wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Học Kì 2 (14-15) ĐQD

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

 Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?.

a)

 Ly.

b)

Tran.

c)

Lê so.

d)

Nguyễn

2.

 Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

 Ly.

b)

Tran

c)

Lê so.

d)

Nguyễn.

3.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ  nào sau đây

a)

Lễ Tịch điền.

b)

 Lễ cúng cơm mới.

c)

Lễ cầu mùa.

d)

 Lễ đâm trâu.

4.

 Sự kiện nhà Lý cho dụng Dàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1948 đã thể hiện chính sách

nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trong nông.

b)

ế quan toà càng.

c)

Trong thương.

d)

 Ức thường.

5.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

Cái tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác.

c)

Du nhập vÀ cải tạo Giống cây từ bên ngoài.

d)

Là nước xuất khẩu gạo lớn nhất trong khu vực,

6.

 "Những kẻ ăn trông trâu của công thì xử 100 Nương, 1 con phụt thành 2 con"

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thu, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu hỏi

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Lê Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

7.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh.........và văn hóa làng xã".

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa.

b)

 nông nghiệp lúa nước.

c)

 hưởng biền.

d)

. thương nghiệp.

8.

Các vua Lý, vua Lê hàng năm thưởng về các địa phương để làm gì?

a)

 Cùng nông dân làm công tác thủy lợi.

b)

Làm lễ cày ruộng tịch điền.

c)

 Kiểm tra lại việc ban cấp ruộng đất cho nông dân.

d)

 Kiểm tra lại nhân khẩu ở địa phương.

9.

Các triều đại phong kiến tổ chức lễ cày tịch điền nhằm mục đích

a)

 khuyến khích nhân dân sản xuất.

b)

bảo vệ đê điều.

c)

 khai khan dåt hoang.

d)

 bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.

10.

Biện pháp quan trọng nhất để phát triển sản xuất nông nghiệp của các triều đại phong

kiến (từ thế kỉ X đến thế kỉ XV) là

a)

 thực hiện phép quân điền.

b)

nhà vua làm lễ cày tịch điền.

c)

. khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất,

d)

quan tâm công tác trị thủy, thủy lợi.

11.

Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển kinh tế nông nghiệp nước ta thế kỉ X − XV là

a)

đất đai màu mỡ, diện tích canh tác lớn.

b)

hân dân ta giành được nền độc lập, tự chủ.

c)

có hệ thống sông ngôi thuận lợi phục vụ cho việc tưới tiêu.

d)

nhà nước có nhiều chính sách khuyến khích phát triển kinh tế.

12.

Tên nước Đại Việt có từ thời vua nào của nhà Lý,

a)

Vua Lý Thái Tổ

b)

Vua Lý Thái Tông,

c)

Vua Lý Nhân Tông.

d)

. Vua Lý Thánh Tôn

13.

 Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý. Trần và Lê sơ là

a)

Hoa Lu.

b)

Tay Do.

c)

Thăng Long.

d)

 Phú Xuân.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

 Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

à nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

15.

 Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chu lâu dài cho dân tộc?

a)

Năm 938, sau chiến thắng trên sông Bạch Đảng, Ngô Quyên xưng vương

b)

 Năm 1009, Lý Công Uẩn chính thức lên ngôi và lập ra triều nhà Lý.

c)

 Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (Thăng Long)

d)

ăm 1954, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cổ Việt thành Đại Việt.

16.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc.

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

 Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

 Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

17.

. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại

d)

 sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc

18.

Dâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

d)

 Đẩy mạnh lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự.

19.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

Chưa được hình thành.

b)

Bước đầu dược định hình.

c)

tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước.

d)

 Phát triển rực rỡ, thể hiện tinh thần của nhân dân

20.

 Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh. Đại Việt vì

a)

những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục

hieu, phát triển.

b)

hông có nên văn minh Văn Lang. Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt

c)

uốc gia Đại Việt tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc phát triển him.

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang âu lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt phát triển

21.

Nội dung này sau đây không phản ánh dùng chính sách phát triển nông nghiệp của các Triều đại phong kiến Việt Nam

a)

chú trong khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

đặt chức Hà để xứ để chăm kỳ viện để điều trị thuỷ,

c)

tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

xoa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách thể điều.

c)

uy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

23.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

 duc dong

b)

Góm su.

c)

Điêu khắc gỗ.

d)

Tranh dân gian.

24.

Cục Bách tác là tên gọi khác của

a)

các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp

c)

cơ quan quản lí việc đắp đê.

d)

cơ quan biên soạn lịch sử.

25.

Các xưởng thủ công do Nhà nước tổ chức và quản lí trong các thế kỉ XI – XV gọi l

a)

Đồn điền

b)

 quan xưởng.

c)

, công xưởng.

d)

quân xưởng.

