wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.  

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

                                                                

a)

3 và 3.    

b)

4 và 3.         

c)

3 và 4.    

d)

4 và 4.

3.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có 

a)

2 nguyên tố.   

b)

8 nguyên tố.             

c)

10 nguyên tố.      

d)

  18 nguyên tố.

4.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.   

b)

4          

c)

19  

d)

  1

5.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

                                         

a)

số electron.         

b)

số lớp electron.          

c)

số phân lớp electrontrong nguyên tử

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

6.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

                                               

a)

[Ne]3s23p3.    

b)

[Ar]3d14s2.             

c)

[Ar]3d74s2.  

d)

[Ar]3d54s2.

7.

 Hình bên mô tả ô nguyên tố của vàng (gold) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là

a)

Vàng có ký hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

b)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

c)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

d)

Vàng có ký hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

8.

Nguyên tử O có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . O thuộc nhóm .................

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

9.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

10.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

11.

Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu đúng trong các câu sau khi nói về nguyên tử X.

a)

Lớp ngoài cùng của X có 4 electron

b)

Hạt nhân của nguyên tử X có 14 proton

c)

X có thể là kim loại

d)

X nằm ở nhóm VIA

12.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA, công thức oxide cao nhất của R là

a)

RO2

b)

R2O5

c)

RO3

d)

R2O3

13.

Cho các nguyên tố sau cùng chu kỳ 2: 7N, 8O, 9F. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

a)

N, O, F

b)

N, F, O

c)

O, F, N

d)

F, O, N

14.

Có các nguyên tố sau cùng chu kỳ 3: 11Na, 13Al, 15P. Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần của độ âm điện là

a)

Na < Al < P

b)

Al < Na < P

c)

Al < Na < P

d)

Al < P < Na

15.

Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc

a)

Chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

16.

Cho "một góc nhỏ" trong bảng tuần hòa như sau. Nhận xét nào sau đây là chưa đúng?

a)

Tính phi kim của Si < P.

b)

Tính phi kim của F > O.

c)

Độ âm điện của Al < S.

d)

Độ âm điện của O < S.

17.

Sulfur được sử dụng trong quá trình lưu hoá cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Sulfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO6

d)

SO4

18.

Cấu hình electron của magnesium là 1s22s22p63s2. Công thức hydroxide của magnesium là

a)

Mg(OH)

b)

Mg(OH)2

c)

MgO(OH)

d)

Mg(OH)3

19.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p3. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid - base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

X2O3, H2XO3, tính acid

c)

X2O5, H3XO4, tính acid

d)

X2O5, X(OH)5, tính base.

20.

Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là (Z: Na = 11, Mg = 12, Al = 13)

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

21.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

22.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp

a)

theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

b)

theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

d)

Theo chiều giảm dần của bán kính nguyên tử.

23.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng 1 cột

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

24.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm

a)

IA, IIA, IIIA.

b)

IVA.

c)

VA, VIA, VIIA.

d)

VIIIA

25.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở ô số

a)

3

b)

2

c)

8

d)

12

26.

Nguyên tử T có tổng e trên các phân lớp p là 7. T thuộc chu kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

28.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s1. X là

a)

kim loại

b)

khí hiếm

c)

phi kim

d)

kim loại hoặc phi kim

29.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số oxi hóa của nguyên tố đó

b)

số neutron của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

30.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố p.

b)

các nguyên tố s.

c)

các nguyên tố s và p.

d)

các nguyên tố d và f.

31.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA. Trong hợp chất oxide cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Nguyên tử khối của R là

a)

19

b)

35,5

c)

80

d)

32

32.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

a)

Tính kim loại. 

b)

Điện tích hạt nhân

c)

Tính phi kim

d)

Độ âm điện

33.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

của điện tích hạt nhân.

b)

của số hiệu nguyên tử.

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

34.

Trong một chu kỳ, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

Số electron lớp ngoài cùng. 

b)

Hoá trị cao nhất với oxygen. 

c)

Số lớp electron.

d)

Tính kim loại.

35.

Trong một nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Số electron lớp ngoài cùng. 

b)

Hoá trị cao nhất với oxygen

c)

Số lớp electron.

d)

Tính kim loại.

36.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

a)

He

b)

O

c)

F

d)

H

37.

Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Acid mạnh nhất là

a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
38.

Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức oxide cao nhất là:  

a)

R2O5.

b)

RO5.

c)

RO2

d)

R2O3.

39.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3

a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
40.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
41.
X có công thức oxit cao nhất là X2O7. Biết khối lượng mol phân tử của X2Obằng 366. Kí hiệu hóa học của X là  
a)
Ag (M=108)   
b)
l (M=127) 
c)
Pb (M=207)
d)
Br (M=80)   
42.
Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hóa trị của M là 1. M là:  
a)
19
b)
20Ca
c)
29Cu
d)
19K và 29Cu
43.

R là nguyên tố ở chu kì 3. Công thức oxide cao nhất của R với oxi là R2O. Vậy R có cấu hình electron nguyên tử là (cho Ne có Z=10)   

a)
[Ne]3s1
b)
[Ne]3s23p3
c)
[Ne]3s2
d)
[Ne]3s23p4
44.
Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Trong số các nguyên tố trên, nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là   
a)
Li (Z = 3) 
b)
Na (Z = 11)
c)
Rb (Z = 37)
d)
Cs (Z = 55)
45.
Cho nguyên tố X (Z = 11) và nguyên tố Y (Z=17). Hãy chọn câu SAI trong các câu sau:   
a)
Tính kim loại của X > Y.
b)
Bán kính nguyên tử của X > Y.
c)
Y dễ nhường 1 electron.
d)
Độ âm điện của X < Y. 
46.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

47.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

48.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

49.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

50.

Trong các oxide sau đây, X trong oxide nào có hóa trị cao nhất?

a)

XO

b)

XO3

c)

X2O7

d)

X2O