WorksheetsTRIẾT HỌC MLN Chap 1 + 2
Total questions: 160
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?
a)
Những quy luật khách quan của thế giới
b)
Những quy luật chung nhất của tư duy
c)
Những quy luật chung nhất của xã hội
d)
Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh
2.
Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ V trước Công nguyên
b)
Thế kỷ IX – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
c)
Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ VI trước Công nguyên
d)
Thế kỷ VII – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
3.
Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
4.
Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?
a)
Điều kiện kinh tế - xã hội
b)
Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
c)
Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
d)
Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
5.
Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa M–L có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những QL chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của TG là gì?
a)
Không có bộ phận nào giữ vai trò đó
b)
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
c)
Triết học Mác – Lênin
d)
Chủ nghĩa xã hội khoa học
6.
Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?
a)
Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
b)
B. Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp
c)
Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
d)
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
7.
Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?
a)
A. Mác
b)
B. Mác và V.I.Lênin
c)
C. Mác và Ph.Ăngghen
d)
D. Ph.Ănghen
8.
Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
a)
A. Duy vật chất phác
b)
B. Duy vật siêu hình
c)
C. Duy vật biện chứng
d)
D. Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
9.
Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?
a)
A. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc
b)
B. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
c)
C. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen
d)
D. Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
10.
Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?
a)
A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
b)
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản
c)
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
d)
D. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
11.
Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?
a)
A. Vêdànta
b)
B. Sàmkhuya
c)
C. Lokàyata
d)
D. Nyaya
12.
Triết học là______tri
thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.
a)
A. Tập hợp
b)
B. Toàn bộ
c)
C. Hệ thống
d)
D. Tổng hợp
13.
Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?
a)
A. Nhận thức
b)
B. Xã hội
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Nhận thức và xã hội
14.
Khái niệm Triết học ở Trung Quốc có nghĩa là gì?
a)
A. Trí
b)
B. Tuệ
c)
C. Sự hiểu biết
d)
D. Biểu hiện cao của trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người
15.
Khái niệm Triết học ở Ấn Độ có nghĩa là gì?
a)
A. Sự thông thái
b)
B. Sự yêu mến
c)
C. Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải
d)
D. Sự hiểu biết
16.
Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?
a)
A. Sự thông thái
b)
B. Sự yêu mến
c)
C. Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người
d)
D. Sự hiểu biết
17.
Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì?
a)
A. Vấn đề vật chất
b)
B. Vấn đề ý thức
c)
C. Vấn đề nhận thức của con người
d)
D. Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
18.
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận
c)
C. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận
19.
Triết học có chức năng gì?
a)
A. Chức năng giải thích thế giới
b)
B. Chức năng thế giới quan
c)
C. Chức năng phương pháp luận
d)
D. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
20.
Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắn gọn là gì?
a)
A. Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới
b)
B. Hệ thống tư duy của con người về thế giới
c)
C. Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới
d)
D. Hệ thống quan điểm của con người về thế giới
21.
Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào?
a)
A. Thế giới quan thần thoại
b)
B. Thế giới quan khoa học
c)
C. Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học
d)
D. Thế giới quan tôn giáo
22.
Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?
a)
A. Thế giới quan thần thoại
b)
B. Thế giới quan khoa học
c)
C. Thế giới quan tôn giáo
d)
D. Thế giới quan triết học
23.
Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?
a)
A. Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai
b)
B. Ý thức có trước, vật chất có sau
c)
C. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
d)
D. Ý thức quyết định vật chất
24.
“Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại” là quan điểm của ai?
a)
A. Mác
b)
B. Hêghen
c)
C. V.I.Lênin
d)
D. Ph.Ăngghen
25.
Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
a)
A. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học
b)
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
D. Chủ nghĩa duy vật
26.
Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những quốc gia nào?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Đức
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
27.
Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
B. Chủ nghĩa duy vật chất phát
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
28.
Các hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm những hình thức nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật chất phát
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghĩa duy vật chất phát; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng
29.
Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?
a)
A. Đồng nhất vật chất với khối lượng
b)
B. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
c)
C. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính
d)
D. Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan
30.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
A. Đêmôcrít
b)
B. Hêraclít
c)
C. Anaximen
d)
D. Talét
31.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
A. Talét
b)
B. Đêmôcrít
c)
C. Anaximen
d)
D. Hêraclít
32.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
A. Talét
b)
B. Đêmôcrít
c)
C. Anaximen
d)
D. Hêraclít
33.
Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nguyên tử là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
a)
A. Talét
b)
B. Hêraclít
c)
C. Anaximen
d)
D. Đêmôcrít
34.
Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?
a)
A. Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học
b)
B. Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển
c)
C. Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính
d)
D. Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên
35.
Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?
a)
A. Xuất phát từ bản nguyên tinh thần
b)
B. Xuất phát từ tư duy
c)
C. Xuất phát từ quan điểm cá nhân
d)
D. Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên
36.
Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ ?
a)
A. Hi Lạp
b)
B. Ai Cập
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Trung Quốc
37.
Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
b)
B. Phương thức sản xuất phong kiến tan rã
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị
d)
D. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
38.
Chủ nghĩa duy vật chất phác tồn tại ở thời kỳ nào?
a)
A. Trung đại
b)
B. Cận đại
c)
C. Nguyên thủy
d)
D. Cổ đại
39.
Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật chất phác là gì?
a)
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất
b)
B. Mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
c)
C. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất; đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể; mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
d)
D. Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể
40.
Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, phương pháp luận là gì?
a)
A. Lý luận về phương pháp
b)
B. Những quan điểm của con người về phương pháp
c)
C. Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn
d)
D. Hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạo việc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và thực tiễn nhằm đạt kết quả tối ưu
41.
Câu 41: Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV
b)
B. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI
c)
C. từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
d)
D. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII
42.
Câu 42: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?
a)
A. Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới
b)
B. Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ
c)
C. Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ
d)
D. Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới; Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ; Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ
43.
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian nào?
a)
A. Những năm 60 thế kỷ XIX
b)
B. Những năm 30 thế kỷ XIX
c)
C. Những năm 40 thế kỷ XIX
d)
D. Những năm 50 thế kỷ XIX
44.
Câu 44: Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm
b)
B. Chủ nghĩa duy vật
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
45.
Câu 45: Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
a)
A. Nhị nguyên
b)
B. Duy tâm
c)
C. Nhất nguyên luận
d)
D. Duy vật
46.
Câu 46: Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
a)
A. Nhất nguyên luận
b)
B. Duy vật
c)
C. Duy tâm
d)
D. Nhị nguyên luận
47.
Câu 47: Thuyết khả tri là gì?
a)
A. Học thuyết nói về con người
b)
B. Học thuyết về ý thức
c)
C. Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người
d)
D. Học thuyết về thế giới
48.
Câu 48: Thuyết bất khả tri là gì?
a)
A. Học thuyết nói về con người
b)
B. Học thuyết về thế giới
c)
C. Học thuyết về ý thức
d)
D. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người
49.
Câu 49: Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?
a)
A. Phép biện chứng tự phát
b)
B. Phép biện chứng duy tâm
c)
C. Phép biện chứng tự phát; Phép biện chứng duy tâm; Phép biện chứng duy vật
d)
D. Phép biện chứng duy vật
50.
Câu 50: Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở thời kỳ nào?
a)
A. Trung đại
b)
B. Cận đại
c)
C. Hiện đại
d)
D. Cổ đại
51.
Câu 51: Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?
a)
A. Phương Đông
b)
B. Phương Tây
c)
C. Hy Lạp
d)
D. Cả phương Đông và phương Tây
52.
Câu 52: Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?
a)
A. Hy lạp
b)
B. Cổ điển Đức
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Trung Quốc
53.
Câu 53: Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?
a)
A. Mác
b)
B. Ăngghen
c)
V.I.Lênin
d)
C. Mác và Ăngghen
54.
Câu 54: Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?
a)
A. Mác
b)
B. V.I.Lênin
c)
C. Ăngghen
d)
D. Mác và Ăngghen
55.
Câu 55: Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?
a)
A. Trường phái Sàmkhya
b)
B. Trường phái Lokàyata
c)
C. Trường phái Yoga
d)
D. Trường phái triết học Phật giáo
56.
Câu 56 : Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái triết học nào?
a)
A. Trường phái triết học Phật giáo
b)
B. Trường phái Sàmkhya
c)
C. Trường phái Lokàyata
d)
D. Trường phái Yoga
57.
Câu 57: Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường phái nào?
a)
A. Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật
b)
B. Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật
c)
C. Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina
d)
D. Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật
58.
