WorksheetsBÀI 24
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 24mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm_x000D_
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện, _x000D_
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió._x000D_
2.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?_x000D_
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
b)
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan._x000D_
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a._x000D_
3.
Câu 3. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?_x000D_
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác._x000D_
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng._x000D_
4.
Câu 4. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?_x000D_
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm._x000D_
5.
Câu 5. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?_x000D_
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Thực phẩm._x000D_
6.
Câu 6. Đặc điểm của than đá là_x000D_
a)
A. rất giòn.
b)
B. không cứng.
c)
C. nhiều tro.
d)
D. độ ẩm cao._x000D_
7.
Câu 7. Đặc điểm của than nâu không phải là_x000D_
a)
A. rất giòn.
b)
B. không cứng.
c)
C. nhiều tro.
d)
D. độ ẩm cao_x000D_
8.
Câu 8. Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Có độ bền cơ học cao._x000D_
c)
C. Chuyên chở không bị vỡ vụn.
d)
D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh._x000D_
9.
Câu 9: Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng_x000D_
a)
A. khai thác than.
b)
B. khai thác dầu khí.
c)
C. điện lực.
d)
D. điện tử tin học. _x000D_
10.
Câu 10: Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là_x000D_
a)
A. than đá.
b)
B. củi gỗ._x000D_
c)
C. nguyên tử, thủy điện.
d)
D. các nguồn năng lượng tự nhiên._x000D_
11.
Câu 11: Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là_x000D_
a)
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á._x000D_
c)
C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.
d)
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á._x000D_
12.
Câu 12: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là_x000D_
a)
A. Bắc Mỹ.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Trung Đông.
d)
D. Bắc và Trung Phi._x000D_
13.
Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới _x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. năng lượng._x000D_
14.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. năng lượng.
d)
D. chế biến thực phẩm. _x000D_
15.
Câu 15. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là_x000D_
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm._x000D_
16.
Câu 16. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là_x000D_
a)
A. sắt.
b)
B. mangan.
c)
C. ti tan.
d)
D. nhôm._x000D_
17.
Câu 17. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở_x000D_
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Mỹ La-tinh.
d)
D. Tây Âu._x000D_
18.
Câu 18. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng_x000D_
a)
A. củi gỗ.
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới._x000D_
19.
Câu 19. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?_x000D_
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ._x000D_
20.
Câu 20. Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?_x000D_
a)
A. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
b)
B. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức._x000D_
c)
C. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
d)
D. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp._x000D_
21.
Câu 21. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là_x000D_
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch._x000D_
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba._x000D_
22.
Câu 22. Sản phẩm công nghiệp _x000D_
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch._x000D_
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba._x000D_
23.
Câu 23. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là_x000D_
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch._x000D_
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba._x000D_
24.
Câu 24. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là_x000D_
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch._x000D_
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba._x000D_
25.
Câu 25. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là_x000D_
a)
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á._x000D_
c)
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á._x000D_
26.
Câu 26. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?_x000D_
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa._x000D_
27.
Câu 27: Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là_x000D_
a)
A. hóa chất.
b)
B. cơ khí.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. sản xuất hàng tiêu dùng. _x000D_
28.
Câu 28: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là_x000D_
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. cơ khí.
c)
C. luyện kim.
d)
D. điện tử tin học. _x000D_
29.
Câu 29: Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là_x000D_
a)
A. khai thác than.
b)
D. cơ khí và hóa chất.
c)
B. khai thác dầu mỏ và khí đốt. _x000D_
d)
C. điện lực._x000D_
30.
Câu 30: Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch_x000D_
a)
A. than.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. khí đốt.
d)
D. địa nhiệt. _x000D_
31.
Câu 31: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. năng lượng.
c)
C. luyện kim.
d)
D. dệt._x000D_
32.
Câu 32: Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do_x000D_
a)
A. thiếu nguồn nguyên liệu.
b)
B. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao._x000D_
c)
C. chưa thật đảm bảo an toàn.
d)
D. vốn đầu tư lớn. _x000D_
33.
Câu 33: Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là_x000D_
a)
A. luyện kim.
b)
B. dệt.
c)
C. hóa chất.
d)
D. năng lượng. _x000D_
34.
Câu 34: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. hóa chất.
d)
D. năng lượng._x000D_
35.
Câu 35: Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới_x000D_
a)
A. dệt may. _x000D_
b)
B. giày da.
c)
C. thực phẩm. _x000D_
d)
D. nhựa, thủy tinh._x000D_
36.
Câu 36: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là_x000D_
a)
A. dầu khí.
b)
B. uranium.
c)
C. than.
d)
D. điện. _x000D_
37.
Câu 37: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là _x000D_
a)
A. Trung Đông
b)
B. Bắc Mĩ .
c)
C. Mĩ Latinh
d)
D. Nga và Đông Âu _x000D_
38.
Câu 38: Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành_x000D_
a)
A. công nghiệp nặng.
b)
B. công nghiệp khai thác. _x000D_
c)
C. công nghiệp vật liệu.
d)
D. công nghiệp chế biến. _x000D_
39.
Câu 39: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ_x000D_
a)
A. dầu khí.
b)
B. củi, gỗ.
c)
C. than đá.
d)
D. sức nước. _x000D_
40.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?_x000D_
a)
A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia._x000D_
b)
B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại._x000D_
c)
C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ._x000D_
d)
D. Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia._x000D_
41.
Câu 41. Than đá không dùng để làm_x000D_
a)
A. nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen._x000D_
c)
C. nguyên liệu cho hoá than.
d)
D. vật liệu dùng để xây dựng._x000D_
42.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?_x000D_
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng._x000D_
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường._x000D_
43.
