Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSử HKII
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điểm nổi bật của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX với sự xuất hiện liên minh của các nước
a)
A. đế quốc Anh - Pháp - Mĩ.
b)
B. đế quốc Anh - Pháp - Hà Lan.
c)
C. phát xít Đức - I-ta-li-a - Tây Ban Nha.
d)
D. phát xít Đức – Italia – Nhật Bản.
2.
Câu 2. Phe Trục là khái niệm chỉ
a)
A. sự liên minh của các nước đế quốc Anh - Pháp - Mĩ.
b)
B. sự liên minh của các nước đế quốc Anh - Pháp - Hà Lan.
c)
C. sự liên minh của các nước phát xít Đức - I-ta-li-a - Nhật Bản.
d)
D. sự liên minh của các nước phát xít Đức - I-ta-li-a - Tây Ban Nha.
3.
Câu 3. Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là
a)
A. Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại để thoát khỏi khủng hoảng
b)
B. Đấu tranh cho phong trào hòa bình, độc lập thế giới
c)
C. Phát xít hóa tất cả các thuộc địa để dễ bề cai trị
d)
D. Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực.
4.
Câu 4. Thái độ của Liên Xô khi liên minh phát xít hình thành là
a)
A. không đặt quan hệ ngoại giao.
b)
B. phớt lờ trước hành động của nước Đức.
c)
C. coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.
d)
D. kí hiệp ước không xâm phạm nhau.
5.
Câu 5. Con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng
a)
A. các cuộc chiến tranh xâm lược của phe Trục.
b)
B. mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản.
c)
C. sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức - I-ta-li-a - Nhật Bản.
d)
D. sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh - Pháp - Mĩ.
6.
Câu 6. Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề quyền lợi và thuộc địa.
b)
B. thái độ thù ghét chủ nghĩa Cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.
c)
C. nước Đức muốn xóa bỏ hệ thống Hòa ước Vecxai-Oasinton.
d)
D. chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít tự do hành động.
7.
Câu 7. Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỉ XX, thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các nước phát xít là
a)
A. thành lập phe Đồng minh, kiên quyết chống phát xít.
b)
B. lừng chừng, tiếp tục thăm dò hoạt động của phe phát xít.
c)
C. nhượng bộ phát xít, hòng đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
d)
D. liên kết với Liên Xô, ngăn chặn chiến tranh từ chủ nghĩa phát xít.
8.
Câu 8. Thái độ nhân nhượng của Anh, Pháp đối với phe phát xít đã dẫn tới hậu quả gì?
a)
A. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, đánh chiếm châu Âu.
b)
B. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, chia rẽ các nước đế quốc.
c)
C. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, cô lập các nước đế quốc.
d)
D. Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, gây chiến tranh xâm lược.
9.
Câu 9. Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?
a)
A. Nhân dân lao động ở các nước phát xít.
b)
B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô.
c)
C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
d)
D. Nhân dân các nước thuộc địa.
10.
Câu 10. Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì
a)
A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực.
b)
B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết các nước châu Âu đã đầu hàng.
c)
C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô.
d)
D. Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.
11.
Câu 11. Ngày 7-12-1941, sự kiện quan trọng nào đã diễn ra ở châu Á?
a)
A. Phát xít Nhật xâm lược Đông Dương.
b)
B. Quân Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng.
c)
C. Lực lượng hải quân Mĩ bao vây quân Nhật ở trên biển.
d)
D. Phát xít Nhật mở rộng chiến tranh ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
12.
Câu 12. Tuyên ngôn Liên hợp quốc ngày 1/1/1942 có ý nghĩa gì?
a)
A. Cục diện chính trị thế giới đã thay đổi.
b)
B. Khối Đồng minh chống phát xít được hình thành.
c)
C. Khôi phục lại chủ quyền của các dân tộc bị phát xít nô dịch.
d)
D. Phe phát xít bắt đầu suy yếu.
13.
Câu 13. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?
a)
A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác.
b)
B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại.
c)
C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường.
d)
D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.
14.
Câu 14. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận.
c)
C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng.
d)
D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.