Câu 58: Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn
b)
B. Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực
c)
C. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng
d)
D. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người
59.
Câu 59: Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận động?
a)
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b)
B. Thuyết tiến hóa
c)
C. Thuyết nguyên tử
d)
D. Phát minh ra hiện tượng phóng xạ
60.
Câu 60: Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?
a)
A. Thế giới quan
b)
B. Thế giới quan và phương pháp luận
c)
C. Phương pháp luận
d)
D. Tư duy
61.
Câu 61: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?
a)
A. Vật chất luôn gắn liền với vận động
b)
B. Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hoá tự sự vận động của ý niệm tuyệt đối
c)
C. Vận động của vật chất tồn tại khách quan
d)
D. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
62.
Câu 62: Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?
a)
A. Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới
b)
B. Coi vận động của vật chất là tự thân vận động
c)
C. Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể
d)
D. Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất
63.
Câu 63: Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?
a)
A. Tính trực quan máy móc
b)
B. Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người
c)
C. Không thấy vai trò của tư duy lý luận
d)
D. Không thấy được vai trò của thực tiễn
64.
Câu 64: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
A. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
b)
B. Không có vật chất không vận động
c)
C. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
d)
D. Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
65.
Câu 65: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?
a)
A. Phản ánh năng động, sáng tạo
b)
B. Phản ánh sinh học
c)
C. Phản ánh tâm lý
d)
D. Phản ánh vật lý, hóa học
66.
Câu 66: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?
a)
A. Phản ánh vật lý, hóa học
b)
B. Phản ánh năng động, sáng tạo
c)
C. Phản ánh sinh học
d)
D. Phản ánh tâm lý
67.
Câu 67: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?
a)
A. Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần
b)
B. Giữa tư duy và tồn tại
c)
C. Giữa vật chất và ý thức
d)
D. Giữa tự nhiên và tinh thần
68.
Câu 68: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?
a)
A. Vận động vật lý
b)
B. Vận động hóa học
c)
C. Vận động sinh học
d)
D. Vận động cơ học (cơ giới)
69.
Câu 69: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?
a)
A. Không gian
b)
B. Vật thể
c)
C. Vật chất
d)
D. Thời gian
70.
Câu 70: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
a)
A. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
b)
B. Tính khách quan
c)
C. Tính vật chất
d)
D. Tính hiện thực
71.
Câu 71: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
a)
A. Mô thức của trực quan cảm tính
b)
B. Khái niệm của tư duy lý tính
c)
C. Một dạng vật chất
d)
D. Thuộc tính của vật chất
72.
Câu 72: Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?
a)
A. 2.400 năm
b)
B. 2.000 năm
c)
C. 3.500 năm
d)
D. 2.500 năm
73.
Câu 73: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
a)
A. Hình ảnh của thế giới khách quan
b)
B. Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
c)
C. Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
d)
D. Là một phần chức năng của bộ óc con người
74.
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?
a)
A. Phản ánh vật lý, hóa học
b)
B. Phản ánh sinh học
c)
C. Phản ánh năng động, sáng tạo
d)
D. Phản ánh tâm lý
75.
Câu 75: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?
a)
A. Phản ánh năng động, sáng tạo
b)
B. Phản ánh vật lý, hóa học
c)
C. Phản ánh sinh học
d)
D. Phản ánh tâm lý
76.
Câu 76: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?
a)
A. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
b)
B. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
c)
C. Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
d)
D. Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
77.
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?
a)
A. Nguồn gốc tự nhiên
b)
B. Nguồn gốc xã hội
c)
C. Nguồn gốc tự nhiên và lao động
d)
D. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
78.
Câu 78: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
a)
A. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
b)
B. Bộ não người và thế giới khách quan
c)
C. Lao động và ngôn ngữ
d)
D. Lao động trí óc và lao động chân tay
79.
Câu 79: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
A. Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất
b)
B. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
c)
C. Người máy cũng có ý thức như con người
d)
D. Ý thức chỉ có ở con người
80.
Câu 80: Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
81.
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?
a)
A. Tri thức, tình cảm và ý chí
b)
B. Ý chí, tình cảm và tri thức
c)
C. Tri thức, ý chí và tình cảm
d)
D. Tình cảm, tri thức và ý chí
82.
