wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết học kì II - hóa 10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2 (g) -> CO2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ.        

b)

Áp suất O2.

c)

Hàm lượng carbon.

d)

Diện tích bề mặt carbon.

2.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiện phân potassium chlorate (KClO3). Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

(1)  Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

(2)  Nung ở nhiệt độ cao.

(3)  Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

(4)  Đập nhỏ potassium chlorate.

(5)  Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

2.        

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Pháp biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp hơn.

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp sẽ giữ được lâu hơn.

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.

4.

Trong quá trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

5.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn.      

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

6.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) -> ZnSO4(aq) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfiric acid.        

d)

Nhiệt độ của phản ứng.

7.

Cho các phản ứng hóa học sau:

a, Fe3O4(s) + 4CO(g) -> 3Fe(s) + 4CO2(g)               

b, 2NO2(g) -> N2O4(g)

c, H2(g) + Cl2(g) -> 2HCl(g)                                     

d, CaO(s) + SiO2(s) -> CaSiO3(s)

e, CaO(s) + CO2(g) -> CaCO3(s)                              

f, 2KI(aq) + H2O2(aq) -> I2(s) + 2KOH(aq)

Có bao nhiêu phản ứng mà tốc độ phản ứng thay đổi khi thay đổi áp suất?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

6.

8.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5.

b)

7.

c)

2.

d)

8.

9.

Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hóa.

10.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

F2.       

b)

Br2.

c)

I2.       

d)

Cl2.

11.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

MgCl2.

d)

NaF.

12.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1.       

b)

+7.

c)

+5.      

d)

+1.

13.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA.

b)

IIIA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

14.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2.       

b)

Br2.

c)

I2.       

d)

Cl2.

15.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.       

b)

Br2.

c)

I2.

d)

Cl2.

16.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trung nước sinh hoạt?

a)

F2.       

b)

Br2.

c)

 I2.

d)

Cl2.

17.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?

a)

Tuyến thượng thận.

b)

Tuyến tụy.      

c)

Tuyến yên.     

d)

Tuyến giáp trạng.

18.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine.                     

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

19.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2.       

b)

Br2.

c)

I2.

d)

Cl2.

20.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường 1e.

b)

Nhận 1e.

c)

Nhường 7e.

d)

Góp chung 7e.

21.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 mg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

O2.

b)

Cl2.     

c)

N2.

d)

O3.

22.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đấy?

a)

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O.

b)

Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2.

c)

2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2. (điện phân dung dịch có màng ngăn)

d)

2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O

23.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.         

d)

Nước vôi trong.

24.

Trong y học, halogen nào sau đây được hòa tan trong cồn để làm thuốc sát trùng ngoài da?

a)

Fluorine.         

b)

Chlorine.        

c)

Bromine.        

d)

Iodine.

25.

Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối

a)

KClO.

b)

KClO3.

c)

KClO4.           

d)

KClO2.

26.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

27.

Nhỏ vài giọt dung dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl.

b)

NaBr.

c)

NaCl.

d)

HF.

28.

Hydrohalic acid thường dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

a)

HBr.

b)

HF.     

c)

HI.      

d)

HCl.

29.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

30.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.        

b)

CaCO3.

c)

NaOH.

d)

MnO2.

31.

Thuốc thử nào sau đây phân biện được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphatalein.

b)

hồ tinh bột.

c)

quỳ tím.

d)

nước brom.

32.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF  -> SiF4 + 2H2O.

b)

NaOH + HF -> NaF + H2O.

c)

H2 + F2 -> 2HF.

d)

2F2 + 2H2O -> 4HF + O2.

33.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần.

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.

c)

phân tử khối tăng dần.           

d)

độ bền liên kết giảm dần.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Tính acid giảm dần từ HF đến HI.

35.

Hai chất nào sau đây thường được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?

a)

I2, HI.

b)

HI, HIO3.       

c)

KI, KIO3.       

d)

I2, AlI3.

36.

Không sử dụng chai, lọ thủy tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

37.

Cho các phát biểu sau:

(a)   Muối i-ốt (iodized salt) dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.

(b)  Chloramine – B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid – 19.

(c)   Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(d)  Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Rót 3 mL dung dịch HCl 1M vào 2 mL dung dịch NaOH 1M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ

a)

hóa màu đỏ.

b)

hóa màu xanh.

c)

mất màu tím.

d)

không đổi màu.

39.

Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

a)

2HCl + Na2CO3 -> 2NaCl + H2O + CO2.

b)

NaBr + AgNO3 -> NaNO3 + AgBr.

c)

Fe + Cl2  -> FeCl2.          

d)

Fe + 2HCl  -> FeCl2 + H2.

40.

Nước chlorine có tính tẩy màu do

a)

HCl có tính acid mạnh.          

b)

Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

c)

HClO có tính oxi hóa mạnh.  

d)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

41.

Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.            

d)

KCl.

42.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn bán kinh nguyên tử của fluorine.

b)

Tính khử của ion I- mạnh hơn tính khử của ion Br-.

c)

Độ âm điện của bromine lớn hơn độ âm điện của iodine.

d)

Tính acid của dung dịch HF mạnh hơn tính acid của dung dịch HCl.

44.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Dung dịch hydrofluoric acid là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br -, I-.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

45.

Trong công nghiệp, xút (sodium hydroxide) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch sodium chlorine có màng ngăn xốp. Bằng phương pháp này, người ta đã thu được khí chlorine. Chất khí này được làm khô (loại hơi nước) rồi hóa lỏng để làm nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp chế biến và sản xuất hóa chất. Chất nào sau đây phù hợp để làm khô khí chlorine?

a)

Sulfuric acid 98%.

b)

Sodium hydroxide khan.

c)

Calcium oxide khan.  

d)

Dung dịch sodium chloride bão hòa.