15.
Câu 15. Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày
a)
A.Chiến thắng chủ nghĩa phát xít.
b)
B. Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai.
c)
C. Hình thành trật tự thế giới mới.
d)
D. Giải phóng châu Âu.
16.
Câu 16. Từ sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào là quan trọng nhất được rút ra để ngăn chặn một cuộc chiến tranh?
a)
A. Kêu gọi sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.
b)
B. Có đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn.
c)
C. Đoàn kết nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới.
d)
D. Biết kìm chế, giải quyết các vấn đề bằng biện pháp hòa bình.
17.
Câu 17. Nhận xét nào là điểm khác biệt về hệ quả của hai cuộc đại chiến thế giới trong thế kỷ XX?
a)
A. Thay đổi tương quan lực lượng giữa các nước tư bản.
b)
B. Làm cho tình hình thế giới có những thay đổi căn bản.
c)
C. Góp phần đưa tới sự ra đời của trật tự thế giới mới sau đó.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho phong trào giải phóng dân tộc.
18.
Câu 18. Cuộc chiến tranh chống phát xít thắng lợi dựa vào nguyên nhân nào?
a)
A. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Hồng quân Liên Xô và nhân loại tiến bộ thế giới.
b)
B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
c)
C. Tương quan lực lượng giữa hai phe phát xít và đồng minh quá chênh lệch.
d)
D. Phe phát xít chưa chế tạo được bom nguyên tử.
19.
Câu 19. Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và thứ hai (1939-1945) là
a)
A. nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc.
b)
B. nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với Liên Xô.
c)
C. có sự can thiệp của vũ khí hạt nhân.
d)
D. tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh thay đổi khi Liên Xô tham chiến.
20.
Câu 20. Điểm giống nhau giữa chiến tranh thế giới thứ nhất và chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Chỉ có các nước tư bản chủ nghĩa tham chiến.
b)
B. Quy mô của hai cuộc chiến tranh thế giới như nhau.
c)
C. Hậu quả chiến tranh nặng nề như nhau.
d)
D. Đều bắt nguồn từ mâu thuẫn giữa các nước tư bản.
21.
Câu 1. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
a)
A. thuộc địa.
b)
B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.
c)
C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
d)
D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.
22.
Câu 2. Thực dân Pháp dựa vào những duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. đổ lỗi cho Việt Nam không cho thương nhân người Pháp ghé vào Đà Nẵng trú bão.
b)
B. đổ lỗi cho Việt Nam coi trọng thương nhân Trung Quốc hơn thương nhân Pháp.
c)
C. triều đình nhà Nguyễn trả lời tối hậu thư của nước Pháp không đúng hạn.
d)
D. triều đình nhà Nguyễn “cấm đạo”, ngăn cản thương nhân Pháp đến buôn bán.
23.
Câu 3. Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược ở Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của quan quân triều đình và nhân dân ta như thế nào?
a)
A. chỉ có quan quân triều đình kháng chiến.
b)
B. quan quân triều đình và nhân dân cùng kháng chiến.
c)
C. chỉ có nhân dân ở Đà Nẵng kháng chiến.
d)
D. nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống”.
24.
Câu 4. Người lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược ở cả ba mặt trận (Đà Nẵng – 1858, Gia Định – 1859 và thành Hà Nội - 1873) là
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Nguyễn Tri Phương.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Nguyễn Trung Trực
25.
Câu 5. Sau khi Đại đồn Chí Hòa bị phá vỡ (02/1861), những tỉnh nào ở miền Nam tiếp tục rơi vào tay thực dân Pháp?
a)
A. Gia Định, An Giang, Vĩnh Long
b)
B. Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long
c)
C. An Giang, Hà Tiên, Định Tường
d)
D. Gia Định, Vĩnh Long, Long An.
26.
Câu 6. Thực dân Pháp sử dụng phương thức chủ yếu nào trong quá trình xâm Lược Việt Nam cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Sử dụng thương nhân và nhà truyền giáo làm nòng cốt.
b)
B. Phối hợp với nhà Nguyễn đàn áp phong trào yêu nước.
c)
C. Kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn ngoại giao.
d)
D. Kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn kinh tế.
27.