Câu 82: Tri thức đóng vai trò gì?
a)
A. Nguồn gốc của ý thức
b)
B. Hình ảnh của ý thức
c)
C. Phương thức tồn tại của ý thức
d)
D. Bản chất của ý thức
83.
Câu 83: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
a)
A. Lao động và ngôn ngữ
b)
B. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
c)
C. Lao động trí óc và lao động chân tay
d)
D. Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo
84.
Câu 84: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
a)
A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau
b)
B. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức
c)
C. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất
d)
D. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào
85.
Câu 85: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?
a)
A. Hoạt động thực tiễn của con người
b)
B. Hoạt động sáng tạo của con người
c)
C. Hoạt động tinh thần của con người
d)
D. Hoạt động lao động của con người
86.
Câu 86: Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
a)
A. Ngôn ngữ
b)
B. Thế giới khách quan
c)
C. Não người
d)
D. Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
87.
Câu 87: Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
88.
Câu 88: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?
a)
A. Xuất phát từ thực tế khách quan
b)
B. Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năng động chủ quan
c)
C. Tôn trọng khách quan
d)
D. Phát huy tính năng động chủ quan
89.
Câu 89: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
a)
A. Kết quả của ý niệm tuyệt đối
b)
B. Sản phẩm của tinh thần
c)
C. Sản phẩm của thế giới vật chất
d)
D. Sản phẩm của đấng sáng tạo
90.
Câu 90: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?
a)
A. Chống quan điểm siêu hình
b)
B. Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
c)
C. Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
d)
D. Chống quan điểm duy tâm
91.
Câu 91: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
b)
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ
c)
C. Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
d)
D. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
92.
Câu 92: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
b)
B. Vận động, thời gian có tính vật chất
c)
C. Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất
d)
D. Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
93.
Câu 93: Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?
a)
A. Ý chí
b)
B. Tiềm thức
c)
C. Tình cảm
d)
D. Vô thức
94.
Câu 94: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
a)
A. Sự bài trừ phủ định nhau
b)
B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
c)
C. Sự tác động ngang bằng nhau
d)
D. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
95.
Câu 95: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
b)
B. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
c)
C. Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
d)
D. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
96.
Câu 96: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
a)
A. Duy tâm siêu hình
b)
B. Duy tâm chủ quan
c)
C. Duy vật biện chứng
d)
D. Duy tâm khách quan
97.
Câu 97: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a)
A. Bước nhảy
b)
B. Điểm nút
c)
C. Lượng
d)
D. Độ
98.
Câu 98: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?
a)
A. Độ
b)
B. Bước nhảy
c)
C. Điểm nút
d)
D. Lượng
99.
Câu 99: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
a)
A. Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
b)
B. Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất
c)
C. Vận động
d)
D. Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
100.
Câu 100 : Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?
a)
A. Là mọi sự vận động nói chung
b)
B. Là sự phủ định siêu hình
c)
C. Là mọi sự phủ định nói chung
d)
D. Là sự phủ định biện chứng
101.
Câu 101: “Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?
a)
A. Cặp khái niệm
b)
B. Thuật ngữ cơ bản
c)
C. cặp phạm trù cơ bản
d)
D. Cặp nguyên lý cơ bản
102.
Câu 102: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?
a)
A. Cái riêng
b)
B. Cái chung
c)
C. Cái chung và cái riêng
d)
D. Cái đơn nhất.
103.
Câu 103: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?
a)
A. Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
b)
B. Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
c)
C. Cả hai đều là nguyên nhân
d)
D. Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
104.
Câu 104: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
a)
A. Đơn nhất, riêng
b)
B. Chung, riêng
c)
C. Riêng, chung
d)
D. Chung, đơn nhất
105.
Câu 105: Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
a)
A. Chung , riêng
b)
B. Riêng, chung
c)
C. Đơn nhất, riêng
d)
D. Chung, đơn nhất
106.
Câu 106: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a)
A. Quy luật phủ định của phủ định
b)
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
107.
Câu 107: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật?
a)
A. Lượng
b)
B. Chất
c)
C. Vận động
d)
D. Độ
108.
Câu 108: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?
a)
A. Con người
b)
B. Hà Nội
c)
C. Quốc gia
d)
D. Văn hóa
109.
Câu 109: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
a)
A. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
b)
B. Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
c)
C. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
d)
D. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
110.
