NEW
Font size
WorksheetsHÀNH TRÌNH TỐC ĐỘ 2
Total questions: 46
Worksheet time: 35mins
HCHO có tên gọi là
Anđehit fomic.
Metanal.
Fomanđehit.
Tất cả đều đúng.
Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
Cho anđehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%.
Cho anđehit fomic tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%.
Hoá lỏng anđehit fomic.
Cả b, c đều đúng.
Chất A là anđêhit không no, hở chứa một liên kết đôi và hai chức. Công thức tổng quát của A là:
CnH2n – 4O2 ( n ≥4).
CnH2n – 2O2 ( n ≥4).
CnH2n – 4O2 ( n ≥3).
CnH2n O2 ( n ≥1).
Đốt cháy hết anđêhit A được CO2 và H2O với tỉ lệ mol là 1:1. Công thức tổng quát của A là:
CnH2nO ( n ≥3).
CnH2n Ox ( n ≥ x).
CnH2n – 2Ox ( n ≥ x).
CnH2nO ( n ≥1).
Chất X là anđêhit có công thức là CnH2n – 2a – b(CHO)b. Số liên kết pi trong X là
a
b.
a + b.
a + b + 1.
Chất C4H8O có mấy đồng phân là anđêhit mạch hở
1
2
3
4
Câu 1. Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
A. axit axetic. B. glixerol. C. etilen glicol. D. anđêhit axetic.
axit axetic.
glixerol.
etilen glicol.
anđêhit axetic.
Cho các chất: Ag2O/NH3; H2; Cu(OH)2/ to; Na; dung dịch Br2; dung dịch NaOH và dung dịch KMnO4. Anđêhit fomic phản ứng được với mấy chất trong số các chất trên:
4
5
6
7
Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp ra anđêhit axetic bằng một phương trình phản ứng là:
C2H5OH; C2H4; C2H2.
CH3COOH; C2H4; C2H2.
C2H5OH; HCOOCH3; C2H2.
HCOOC2H3; C2H2; CH3Cl.
Anđêhit A phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1:2 tạo ra chất hữu cơ Y. Kết luận đúng về A là:
anđêhit no, hai chức.
anđêhit không no, đơn chức.
anđêhit không no, có một nối đôi, 2 chức.
anđêhit no, đơn chức.
Phản ứng với chất nào sau đây không chứng minh tính khử của anđêhit:
dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch Br2.
Cu(OH)2/t0.
H2 có xúc tác Ni, t0.
Hợp chất X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 được chất Y. Khi cho Y phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được khí vô cơ A mùi khai. Tìm X:
A
HCHO và C6H5OH.
HCOONH4 và C2H5OH.
HCOOH và C3H5(OH)3.
HCHO và HCOOH.
Phương trình điều chế anđêhit axetic được sử dụng trong công nghiệp hiện đại là
oxi hoá etilen bằng oxi có xúc tác.
C2H2 + H2O (800C, có xúc tác Hg2+).
oxi hoá etanol bằng CuO, t0.
hiđrát hoá etilen có xúc tác
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 --> X --> CH3COOH.
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
CH3COONa.
C2H5OH.
HCOOCH3.
CH3CHO.
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
Ứng với công thức C3H6O có bao nhiêu chất mạch hở, bền khi tác dụng với khí H2 ( Ni/t0) sinh ra ancol
1
2
3
4
Ở điều kiện thích hợp thì chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là
C2H2, H2O, H2.
C2H2, O2,
C2H4, O2, H2O.
C2H4, H2O, CO.
Cho sơ đồ sau: C3H4O2 + NaOH dư--> X + Y;
X + H2SO4 loãng --> Z + T.
Chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc. Vậy Y và Z lần lượt là
HCHO; HCOOH.
HCOONa; CH3CHO.
CH3CHO; HCOOH.
HCHO; CH3CHO.
Khi cho một mol anđêhit X đa chức phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 được 4 mol Ag. Vậy X là
HCHO.
R(CHO)2.
Cả A,B đúng.