Câu 7. Quyết định nào của Trương Định thể hiện thái độ chống lại lệnh triều đình Huế ?
a)
A. Tập hợp nhân dân phản đối Hiệp ước Nhâm Tuất mà triều đình vừa kí kết
b)
B. Chống lại lệnh bãi binh của triều đình, ở lại kháng chiến cùng nhân dân.
c)
C. Nhận chức “Bình Tây Đại nguyên soái”, sau đó chống lại triều đình.
d)
D. Giương cao ngọn cờ “Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”.
28.
Câu 8. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
a)
A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
b)
B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
c)
C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
d)
D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
29.
Câu 9. Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của
a)
A. nghĩa quânTrương Quyền.
b)
B. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.
c)
C. nghĩa Quân Trương Định.
d)
D. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.
30.
Câu 10. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật
a)
A. đánh lấn dần.
b)
B. đánh lâu dài.
c)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh.
31.
Câu 11. Khi biết tin Pháp tấn công Đà Nẵng,Ô ng đã tự chiêu mộ 300 người, xin Vua được ra chiến trường. Ông là ai ?
a)
A. Phan Văn Trị.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Phạm Văn Nghị
d)
D. Nguyễn Trị Phương
32.
Câu 12. Ông là người được nhân dân phong “Bình Tây đại nguyên soái”.
a)
A. Trương Quyền
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Trương Định
d)
D. Nguyễn Tri Phương.
33.
Câu 13. Quân đội triều đình và nhân dân ở Đà Nẵng đã chặn đứng bước tiến của Pháp (năm 1858) trên cơ sở đã phát huy kế sách đánh giặc nào của ông cha ta?
a)
A. “Vừa đánh vừa đàm”.
b)
B. “Vườn không nhà trống”.
c)
C. “Tiên phát chế nhân”.
d)
D. “Lấy ít địch nhiều”
34.
Câu 14. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (2.1959)
a)
A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.
b)
B. hoàn thành chiếm Trung kì.
c)
C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.
d)
D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện
35.
Câu 15. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A.Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống.
b)
B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi.
c)
C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn.
d)
D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp.
36.
Câu 16. Sau khi kí kết Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), triều đình Huế đã có hành động gì?
a)
A. Đàn áp cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh Nam Kì.
b)
B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
c)
C. Tập trung binh lực sẵn sàng giúp thực dân Pháp đàn áp nhân dân.
d)
D. Giúp Pháp đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh Nam Kì.
37.
Câu 17. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ.
b)
B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng, ngăn cản không cho nhân dân chống Pháp.
c)
C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo.
d)
D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất.
38.
Câu 18. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.
b)
B. đề nghị quân Pháp đàm phán.
c)
C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.
d)
D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.
39.
Câu 19. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
40.
Câu 20. Người tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Kì sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) là
a)
A. triều đình.
b)
B. thủ lĩnh nông dân.
c)
C. quan lại triều đình.
d)
D. các sĩ phu yêu nước.
41.
Câu 1. Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì Pháp cần
a)
A. củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.
b)
B. thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.
c)
C. mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.
d)
D. vốn, nhân công và nhiên liệu.
42.
Câu 2. Mục đích của thực dân Pháp sau khi chiếm Nam Kì là
a)
A. xây dựng Nam Kì thành vùng đất phát triền mạnh, giàu có.
b)
B. biến nơi đây trở thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra cả nước.
c)
C. phổ biến văn hóa Pháp, khai hóa văn minh cho nhân dân Nam Kì.
d)
D. biến nơi đây trở thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
43.
Câu 3. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đưa quân ra Bắc năm 1873?
a)
A. Triều Nguyễn vi phạm các điều khoản của Hiệp ước 1862.
b)
B. Giải quyết “vụ Đuy-puy” gây rối ở Hà Nội giúp triều Nguyễn.
c)
C. Nhà Nguyễn cho phép quân Pháp được khám phá sông Hồng.
d)
D. Giúp triều Nguyễn đàn áp các phong trào nổi dậy của nhân dân
44.