Câu 110: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Gián tiếp
c)
C. Thời gian
d)
D. Không gian
111.
Câu 111: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian?
a)
A. Gián tiếp
b)
B. Trực tiếp
c)
C. Không gian
d)
D. Thời gian
112.
Câu 112: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba?
a)
A. Không gian
b)
B. Thời gian
c)
C. Trực tiếp
d)
D. Gián tiếp
113.
Câu 113: Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật?
a)
A. Bên ngoài
b)
B. Bên trong
c)
C. Không gian
d)
D. Gián tiếp
114.
Câu 114: Trường phái triết học nào thừa nhận mối quan hệ giữa quá khứ - hiện tại và tương lai?
a)
A. Khổng giáo
b)
B. Phật giáo
c)
C. Lão giáo
d)
D. Mặc giáo
115.
Câu 115: Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì ?
a)
A. Hình thức
b)
B. Kết quả
c)
C. Nguyên nhân
d)
D. Phạm trù
116.
Câu 116: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a)
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
b)
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
d)
D. Quy luật phủ định của phủ định
117.
Câu 117: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?
a)
A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
b)
B. Sự xuất hiện của cái mới
c)
C. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
d)
D. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển
118.
Câu 118: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
b)
B. Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
c)
C. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
d)
D. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
119.
Câu 119: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?
a)
A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
b)
B. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển
c)
C. Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật
d)
D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
120.
Câu 120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?
a)
A. Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau
b)
B. Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả
c)
C. Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả
d)
D. Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
121.
Câu 121: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?
a)
A. Phủ định có tính khách quan phổ biến
b)
B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
c)
C. Phủ định đồng thời cũng là khẳng định
d)
D. Phủ định có tính kế thừa
122.
Câu 122: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?
a)
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
B. Cảm giác, tri giác, khái niệm
c)
C. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
d)
D. Cảm giác, tri giác, suy luận
123.
Câu 123: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
a)
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
c)
C. Khái niệm, phán đoán, suy luận
d)
D. Cảm giác, tri giác, khái niệm
124.
Câu 124: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
125.
Câu 125: Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?
a)
A. Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
b)
B. Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
c)
C. Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
d)
D. Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể
126.
Câu 126: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a)
A. Cảm giác
b)
B. Biểu tượng
c)
C. Tri giác
d)
D. Khái niệm
127.
Câu 127: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a)
A. Khái niệm
b)
B. Biểu tượng
c)
C. Cảm giác
d)
D. Phán đoán
128.
Câu 128: Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
a)
A. Thực tiễn
b)
B. Hiện thực khách quan
c)
C. Nhận thức
d)
D. Khoa học
129.
Câu 129: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
a)
A. Khái niệm
b)
B. Suy lý
c)
C. Biểu tượng
d)
D. Cảm giác
130.
Câu 130: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?
a)
A Hai sự vật
b)
B. Hai quá trình
c)
C. Hai mặt đối lập
d)
D. Hai thuộc tính
131.
Câu 131: Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người, trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
a)
A. Vận động
b)
B. Phủ định của phủ định
c)
C. Phủ định biện chứng
d)
D. Phủ định
132.
Câu 132: Phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra?
a)
A. Hệ quả
b)
B. Kết quả
c)
C. Nguyên nhân
d)
D. Khả năng
133.
Câu 133: Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?
a)
A. Tất nhiên
b)
B. Khả năng
c)
C. Ngẫu nhiên
d)
D. Hệ quả
134.
Câu 134: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
a)
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
b)
B. Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức
c)
C. Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức
d)
D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
135.
Câu 135: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?
a)
A. Tôn trọng khách quan
b)
B. Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
c)
C. Phát huy tính năng động
d)
D. Phát huy tính sáng tạo của ý thức
136.
Câu 136: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất nào?
a)
A. Tính khách quan
b)
B. Tính đa dạng, phong phú
c)
C. Tính phổ biến
d)
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
137.
Câu 137: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về sự phát triển có những tính chất nào?
a)
A. Tính khách quan
b)
B. Tính đa dạng, phong phú
c)
C. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
d)
D. Tính phổ biến
138.
Câu 138: Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?
a)
A. Mâu thuẫn cơ bản
b)
B. Mâu thuẫn không cơ bản
c)
C. Mâu thuẫn bên trong
d)
D. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
139.
