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Vĩnh Phúc, Hưng Yên

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hà Nam, Hải Dương

d)

Hải Phòng, Thái Bình

56.

Đồng bằng sông Hồng không giáp với

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

DH Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

57.

Dựa vào mục đích sử dụng, loại đất sau đây có diện tích lớn nhất Đồng Bằng sông Hồng

a)

đất ở

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất nông nghiệp

d)

đất chuyên dùng

58.

Đồng bằng sông Hồng có khoáng sản chủ yếu nào?

a)

Than đá, thiếc, cát trắng, apatit, sắt

b)

Than bùn, bôxit, thiếc, đồng, chì – kẽm

c)

Titan, vàng, bôxit, thiếc, đồng, chì – kẽm

d)

Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

59.

Tại sao Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất nước

b)

Có sức hút về lao động mạnh nhất cả nước

c)

Có số dân đông nhất cả nước, kết cấu dân số trẻ

d)

Là địa bàn cư trú của dân tộc ít người

60.

ĐBS Hồng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp vì

a)

chăn nuôi chậm phát triển. 

b)

nguồn lương thực còn thiếu

c)

tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú

d)

ít có tiềm năng phát triển ngành thủy sản

61.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III

c)

tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực III, I, giảm tỉ trọng khu vực II.

62.

Đây là đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng

a)

có số tỉnh/thành nhiều nhất trong số các vùng

b)

diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất trong các vùng

c)

diện tích nhỏ nhất, ít tỉnh/thành nhất trong số các vùng

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế rất nhanh

63.

Đồng bằng sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của các thiên tai như

a)

động đất, hạn hán, lũ lụt

b)

động đất, bão, lũ lụt.

c)

bão, lũ lụt, hạn hán

d)

sóng thần, bão, lũ lụt

64.

Vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

việc làm

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm

c)

thiên tai

d)

Tài nguyên bị suy thoái

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, tỉ trọng GDP của Đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2007 là

a)

68,9%. 

b)

23%

c)

14%.

d)

8.1%

66.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

tăng dần TT cây lương thực, giảm TT cây công nghiệp, cây thực phẩm

c)

giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và III.

d)

đẩy nhanh sự phát triển của các ngành NN, công nghiệp và dịch vụ.

67.

Khả năng tăng sản lượng lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào

a)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp

b)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất

c)

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.    

d)

trồng cây lương thực xen với các loại cây khác

68.

Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hải Dương

b)

Hà Nội; Nam Định

c)

Hà Nội; Ninh Bình.

d)

Hà Nội; Hải Phòng.

69.

Một trong những hạn chế của vùng Đồng bằng sông Hồng đối với phát triển kinh tế là

a)

lao động có trình độ thấp nhất cả nước

b)

thu hút được ít vốn đầu tư nước ngoài

c)

tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

70.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, đồng bằng sông Hồng cần phải

a)

mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ

c)

không ngừng mở rộng diện tích.

d)

nhập lương thực từ bên ngoài

71.

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước là do

a)

diện tích ngày càng được mở rộng

b)

tăng vụ

c)

trình độ thâm canh cao

d)

đất phù sa màu mỡ.