Câu 4. Sau khi quân chiếm được thành Hà Nội năm 1873, quân Pháp đã không vấp phải cuộc chiến đấu của lực lượng nào?
a)
A. Quân đội triều đình.
b)
B. Các sĩ phu, văn thân yêu nước.
c)
C. Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân.
d)
D. Tổ chức Nghĩa hội thành lập bí mật chống Pháp.
45.
Câu 5. Người được thực dân Pháp phái đưa quân ra Bắc năm 1873 là
a)
A. Ri-vi-e.
b)
B. Gác-ni-ê.
c)
C. P. Đu-me.
d)
D. Hác-măng.
46.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Cầu Giấy năm 1873?
a)
A. Làm cho quân Pháp hoang mang, lo sợ.
b)
B. Càng làm nức lòng đội quân chiến đấu của ta.
c)
C. Khiến cho nhân dân ta vô cùng phấn khởi, tin tưởng.
d)
D. Khiến triều đình giành thế chủ động trong kí kết Hiệp ước 1874.
47.
Câu 7. Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến cục diện chiến tranh ?
a)
A. Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.
b)
B. Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.
c)
C. Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.
d)
D. Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.
48.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thỏa thuận giữa triều đình Huế với Pháp trong việc kí kết Hiệp ước Giáp Tuất 1874?
a)
A. Quân Pháp rút toàn bộ lực lượng khỏi Hà Nội.
b)
B. Quân Pháp rút khỏi các tỉnh đồng bằng Bắc Kì.
c)
C. Triều đình có toàn quyền kiểm soát vùng Bắc Kì.
d)
D. Quân Pháp có điều kiện xây dựng cơ sở xâm lược về sau.
49.
Câu 9. Sau khi Hiệp ước 1874 được kí kết, nét nổi bật của tình hình Việt Nam là
a)
A. kinh tế đất nước được phục hồi, phát triển mạnh.
b)
B. chính trị, xã hội đất nước bước vào thời kì ổn định.
c)
C. làn sóng phản đối triều đình dâng cao khắp cả nước.
d)
D. quân đội triều Nguyễn được tổ chức lại chặt chẽ hơn.
50.
Câu 10. Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai ?
a)
A. Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.
b)
B. Ra Bắc điều tra tình hình.
c)
C. Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.
d)
D. Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.
51.
Câu 11. Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại ?
a)
A. Tinh thần yêu nước, quyết tâm chống Pháp.
b)
B. Triều đình lãnh đạo nhân dân kiên quyết chống Pháp
c)
C. Tư tưởng bảo thủ của nhà Nguyễn, sợ dân hơn sợ giặc.
d)
D. Kinh tế TBCN Pháp phát triển mạnh, chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng.
52.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phải là duyên cớ Pháp vin vào để đem quân đánh chiếm Hà Nội và các tỉnh Bắc Kì lần thứ hai năm 1882?
a)
A. Vu cáo triều đình bẳt tay với nhà Thanh.
b)
B. Vu cáo triều đình vi phạm Hiệp ước 1874.
c)
C. Phái người đi điều tra tình hình mọi mặt ở Bắc Kì.
d)
D. Lợi dụng xét lại các điều khoản của Hiệp ước 1874.
53.
Câu 13. Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?
a)
A. Khẳng định sức mạnh của Pháp.
b)
B. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.
c)
C. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.
d)
D. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.
54.
Câu 14. Trong khi triều đình bị động kháng cự thất bại, chiến thắng Cầu Giấy (1873) và chiến thắng Cầu Giấy lần hai (1883) có ý nghĩa quan trọng nhất là
a)
A. tinh thần yêu nước của nhân dân ta.
b)
B. khẳng định sức mạnh của nhân dân.
c)
C. tinh thần chiến đấu dịụng cảm của nhân dân ta.
d)
D. thể hiện quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
55.