Câu 139: Quan điểm “Dứt khoát là không có và không thể có bất kỳ sự khác nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng và vật tự nó. Chỉ có sự khác nhau giữa cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức” là quan điểm của ai?
a)
A. V.I.Lênin
b)
B. Mác
c)
C. Hêghen
d)
D. Ph.Ăngghen
140.
Câu 140: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
141.
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất gồm những hình thức cơ bản nào?
a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học
b)
B. Hoạt động sản xuất vật chất
c)
C. Hoạt động sản xuất tinh thần
d)
D. Hoạt động chính trị - xã hội
142.
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái niệm dùng để thể hiện điều gì?
a)
A. Một bộ phận của bản chất
b)
B. Biểu hiện bên ngoài của bản chất
c)
C. Luôn đồng nhất với bản chất
d)
D. Kết quả của bản chất
143.
Câu 142: “Độ” trong quy luật lượng - chất là gì?
a)
A. Tốc độ của sự vật
b)
B. Sự chuyển hóa về chất
c)
C. Là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất
d)
D. Là sự thống nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật
144.
Câu 143: Câu nói “miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm” nói về cặp phạm trù nào?
a)
A. Nội dung - Hình thức
b)
B. Cái chung - cái riêng
c)
C. Hiện tượng - Bản chất
d)
D. Nguyên nhân - kết quả
145.
Câu 144: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa “…và …” với sự vận động của một con sông – bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới.
a)
A. Hình thức, nội dung
b)
B. Hiện tượng, bản chất
c)
C. Nội dung, hình thức
d)
D. Bản chất, hiện tượng
146.
Câu 145: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
b)
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
c)
C. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
d)
D. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
147.
Câu 146: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?
a)
A. Tính chính xác
b)
B. Thực tiễn
c)
C. Là được nhiều người thừa nhận
d)
D. Là tiện lợi cho tư duy
148.
Câu 147: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?
a)
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
b)
B. Thực tiễn là động lực của nhận thức
c)
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
d)
D. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn là mục đích của nhận thức; thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
149.
Câu 148: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?
a)
3
b)
6
c)
5
d)
4
150.
Câu 149: Theo V.I.Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm như thế nào của lý luận nhận thức ?
a)
A. Đầu tiên
b)
B. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
c)
C. Điều quan trọng
d)
D. Điểm thứ nhất
151.
Câu 150: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
b)
B. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
c)
C. Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
d)
D. Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
152.
Câu 151: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?
a)
A. Khả năng
b)
B. Vừa khả năng vừa hiện thực
c)
C. Hiện thực
d)
D. Không phải hiện thực
153.
Câu 152: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V.I.Lênin: “Chủ nghĩa C. Mác dựa vào ... chứ không phải dựa vào ... để vạch ra đường lối chính trị của mình”
a)
A. Hiện thực, khả năng
b)
B. Khả năng, hiện thực
c)
C. Hiện thực, ngẫu nhiên
d)
D. Tất yếu, ngẫu nhiên
154.
Câu 153: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế nào là mâu thuẫn biện chứng?
a)
A. Có hai mặt khác nhau
b)
B. Có hai mặt trái ngược nhau
c)
C. Có hai mặt đối lập nhau
d)
D. Vừa thống nhất, vừa đấu tranh, vừa chuyển hoá lẫn nhau giữa các mặt đối lập
155.
Câu 154: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?
a)
A. Mâu thuẫn
b)
B. Mâu thuẫn biện chứng
c)
C. Thống nhất
d)
D. Đấu tranh
156.
Câu 155: Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan cảm giác của con người?
a)
A. Cảm giác, tri giác
b)
B. Cảm giác, khái niệm
c)
C. Khái niệm, suy luận
d)
D. Tri giác, suy luận
157.
Câu 156: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lý luận và kinh nghiệm?
a)
A. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm
b)
B. Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm
c)
C. Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
d)
D. Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời lý luận
158.
Câu 157: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
b)
B. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại
c)
C. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau
d)
D. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
159.
Câu 158: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: vật chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
160.
Câu 159: Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực bắc và cực nam của thanh nam châm là gì?
a)
A. Hai mặt
b)
B. Hai mặt đối lập
c)
C. Hai thộc tính
d)
D. Hai yếu tố
100 %