Câu 43. Dầu mỏ không phải là_x000D_
a)
A. tài nguyên thiện nhiện.
b)
B. nhiện liệu cho sản xuất._x000D_
c)
C. nguyên liệu cho hoá dầu.
d)
D. nhiện liệu làm dược phẩm._x000D_
44.
Câu 44. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là_x000D_
a)
A. giảm đốt than đá.
b)
B. giảm đốt dầu khí.
c)
C. tăng trồng rừng.
d)
D. tăng đốt củi gỗ._x000D_
45.
Câu 45. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là_x000D_
a)
A. thường tồn tại ở dạng đa kim.
b)
B. có hàm lượng kim loại thấp._x000D_
c)
C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ._x000D_
46.
Câu 46. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần_x000D_
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện._x000D_
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiện nhiện._x000D_
47.
Câu 47: Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.
b)
B. lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công._x000D_
c)
C. thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.
d)
D. đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao._x000D_
48.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?_x000D_
a)
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng._x000D_
c)
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
d)
D. Quy trình sản xuất phức tạp._x000D_
49.
Câu 49. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu._x000D_
c)
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
d)
D. Chi phí sản xuất không quá cao._x000D_
50.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?_x000D_
a)
A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
b)
B. Sử dụng động lực nhiều hơn._x000D_
c)
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
D. Cần có nhiều lao động hơn._x000D_
51.
Câu 51. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là_x000D_
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn._x000D_
c)
C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
d)
D. quy trình sản xuất tương đối đơn giản._x000D_
52.
Câu 52. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng_x000D_
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương._x000D_
53.
Câu 53. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần_x000D_
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện._x000D_
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên._x000D_
54.
Câu 54: Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là_x000D_
a)
A. dệt. _x000D_
b)
B. cơ khí.
c)
C. năng lượng. _x000D_
d)
D. hóa chất. _x000D_
55.
Câu 55. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là_x000D_
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh._x000D_
56.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?_x000D_
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển._x000D_
c)
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
d)
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại._x000D_
57.
Câu 57. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?_x000D_
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật._x000D_
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
58.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?_x000D_
a)
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng._x000D_
c)
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất._x000D_
59.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?_x000D_
a)
A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa._x000D_
b)
B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn. _x000D_
c)
C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành._x000D_
d)
D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện._x000D_
60.
Câu 60. Nguồn năng lượng sạch gồm_x000D_
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá._x000D_
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ._x000D_
61.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?_x000D_
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây._x000D_
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia._x000D_
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước. _x000D_
d)
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước._x000D_
62.
Câu 62. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là_x000D_
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân_x000D_
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống._x000D_
63.
Câu 63. Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người._x000D_
b)
B. Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng._x000D_
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất._x000D_
d)
D. Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam._x000D_
64.
Câu 64. Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?_x000D_
a)
A. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.
b)
B. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi._x000D_
c)
C. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.
d)
D. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc._x000D_
65.
Câu 65. Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là_x000D_
a)
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
b)
B. vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp._x000D_
c)
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
d)
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ._x000D_
66.
Câu 66. Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là_x000D_
a)
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
b)
B. vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp._x000D_
c)
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
d)
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ._x000D_
67.
Câu 67. Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là_x000D_
a)
A. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
b)
B. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ._x000D_
c)
A. nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
d)
B. vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển._x000D_
68.
Câu 68. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?_x000D_
a)
A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
b)
B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt._x000D_
c)
C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
d)
D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp._x000D_
69.
Câu 69. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm_x000D_
a)
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát._x000D_
b)
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát._x000D_
c)
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát._x000D_
d)
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát._x000D_
70.
Câu 70. Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật._x000D_
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
71.
Câu 71. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu_x000D_
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân._x000D_
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho các hoạt động trong cuộc sống._x000D_
72.
Câu 72. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?_x000D_
a)
A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người._x000D_
b)
B. Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng._x000D_
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất._x000D_
d)
D. Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam._x000D_
73.
Câu 73. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?_x000D_
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển._x000D_
c)
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
d)
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại._x000D_
74.
Câu 74. Định hướng phát triển công nghiệp là_x000D_
a)
A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác._x000D_
b)
B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo._x000D_
c)
C. Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.
d)
D. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia._x000D_
75.
Câu 75. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước._x000D_
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi._x000D_
76.
Câu 76. Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi._x000D_
b)
B. Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước._x000D_
c)
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
D. Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi._x000D_
77.
Câu 77: Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do_x000D_
a)
A. tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.
b)
B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao._x000D_
c)
C. đào tạo lao động trình độ caotrong ngành.
d)
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoàinước._x000D_
78.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất._x000D_
b)
B. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên._x000D_
c)
C. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện._x000D_
d)
D. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động._x000D_
79.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?_x000D_
a)
A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa._x000D_
b)
B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh._x000D_
c)
C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…_x000D_
d)
D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển._x000D_
80.
Câu 80: Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở_x000D_
a)
A. khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.
b)
B. khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn._x000D_
c)
C. khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển._x000D_
d)
D. khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào._x000D_
81.
Câu 81. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?_x000D_
a)
A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến._x000D_
b)
B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị._x000D_
c)
C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng._x000D_
d)
D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới._x000D_
82.
Câu 82. Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là_x000D_
a)
A. làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên._x000D_
b)
B. ít tạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống._x000D_
c)
C. cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí._x000D_
d)
D. biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người._x000D_
83.
Câu 83. Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là_x000D_
a)
A. nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước._x000D_
b)
B. khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí._x000D_
c)
C. cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên._x000D_
d)
D. biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí._x000D_
84.
Câu 84. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn nhát của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. _x000D_
b)
B. Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
d)
D. Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
100 %