Câu 15. Trước hai chiến thắng Cầu Giấy năm 1873 và năm 1883, để thu hồi thành Hà Nội triều đình Huế đã có hành động gì đối với thực dân Pháp?
a)
A. Chủ động thương thuyết kí hiệp ước.
b)
B. Ép thực dân Pháp phải nhượng bộ triều đình.
c)
C. Đứng về phía thực dân Pháp, đàn áp nhân dân.
d)
D. Đứng về phía nhân dân, phản đốỉ thực dân Pháp.
56.
Câu 16. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?
a)
A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.
b)
B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.
c)
C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.
d)
D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.
57.
Câu 17. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?
a)
A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
b)
B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.
c)
C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.
58.
Câu 18. Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp?
a)
A. Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.
b)
B. Triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.
c)
C. Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.
d)
D. Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.
59.
Câu 19. Em nhận xét thế nào về việc đầu hàng giặc Pháp của nhà Nguyễn?
a)
A. Sự bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp.
b)
B. Chưa thấy hết sức mạnh của quần chúng nhân dân.
c)
C. Sự chủ quan của triều đình Huế.
d)
D. Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng.
60.
Câu 20. Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 có sự đóng góp lớn của đội quân
a)
A. Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc và Hoàng Tá Viêm.
b)
B. triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.
c)
C. triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy.
d)
D. triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy.
61.
Câu 1. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
62.
Câu 2. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Tôn Thất Thuyết
c)
C. Nguyễn Trường Tộ.
d)
D. Phan Đình Phùng.
63.
Câu 3. Giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần Vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
b)
B. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
64.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
65.
Câu 5. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
66.
Câu 6. Mục tiêu tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế ngày 5 – 7- 1885 là
a)
A. tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá
b)
B. đồn Mang cá và Hoàng thành.
c)
C. Hoàng thành và điện Kính Thiên.
d)
D. tòa Khâm sứ và Đại nội.
67.
Câu 7. Chiếu Cần Vương ra đời trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Tình hình chính trị ở nước Pháp đang gặp nhiều bất ổn.
b)
B. Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại.
c)
C. Phong trào chống Pháp của nhân dân ta trong cả nước đang phát triển.
d)
D. Phái chủ chiến đã chuẩn bị xong mọi điều kiện cho kháng chiến lâu dài.
68.
Câu 8. Vì sao phong trào Cần Vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt
b)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
C. Do vua Hàm Nghi bị bắt
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh
69.
Câu 9. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình
d)
D.Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
70.
Câu 10. Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
B. Có căn cứ địa vững chắc.
c)
C. Có nhiều trận đánh nổi tiếng
d)
D. Có vũ khí tối tân
71.
Câu 11. Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
b)
B. Do Trương Quang Ngọc phản bội
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh
72.
Câu 12. Vì sao nhân dân vùng Yên Thế (Bắc Giang) nổi dậy chống thực dân Pháp?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần Vương.
b)
B. Chống cướp bóc của thổ phỉ và thực dân Pháp.
c)
C. Chống chính sách cướp bóc và bình định của Pháp.
d)
D. Chống thực dân Pháp và triều trình phong kiến đầu hàng.
73.
Câu 13. Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào khởi nghĩa Yên Thế 1. Nghĩa quân chủ động giảng hòa với Pháp để củng cố lực lượng. 2. Dưới vai trò chỉ huy của Đề Nắm, nghĩa quân đẩy lùi nhiều cuộc càn quét của Pháp. 3. Căn cứ Yên Thế thành nơi hội tụ của những nghĩa sĩ yêu nước. 4. Sau vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội, thực dân Pháp cho quân tấn công Yên Thế.
a)
A. 4 – 3 – 2 – 1.
b)
B. 2 – 1 – 3 – 4.
c)
. C. 2 – 4 – 1 – 3
d)
D. 4 – 1 – 2 – 3.
74.
Câu 14. Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào Cần Vương? 1. Vua Hàm Nghi bị bắt và lưu đày ở An-giê-ri. 2. Chiếu Cần Vương được ban bố lần đầu tại sơn phòng Tân Sở. 3. Cuộc tấn công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế. 4. Tiếng súng kháng chiến đã im lặng trên núi Vụ Quang.
a)
A. 2 – 1 – 3 – 4.
b)
B. 3 – 2 – 1 – 4
c)
C. 2 – 3 – 4 – 1.
d)
D. 3 – 4 – 1 – 2.
75.
