WorksheetsESTE,LIPIT_Tính chất hóa học
Total questions: 41
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOH.
b)
HO-C2H4-CHO.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
2.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
C2H5COOC2H3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
3.
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
C4H9OH
b)
C3H7COOH
c)
CH3COOC2H5
d)
C6H5OH
4.
Cho các chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3. Chât ít tan trong nước nhất là
a)
CH3COOH
b)
C2H5OH
c)
HCOOCH3
d)
CH3COOCH3
5.
Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH, C3H7OH. Trường hợp nào sau đây đúng?
a)
HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
b)
CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
c)
HCOOCH3<CH3COOCH3<CH3COOH<C3H7OH<C2H5COOH
d)
HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<CH3COOCH3<C2H5COOH
6.
Cho các chất sau (1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
a)
(3) >(4) >(2) >(1)
b)
(4) >(3) >(2) >(1)
c)
(1) >(2) >(3) >(4)
d)
(3) > (4) >(1) >(2)
7.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
là chất lỏng dễ bay hơi.
b)
có mùi thơm, an toàn với người.
c)
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
d)
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
8.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
là chất lỏng dễ bay hơi.
b)
có mùi thơm, an toàn với người.
c)
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
d)
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
9.
Chỉ ra nội dung đúng?
a)
Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi.
b)
Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó.
c)
Các este đều nặng hơn nước.
d)
Các este tan tốt trong nước.
10.
Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được:
a)
Oxi hóa chậm tạo thành CO2.
b)
Được máu vận chuyển đến các tế bào.
c)
Tích lũy vào các mô mỡ.
d)
Thủy phân thành glixerol và axit béo.
11.
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:
a)
tách nước.
b)
hiđro hóa.
c)
dehiđro hóa.
d)
xà phòng hóa.
12.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
a)
xà phòng hóa.
b)
làm lạnh.
c)
hiđro hóa (Ni, t0).
d)
cô cạn ở nhiệt độ cao.
13.
Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
a)
NH3 và CO2.
b)
H2O và CO2.
c)
CO và H2O.
d)
NH3, CO2 và H2O.
14.
Este metyl metacrylat được điều chế từ:
a)
Axit acrylic và rượu metylic.
b)
Axit acrylic và rượu etylic.
c)
Axit metacrylic và rượu etylic.
d)
Axit metacrylic và rượu metylic.
15.
Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương ứng ?
a)
Etyl axetat.
b)
Vinyl axetat.
c)
Metyl axetat.
d)
Etyl fomiat.
16.
Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic?
a)
C2H5OH.
b)
C2H4(OH)2.
c)
C2H2.
d)
C6H5OH.
17.
Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?
a)
Phenol và anhiđric axetic
b)
Axit benzoic và ancol metylic
c)
benzen và axit axetic
d)
Phenol và axit axetic
18.
Để điều chế phenyl axetat có thể dùng phản ứng nào sau đây?
a)
CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O
b)
CH3OH + C6H5COOH → C6H5COOCH3 + H2O
c)
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH
d)
CH3COOH + C6H5Cl → CH3COOC6H5 + HCl
19.
Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
a)
Phản ứng trùng hợp.
b)
Phản ứng cộng.
c)
Phản ứng thuỷ phân.
d)
Phản ứng cháy.
20.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng
a)
este hóa.
b)
xà phòng hóa.
c)
oxi hóa.
d)
thủy phân hóa.
21.
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
a)
không thuận nghịch.
b)
luôn sinh ra axit và ancol.
c)
thuận nghịch.
d)
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
22.
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là
a)
không thuận nghịch.
b)
luôn sinh ra axit và ancol.
c)
thuận nghịch.
d)
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
23.
Sản phẩm thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
a)
ancol và axit
b)
ancol và muối
c)
muối và nước
d)
axit và nước
24.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
a)
xà phòng hóa.
b)
este hóa.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
25.
Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và CH3OH.
b)
CH3COONa và C2H5OH.
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
C2H5COONa và CH3OH.
26.
Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là.
a)
CH2=CHCOOC2H5
b)
CH3COOCH=CH2
c)
C2H5COOC2H5
d)
C2H5COOCH3
27.
Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm
a)
CH3COONa và CH2=CHOH.
b)
CH2=CHCOONa và CH3OH
c)
CH3COONa và CH3CHO.
d)
C2H5COONa và CH3OH
28.
Đun nóng este CH3COOCH2CH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH2=CHCOONa và CH3OH.
b)
CH3COONa và CH3CHO.
c)
CH3COONa và CH2=CH-CH2OH.
d)
CH3COONa và CH3COCH3.
29.
Đun nóng este CH3OCOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH2=CHCOONa và CH3OH.
b)
CH3COONa và CH3CHO.
c)
CH3COONa và CH2=CHOH.
d)
C2H5COONa và CH3OH.
30.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH2=CHCOONa và CH3OH.
b)
CH3COONa và CH3CHO.
c)
CH3COONa và CH2=CHOH.
d)
C2H5COONa và CH3OH.
31.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COOH và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
32.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
33.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H33COONa và glixerol.
34.
Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COOH và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
35.
Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO ?
a)
CH2=CHCOOCH3
b)
CH3COOCH=CH2
c)
HCOOCH=CH2
d)
CH3COOCH=CHCH3
36.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit ?
a)
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
b)
CH3-COO-CH=CH-CH3.
c)
CH2=CH-COO-CH2-CH3.
d)
CH3-COO-CH2-CH=CH2.
37.
Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
a)
HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
b)
HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH
c)
CH2=C(CH3)COOH + NaOH
d)
HCOOCH2CH=CH2 + NaOH
38.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
CH3COOCH2CH3.
b)
CH2=CHCOOCH3.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOCH3.
39.
Chất nào sau đây không có khả khả năng tráng bạc?
a)
HCHO
b)
HCOOCH3
c)
HCOOC2H5
d)
CH3COOC2H5
40.
Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân chất sau đây không cho phản ứng tráng bạc là
a)
HCOOC2H5
b)
CH3COO−CH=CH2
c)
CH2=CH−COOCH3
d)
HCOO−CH=CH2
41.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?
a)
CH2=CHCOOH.
b)
HCOO-CH=CH-CH3.
c)
CH3COO-CH=CH2.
d)
CH2=CH-COO-CH3.
100 %