HCOOH.
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có Ni đun nóng được ancol bậc một
(d) Anđehit làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(g) Trong công nghiệp hiện đại, anđehit axetic được điều chế trong công nghiệp hiện đại
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Axit nào sau đây không có 2 liên kết π trong phân tử?
Axit acrylic.
axit oxalic.
axit metacrylic.
axit fomic.
Axit nào sau đây có 2 nguyên tử H trong phân tử?
Axit axetic.
axit oxalic.
axit benzoic.
axit maloic.
Axit nào sau đây có 6 nguyên tử C trong phân tử?
axit benzoic.
axit metacrylic.
axit ađipic.
axit maloic.
Chất nào sau đây là axit acrylic?
CH2=CH–COOH.
CH2=CH(CH3)–COOH.
HOOC–CH2–COOH.
CH3–CH(OH) –COOH.
Chất C8H8O2 có số đồng phân là axit, chứa vòng benzen là
3
4
5
6
Chất C4H6O2 có mấy đồng phân là axit mạch hở:
2
3
4
5
Chất C9H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:
4
5
6
7
axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là
CH3COOH.
HCOOH.
C6H5COOH.
(COOH)2
Cho các chất sau: anđehit axetic, axit fomic, ancol etylic, đimetyl ete. Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
axit fomic, ancol etylic, anđehit axetic, đimetyl ete
ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, đimetyl ete.
đimetyl ete, anđehit axetic, ancol etylic, axit fomic.
anđehit axetic, axit fomic, ancol etylic, đimetyl ete.
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
T, Z, Y, X.
Z, T, Y, X.
T, X, Y, Z.
Y, T, X, Z.
Dãy gồm các chất sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH.
C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH.
CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH
C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
Cho các chất: (1) axit propionic; (2) axit axetic; (3) etanol; (4) đimetyl ete. Nhiệt độ sôi biến đổi:
(2) >(1) >(3) >(4).
(2) >(3) >(1) >(4).
(1) >(2) >(3) >(4).
(4) >(3) >(2) >(1).
Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl.
C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.
HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.
Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là
CH3COOH; HCOOH; C2H5OH; CH3CHO.
CH3COOH; C2H5OH; HCOOH; CH3CHO.
HCOOH; CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
CH3CHO; C2H5OH; HCOOH; CH3COOH.
Sắp xếp theo chiều độ tăng dần tính axit của các chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (phenol), (3) lần lượt là
3<2<1
1<2<3
3>2>1
1>2>3
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
CH3CH2CH2OH.
CH3CH2COOH.
CH2=CHCOOH.
CH3COOCH3.
Hợp chất hữu cơ không làm mất màu brom trong CCl4 là
isobutilen.
ancol anlylic.
anđehit acrylic.
anđehit ađipic.
Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?
Anđehit axetic.
Phenol.
Axit benzoic.
Ancol bezylic.
Axit HCOOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
dung dịch KOH.
dung dịch Na2CO3.
dung dịch NaCl.
dung dịch AgNO3/NH3.
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
2CH3COOH + 2Na -->2CH3COONa + H2.
C6H5OH + CH3COOH -->CH3COOC6H5 + H2O.
2C2H5OH + 2Na -->2C2H5ONa + H2.
CH3COOH + NaOH -->CH3COONa + H2O.
Phản ứng nào chứng minh tính axit của axit axetic mạnh hơn phenol?
dung dịch NaOH.
Na.
dung dịch NaHCO3.
dung dịch Br2.
Phân biệt các chất riêng biệt sau: phenol; axit axetic và axit acrylic bằng dung dịch nào
xôđa
NaOH
Br2.
AgNO3 trongNH3..
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Na, CuO, HCl.
NaOH, Cu, NaCl.
Na, NaCl, CuO.
NaOH, Na, CaCO3.
Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
CaCO3.
HCl.
NaCl.
Br2.
Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
este hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
xà phòng hóa.
Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Na, H2 (xt: Ni,t0), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc).
Cu, H2 (xt: Ni,t0), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc).
Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc).
Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc).