Câu 15. Tại sao cuộc tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế lại thất bại?
a)
A. Do thiếu tính bất ngờ
b)
B. Do thiếu sự chuẩn bị chu đáo.
c)
C. Do hỏa lực của Pháp mạnh hơn.
d)
D. Do không liên lạc với các lực lượng khác.
76.
Câu 16. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A. thủ lĩnh là nông dân
b)
B. các văn thân, sĩ phu yêu nước
c)
C. các quan lại triều đình yêu nước
d)
D. Phái chủ chiến của triều đình.
77.
Câu 17: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn
b)
B. có thời gian diễn ra bằng nhau
c)
C. có thời gian diễn ra dài hơn.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
78.
Câu 18. Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Do thực dân Pháp còn mạnh.
b)
B. Không có sự viện trợ từ bên ngoài.
c)
C. Chưa lôi kéo được đông đảo nhân nhân trong cả nước.
d)
D. Hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo.
79.
Câu 19. Đặc điểm khác biệt giai đoạn hai của phong trào Cần Vương so với giai đoạn đầu là gì?
a)
A. Chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung kì
b)
B. Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.
c)
C. Chủ động thương lượng với Pháp
d)
D. Không còn sự lãnh đạo của triều đình.
80.
Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có trong khởi nghĩa Yên Thế mà không xuất hiện trong phong trào Cần Vương?
a)
A. Kết hợp đấu tranh vũ trang và thương lượng với Pháp.
b)
B. Địa bàn hoạt động ở các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì.
c)
C. Có liên lạc và nhận được sự viện trợ bên ngoài.
d)
D. Kết hợp nhiều thành phần tham gia khởi nghĩa.
81.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng tình hình của Việt Nam trước khi thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Thực dân Pháp đã bình định được Việt Nam và hoàn thiện bộ máy cai trị.
b)
B. Việt Nam từ nước phong kiến độc lập trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến.
c)
C. Thực dân Pháp đã dập tắt được các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.
d)
D. Phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta đang diễn ra quyết liệt.
82.
Câu 2. Nét nổi bật trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là
a)
A. tăng thuế cũ, đặt thêm thuế mới.
b)
B. xây dựng mới các đồn điền cao su.
c)
C. tăng cường cướp đoạt ruộng đất.
d)
D. chú trọng xây dựng đường sắt.
83.
Câu 3. Trong phong trào chống Pháp, nông dân Việt Nam được đánh giá là
a)
A. lực lượng to lớn
b)
B. lực lượng lãnh đạo.
c)
C. lực lượng đông đảo ở đô thị.
d)
D. lực lượng đi đầu.
84.
Câu 4. Lực lượng xã hội nào dựa vào thực dân Pháp ra sức chiếm đoạt ruộng đất của làng xã, của nông dân?
a)
A. Một bộ phận nhỏ trong giai cấp địa chủ phong kiến.
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản.
c)
C. Một số địa chủ vừa và nhỏ.
d)
D. Lớp người đầu tiên của tư sản Việt Nam.
85.
Câu 5. Đội ngũ công nhân Việt Nam hình thành cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, có nguồn gốc chủ yếu từ
a)
A. những địa chủ vừa và nhỏ bị phá sản.
b)
B. dân nghèo thành thị
c)
C. nông dân bị tước ruộng đất.
d)
D. tiểu tư sản bị phá sản.
86.
Câu 6. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
A. nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.
b)
B. ngoại thương, quân sự, giao thông thuỷ bộ.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp, công - thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế.
87.
Câu 7. Mầm mống ra đời của tầng lớp tư sản Việt Nam đầu tiên?
a)
A. Từ một số nông dân giàu chuyển hướng kinh doanh.
b)
B. Từ những người đứng ra lập các hội buôn, cơ sở sản xuất.
c)
C. Từ những thành phần tiểu tư sản chuyển hướng kinh doanh.
d)
D. Từ một số ít địa chủ có tư tưởng tiến bộ chuyển hướng kinh doanh.
88.