26.

Công việc chủ yếu trong các xưởng thủ g. công triều đình

a)

 đúc vũ khí, làm gốm.

b)

đúc tiền, làm gốm.

c)

đúc vũ khí, đóng thuyền

d)

 đúc tiền, dệt vải.

27.

Biểu hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp trong các thế kỉ X - XV

a)

hệ thống chợ làng phát triển.

b)

sự phòng phủ của các mặt hàng mĩ nghệ.

c)

sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống.

d)

 sự ra đời của đô thị Thăng Long.

28.

 Thương nghiệp Việt Nam thời ki Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau

dây?

a)

 Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài. .

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

 Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

29.

 Biểu hiện nào dưới đây cho thấy buôn bán trong nước ở các thế kỉ X- XV phát triển?

a)

Sự xuất hiện của các nhà buôn

b)

Sự xuất hiện các hải càng

c)

Sự xuất hiện chợ làng chợ huyện chợ chùa

d)

Nhiều thuyền buôn nước ngoài vào buôn bán

30.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Hội An.

b)

Thanh Hà.

c)

Phó Hién

d)

 Thăng Long.

31.

ội dung nào sau đây phản ảnh đúng thành tựu trong lĩnh

vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)?

a)

Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

 Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.

32.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV.

XIX?

a)

 Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Công giáo.

d)

Đạo giáo.

33.

 Thời kì nào Nho giáo, Phật Giáo,Đạo giáo được du nhập vào nước ta?

a)

hời Văn Lang Âu L ạc

b)

Thời Lý,

c)

Thời Trần

d)

Thời Bắc thuộc

34.

 Nho giáo chiếm vị trí độc tôn ở nước vào thời kì nào

a)

Thời Trần

b)

Thời Tiền lê

c)

Thời LÊ

d)

Thời Trần

35.

Các triều đại phong kiến đều đề cao tôn giáo nhằm mục đích

a)

hạn chế các cuộc đấu tranh, khởi nghĩa của nhân dân.

b)

 duy trì tôn ti trật tự, đẳng cấp trong xã hội để dễ bề cai trị.

c)

đề cao tôn giáo nhằm tập hợp đông đảo cộng đồng dân cư trong làng xã.

d)

để cao các tôn giáo để cầu hoà với các triều đại phong kiến Trung Quốc,

36.

Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất ở nước ta vào thời kì nào?

a)

Đinh Tiền Lê,

b)

Lý Trần.

c)

Nhà Hồ

d)

Lê Sơ.

37.

Từ thời Bắc thuộc, hai tôn giáo lớn đã được truyền bá vào nước ta, từng bước hoà nhập vào cuộc sống của nhân dân, đó là tôn giáo nào?

a)

Nho giáo và Phật giáo.

b)

Phật giáo và Công giáo.

c)

Phật giáo và Đạo giáo.

d)

hậtiáo và Ấn Độ giáo

38.

 Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Tho than Dong Co.

b)

Thờ Phật.

c)

Thờ Mẫu

d)

Thờ Thành hoàng làng

39.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam

a)

 Phật giáo.

b)

Dạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

40.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

 Bình đẳng và văn minh

b)

 Dân chủ và bình đẳng.

c)

. Dân tộc và dân chủ.

d)

Dân tộc và thân dân.

41.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lê sơ - Lê trung hưng.

c)

Lý - Trần.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

42.

 Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau dây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Đạo giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cưdân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thở người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

Thở than Mặt Trời và thần Sáng tạo.

44.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đạ nào

a)

 Nhà Lê sơ.

b)

A. Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn.

45.

 Các bia đã được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám của Vương triều Lê sơ?

a)

 Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

 Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

 Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

46.

Năm 1070, vị vua nào cho lập Văn Miếu ở kinh đô Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lý Nhân Tông.

c)

Lý Thái Tông.

d)

 Lý Thánh Tông.

47.

 Biểu hiện nào cho thấy giáo dục giáo dục, thi cử được quan tâm đặc biệt ở thời Lê sơ?

a)

Tổ chức thi Hội hàng năm để chọn tiến sĩ.

b)

 Dụng bia tiến sĩ, khắc tên, đặt lễ xướng danh.

c)

. Cứ ba năm lại tổ chức một kì thi Hội,khác tên các bia tiến sĩ ở Văn Miếu

d)

. Ba năm tổ chức một kì thi Hội,đặt lệ xướng danh,khắc tên vào bia tiến sĩ

48.