Câu 8. Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là
a)
A. địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.
b)
B. địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.
c)
C. địa chủ phong kiến và nông dân.
d)
D. công nhân và nông dân.
89.
Câu 9. Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
a)
A. xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
b)
B. xã hội phong kiến nửa thuộc địa.
c)
C. xã hội nửa phong kiến thuộc địa.
d)
D. xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
90.
Câu 10. Thực dân Pháp chú trọng xây dựng các công trình giao thông nhằm
a)
A. phục vụ cho nhu cầu đi lại của nhân dân.
b)
B. phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu vùng xa.
c)
C. thực hiện khai hóa văn minh cho nhân dân Việt Nam.
d)
D. phục vụ nhu cầu khai thác và đàn áp các cuộc nổi dậy của nhân dân ta.
91.
Câu 11. Mục tiêu cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?
a)
A. Nhằm khai thác, bóc lột cùng kiệt tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam.
b)
B. Vơ vét sức người, sức của nhân dân Đông Dương.
c)
C. Biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.
d)
D. Nhằm khai thác mỏ để xuất khẩu kiếm lời.
92.
Câu 12. Trong quá trình khai thác trên lĩnh vực công nghiệp ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng khai thác ngành nào?
a)
A. Ngành công nghiệp nhẹ
b)
B. Ngành công nghiệp nặng.
c)
C. Ngành khai thác mỏ.
d)
D. Ngành luyện kim và cơ khí.
93.
Câu 13. Thực dân Pháp tập trung khai thác mỏ xuất phát từ nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Dễ khai thác
b)
B. Không bị các đối thủ cạnh tranh.
c)
C. Nhanh chóng đem lại lợi nhuận lớn
d)
D. Phát triển ngành khai khoáng cho Việt Nam.
94.
Câu 14. Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm bước lên vũ đài đấu tranh chống thực dân Pháp?
a)
A. Vì họ đại diện cho giai cấp tiên tiến nhất.
b)
B. Vì họ là lực lượng hăng hái nhất ở Việt Nam.
c)
C. Vì họ bị thực dân Pháp áp bức, bóc lột nặng nề nhất.
d)
D. Vì họ là lực lượng cách mạng đông đảo nhất ở Việt Nam.
95.
Câu 15. Các nhân tố nào tác động đến phong trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỉ XX?
a)
A. Xuất hiện các lực lượng xã hội mới, các thành phần kinh tế mới, tác động của các luồng tư tưởng từ bên ngoài vào.
b)
B. Sự chuyển biến về kinh tế, xã hội của Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.
c)
C. Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ; sự xuất hiện của tầng lớp tư sản và tiểu tư sản.
d)
D. Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ, tác động của các luồng tư tưởng từ bên ngoài.
96.
Câu 16. Giai cấp mới nào xuất hiện ở Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Tiểu tư sản
b)
B. Tư sản dân tộc.
c)
C. Công nhân
d)
D. Tư sản mại bản.
97.
Câu 17. Hệ quả bao trùm của cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?
a)
A. Hàng loạt nông dân mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
b)
B. Nền kinh tế công nghiệp ở nước ta có bước phát triển hơn trước.
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
d)
D. Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong đời sống kinh tế - xã hội.
98.
Câu 18. Tác động tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
A. phát triển nền kinh tế TBCN.
b)
B. thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.
c)
C. góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.
d)
D. du nhập quan hệ sản xuất TBCN vào Việt Nam.
99.
Câu 19. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
a)
A. Phá vỡ thế độc canh cây lúa
b)
B. Phát triển phương thức sản xuất TBCN.
c)
C. Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.
d)
D. Phát triển phương thức sản xuất phong kiến.
100.
Câu 20. Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay?
a)
A. Nền nông nghiệp Việt Nam trở nên phong phú đa dạng.
b)
B. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cafê đứng thứ 3 trên thế giới.
c)
C. Các đồn điền cao su, cafê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.
d)
D. Các giống cây công nghiệp du nhập trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.
Reset