. Thành tựu về giáo dục,khoa cử của văn minh Đại Việt(thế kỉ x- giữa thế kỉ XIX) là

a)

. Xây dựng Quốc Tử Giám tổ chức thi cử tuyển chọn uan lại

b)

. Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi HƯơng thi hội Thi đình

c)

. Noioj dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và xã hội

d)

. Sử dụng chữ Quốc ngữ làm chữ viets chính thức trong thi cử

49.

. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây ?

a)

 Chữ Nôm

b)

 Chữ La-tinh

c)

Chữ Quốc ngữ.

d)

Chu Phạm.

50.

 Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

nh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

ự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

51.

. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

 Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

sử dụng trong cung đình.

52.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó l

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

53.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

A. Đại Việt sử ký.

b)

Đại Nam thực lục.

c)

. Đại Việt sử ký toàn thư.

d)

khâm định Việt sử thông giám cương mục.

54.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Dư địa chí

b)

. Hoàng Việt nhất thống dư địa chỉ.

c)

Hồng Đức bản đồ

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ.

55.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ

a)

. Phan Huy Chủ.

b)

Đào Duy Từ.

c)

Hoa Đà.

d)

Hải Thượng Lãn ông

56.

Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại giai đoạn thế kỉ XV - XVIII là

a)

Nam được thần hiệu.

b)

Hồng Nghĩa giác thư

c)

 Y thư lược sao.

d)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

57.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống

Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối

b)

Ca trù.

c)

Kịch nói

d)

Chèo

58.

Công trình nghệ thuật kiến trúc nào của nước ta thuộc “An Nam tứ đại khí Quốc.

a)

Chùa Diên Hựu

b)

Đền Ngọc Sơn

c)

Đền Quán Thánh.

d)

Chùa Trần Quốc

59.

Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)

a)

kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.

b)

chịu ảnh hưởng của tôn giáo

c)

 chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long

d)

chịu ảnh hưởng của Phật giáo

60.

Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

Kinh đô Phong Châu

c)

Thành Cổ loa

d)

Quần thể tháp Bánh ít

61.

 Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước.

b)

Hình thành dựa trên nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

Có sự chọn lọc yếu tố văn hóa bên ngoài làm nên sự rực rỡ hơn.

d)

Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của dân tộc

62.

Nội dung nào sau dãy không phải là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên mọi lĩnh vực trong các thời kì lịch sử của dây

tộc.

b)

Tạo nên sức mạnh của dân tộc trong cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy những thành tựu và giá trị của văn minh Việt cổ

d)

 Phát triển truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính cộng đồng sâu sắc của dân tộc

63.

 Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt

a)

Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

b)

Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

c)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia

d)

 Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

64.

Nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt, là do

a)

 nguyễn vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

b)

 tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng vàphát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ

c)

tạo nên sức mạnh dự nhân dân Đại Việt có thêm sức mạnh để đánh thắng giặc ngoại

d)

cơ sở để tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

65.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực này sau đẩy để làm phong phủ nền văn minh Đại Việt

a)

 Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho luy, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

Kỹ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giàn.

d)

 Quan chế, luật pháp, tiếng nổi, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

66.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực

nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt

a)

 Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê diều.

b)

Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

Phật giáo, nghệ thuật và kiến trúc.

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật và nghệ thuật tuồng,

67.

 Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây....

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

 Chi tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

68.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương

triều nào?.

a)

Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

 Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng.

c)

Lý, Trần, Hồ.

d)

Tây Sơn, Nguyễn.

69.

. Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại

Việt là gì?

a)

Phật giáo chiếm vị trí độc tôn.

b)

Nho giáo chiếm vị trí độc tôn.

c)

Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triển hài hoà.

d)

Nho giáo và Đạo giáo đều có biểu hiện suy thoái.

70.

Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII?

a)

 Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hung,

b)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc.

c)

 Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá.

d)

 Văn hóa phương Tây từng bước du nhập và được triều đình coi trọng.

71.

Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gi

a)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc.

b)

. Có những dấu hiệu đính trị và lạc hậu.

c)

Bị thay thế bởi văn minh phương Tây,

d)

Văn hóa Đông Tây có sự kết hợp hài hòa nhau

72.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt

a)

Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn

b)

Chế độ phong kiến nhà Nguyễn rời vào khủng hoảng

c)

Thực dân pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị

d)

Thực dân pháp bắt đầu xâm lược

73.

Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây

a)

Thế kỉ X - đầu thế kỉ XI

b)

Thế kỉ XI - đầu thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XV - thế kỉ XVII

d)

Đầu thế kỉ XVIII -giữa thế kỉ XIX

74.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hòa giữa các tư tưởng tôn giáo nào sau đây

a)

Nho giáo- Phật giáo - Đạo giáo

b)

Phật giáo- Ấn độ Giáo

c)

Nho giáo- phật giáo- công giáo

d)

Phật giáo - bà la môn giáo - nho giáo